Tổng hợp từ vựng HSK 3
STT | Từ vựng | Pinyin | Loại từ | Nghĩa | Ghi chú / Cấu trúc | Ví dụ minh họa | Nghĩa của ví dụ |
1 | 阿姨 | āyí | Danh từ | Dì, cô | Cách gọi phụ nữ lớn tuổi | 阿姨,您好! | Chào dì ạ! |
2 | 啊 | a | Trợ từ | (Trợ từ ngữ khí) | Cuối câu khẳng định | 对啊,那是我的。 | Đúng rồi, đó là của tôi. |
3 | 爱好 | àihào | Danh từ | Sở thích | 我的爱好是看书。 | Sở thích của tôi là đọc sách. | |
4 | 安静 | ānjìng | Tính từ | Yên tĩnh | 教室里很安静。 | Trong lớp học rất yên tĩnh. | |
5 | 把 | bǎ | Lượng từ | Cái, chiếc | Vật có tay cầm | 一把伞。 | Một chiếc ô. |
6 | 班 | bān | Danh từ | Lớp | 我们班有二十个人。 | Lớp chúng tôi có 20 người. | |
7 | 搬 | bān | Động từ | Dọn, chuyển | 搬家。 | Chuyển nhà. | |
8 | 办法 | bànfǎ | Danh từ | Cách, biện pháp | 这个办法很好。 | Cách này rất tốt. | |
9 | 办公室 | bàngōngshì | Danh từ | Văn phòng | 他在办公室工作。 | Anh ấy làm việc ở văn phòng. | |
10 | 半 | bàn | Số từ | Rưỡi, một nửa | 十点半。 | 10 giờ rưỡi. | |
11 | 帮忙 | bāngmáng | Động từ | Giúp đỡ | 请帮我个忙。 | Xin hãy giúp tôi một tay. | |
12 | 包 | bāo | Danh từ | Cặp, túi | 他的包很漂亮。 | Cái túi của anh ấy rất đẹp. | |
13 | 饱 | bǎo | Tính từ | No | 我已经吃饱了。 | Tôi đã ăn no rồi. | |
14 | 北方 | běifāng | Danh từ | Phía Bắc | 我喜欢北方。 | Tôi thích phía Bắc. | |
15 | 被 | bèi | Giới từ | Bị | Cấu trúc bị động | 我的钱被偷了。 | Tiền của tôi bị trộm mất rồi. |
16 | 鼻子 | bízi | Danh từ | Cái mũi | 他的鼻子很高。 | Mũi anh ấy rất cao. | |
17 | 比较 | bǐjiào | Phó từ | Tương đối, khá | 汉语比较难。 | Tiếng Hán tương đối khó. | |
18 | 比赛 | bǐsài | Danh/Động từ | Cuộc thi | 足球比赛。 | Trận thi đấu bóng đá. | |
19 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Vở, laptop | 我的笔记本呢? | Laptop của tôi đâu rồi? | |
20 | 必须 | bìxū | Phó từ | Phải, cần phải | 你必须去。 | Bạn phải đi. | |
21 | 变化 | biànhuà | Động/Danh từ | Thay đổi | 变化很大。 | Thay đổi rất lớn. | |
22 | 别人 | biérén | Đại từ | Người khác | 别人不了解。 | Người khác không hiểu. | |
23 | 冰箱 | bīngxiāng | Danh từ | Tủ lạnh | 冰箱里有水果。 | Trong tủ lạnh có trái cây. | |
24 | 不但...而且... | búdàn...érqiě | Liên từ | Không những... mà còn | Nối hai vế tăng tiến | 她不但漂亮,而且聪明。 | Cô ấy không những đẹp mà còn thông minh. |
25 | 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 请给我菜单。 | Cho tôi xin thực đơn. | |
26 | 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 参加会议。 | Tham gia cuộc họp. | |
27 | 草 | cǎo | Danh từ | Cỏ | 地上的草很绿。 | Cỏ trên mặt đất rất xanh. | |
28 | 层 | céng | Lượng từ | Tầng | 我住三层。 | Tôi ở tầng 3. | |
29 | 差 | chà | Tính từ | Kém, thiếu | 现在差五分十点。 | Bây giờ là 10 giờ kém 5. | |
30 | 超市 | chāoshì | Danh từ | Siêu thị | 我去超市买东西。 | Tôi đi siêu thị mua đồ. | |
31 | 衬衫 | chènshān | Danh từ | Áo sơ mi | 这件衬衫很贵。 | Cái áo sơ mi này rất đắt. | |
32 | 成绩 | chéngjì | Danh từ | Thành tích | 学习成绩。 | Thành tích học tập. | |
33 | 城市 | chéngshì | Danh từ | Thành phố | 城市很漂亮。 | Thành phố rất đẹp. | |
34 | 迟到 | chídào | Động từ | Đến muộn | 别迟到了。 | Đừng đến muộn nhé. | |
35 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 出现了问题。 | Đã xuất hiện vấn đề. | |
36 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | Nhà bếp | 厨房很干净。 | Nhà bếp rất sạch sẽ. | |
37 | 除了 | chúle | Giới từ | Ngoài A ra... (都/还/也) | Ngoài A ra còn B | 除了他,我都认识。 | Ngoài anh ấy ra, tôi đều quen hết. |
38 | 春 | chūn | Danh từ | Mùa xuân | 春天来了。 | Mùa xuân đến rồi. | |
39 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | Từ điển | 查词典。 | Tra từ điển. | |
40 | 聪明 | cōngming | Tính từ | Thông minh | 他很聪明。 | Cậu ấy rất thông minh. | |
41 | 打扫 | dǎsǎo | Động từ | Quét dọn | 打扫房间。 | Quét dọn phòng. | |
42 | 打算 | dǎsuàn | Động/Danh từ | Dự định | 我打算去中国。 | Tôi dự định đi Trung Quốc. | |
43 | 带 | dài | Động từ | Mang, đem theo | 我没带钱。 | Tôi không mang tiền. | |
44 | 担心 | dānxīn | Động từ | Lo lắng | 别担心。 | Đừng lo lắng. | |
45 | 蛋糕 | dàngāo | Danh từ | Bánh ngọt | 生日蛋糕。 | Bánh sinh nhật. | |
46 | 当然 | dāngrán | Phó từ | Đương nhiên | 我当然去。 | Tôi đương nhiên là đi rồi. | |
47 | 灯 | dēng | Danh từ | Đèn | 请开灯。 | Làm ơn bật đèn. | |
48 | 地 | de | Trợ từ | (Trợ từ trạng thái) | Adj + 地 + V | 高兴地笑了。 | Cười một cách vui vẻ. |
49 | 地方 | dìfang | Danh từ | Nơi chốn | 这个地方很好。 | Nơi này rất tốt. | |
50 | 地铁 | dìtiě | Danh từ | Tàu điện ngầm | 坐地铁去。 | Đi bằng tàu điện ngầm. | |
51 | 地图 | dìtú | Danh từ | Bản đồ | 一张地图。 | Một tấm bản đồ. | |
52 | 电梯 | diàntī | Danh từ | Thang máy | 坐电梯。 | Đi thang máy. | |
53 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | Danh từ | Thư điện tử | 发电子邮件。 | Gửi email. | |
54 | 东 | dōng | Danh từ | Phía Đông | 往东走。 | Đi về hướng Đông. | |
55 | 冬 | dōng | Danh từ | Mùa đông | 冬天很冷。 | Mùa đông rất lạnh. | |
56 | 动物 | dòngwù | Danh từ | Động vật | 保护动物。 | Bảo vệ động vật. | |
57 | 短 | duǎn | Tính từ | Ngắn | 头发很短。 | Tóc rất ngắn. | |
58 | 段 | duàn | Lượng từ | Đoạn | 一段话。 | Một đoạn thoại. | |
59 | 锻炼 | duànliàn | Động từ | Tập thể dục | 锻炼身体。 | Tập luyện thân thể. | |
60 | 多么 | duōme | Phó từ | Bao nhiêu | Cảm thán | 多么漂亮啊! | Đẹp bao nhiêu/thế! |
61 | 饿 | è | Tính từ | Đói | 我饿坏了。 | Tôi đói quá rồi/đói xỉu. | |
62 | 耳朵 | ěrduo | Danh từ | Cái tai | 他的耳朵很大。 | Tai anh ấy rất to. | |
63 | 发 | fā | Động từ | Gửi, phát | 发短信。 | Gửi tin nhắn. | |
64 | 发烧 | fāshāo | Động từ | Phát sốt | 我发烧了。 | Tôi bị sốt rồi. | |
65 | 发现 | fāxiàn | Động từ | Phát hiện | 我发现了一个秘密。 | Tôi đã phát hiện ra một bí mật. | |
66 | 方便 | fāngbiàn | Tính từ | Thuận tiện | 网购很方便。 | Mua sắm qua mạng rất tiện. | |
67 | 放 | fàng | Động từ | Đặt, để | 放在桌子上。 | Đặt trên bàn. | |
68 | 放心 | fàngxīn | Động từ | Yên tâm | 请放心。 | Xin hãy yên tâm. | |
69 | 分 | fēn | Lượng từ | Phút / Su | Đơn vị tiền tệ/thời gian | 现在三点十分。 | Bây giờ là 3 giờ 10 phút. |
70 | 附近 | fùjìn | Danh từ | Vùng lân cận | 家附近有超市。 | Gần nhà có siêu thị. | |
71 | 复习 | fùxí | Động từ | Ôn tập | 复习课文。 | Ôn tập bài khóa. | |
72 | 干净 | gānjìng | Tính từ | Sạch sẽ | 房间很干净。 | Căn phòng rất sạch sẽ. | |
73 | 敢 | gǎn | Động từ | Dám | 你敢去吗? | Bạn dám đi không? | |
74 | 感冒 | gǎnmào | Động/Danh từ | Cảm lạnh | 他感冒了。 | Anh ấy bị cảm rồi. | |
75 | 刚才 | gāngcái | Danh từ | Vừa nãy | 刚才他在那儿。 | Vừa nãy anh ấy ở đó. | |
76 | 高 | gāo | Tính từ | Cao | 这里的山很高。 | Núi ở đây rất cao. | |
77 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | Vui vẻ | 很高兴认识你。 | Rất vui được quen biết bạn. | |
78 | 根据 | gēnjù | Giới từ | Căn cứ vào | 根据他的要求。 | Căn cứ vào yêu cầu của anh ấy. | |
79 | 跟 | gēn | Giới từ | Cùng với | 跟 A 一起 | 我跟他一起去。 | Tôi đi cùng với anh ấy. |
80 | 更 | gèng | Phó từ | Càng | 他比我更高。 | Anh ấy còn cao hơn cả tôi. | |
81 | 公斤 | gōngjīn | Lượng từ | Kilogram | 我买了五公斤苹果。 | Tôi mua 5 kg táo. | |
82 | 公园 | gōngyuán | Danh từ | Công viên | 去公园玩。 | Đi công viên chơi. | |
83 | 故事 | gùshi | Danh từ | Câu chuyện | 讲故事。 | Kể chuyện. | |
84 | 刮风 | guāfēng | Động từ | Nổi gió | 外面在刮风。 | Bên ngoài đang nổi gió. | |
85 | 关 | guān | Động từ | Đóng, tắt | 请关门。 | Làm ơn đóng cửa. | |
86 | 关系 | guānxì | Danh từ | Quan hệ | 没关系。 | Không sao/Không có chi. | |
87 | 关心 | guānxīn | Động/Danh từ | Quan tâm | 谢谢你的关心。 | Cảm ơn sự quan tâm của bạn. | |
88 | 关于 | guānyú | Giới từ | Về, liên quan đến | 关于他的事情。 | Về những sự việc của anh ấy. | |
89 | 国家 | guójiā | Danh từ | Quốc gia | 每个国家。 | Mỗi quốc gia. | |
90 | 过 | guò | Động từ | Qua, ăn mừng | 过生日。 | Đón sinh nhật. | |
91 | 过去 | guòqù | Danh từ | Thời gian đã qua | 过去的事情不要提了。 | Những chuyện quá khứ đừng nhắc lại nữa. | |
92 | 害怕 | hàipà | Động từ | Sợ hãi | 别害怕。 | Đừng sợ. | |
93 | 河 | hé | Danh từ | Sông | 这里的河很长。 | Con sông ở đây rất dài. | |
94 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | Bảng đen | 老师在黑板上写字。 | Thầy giáo viết chữ trên bảng. | |
95 | 护照 | hùzhào | Danh từ | Hộ chiếu | 拿好护照。 | Cầm chắc hộ chiếu. | |
96 | 花 | huā | Danh/Động từ | Hoa / Tiêu | Tiêu tiền, thời gian | 花钱买东西。 | Tiêu tiền mua đồ. |
97 | 画 | huà | Động từ | Vẽ / Tranh | 画一张画。 | Vẽ một bức tranh. | |
98 | 坏 | huài | Tính từ | Hỏng, xấu | 电脑坏了。 | Máy tính hỏng rồi. | |
99 | 欢迎 | huānyíng | Động từ | Hoan nghênh | 欢迎来到北京。 | Hoan nghênh đến Bắc Kinh. | |
100 | 环境 | huánjìng | Danh từ | Môi trường | 这里的环境很好。 | Môi trường ở đây rất tốt. | |
101 | 换 | huàn | Động từ | Đổi, thay | 我去银行换钱。 | Tôi đi ngân hàng đổi tiền. | |
102 | 黄 | huáng | Tính từ | Vàng | 他的头发是黄色的。 | Tóc của anh ấy màu vàng. | |
103 | 会议 | huìyì | Danh từ | Cuộc họp | 开会 / 参加会议 | 经理正在开会。 | Giám đốc đang họp. |
104 | 或者 | huòzhě | Liên từ | Hoặc | Dùng trong câu trần thuật | 我喝茶或者咖啡。 | Tôi uống trà hoặc cà phê. |
105 | 几乎 | jīhū | Phó từ | Hầu như, suýt nữa | 我几乎忘了这件事。 | Tôi suýt nữa thì quên việc này. | |
106 | 机会 | jīhuì | Danh từ | Cơ hội | 这是一个好机会。 | Đây là một cơ hội tốt. | |
107 | 极 | jí | Phó từ | Cực kỳ | Adj + 极了 | 这里的风景美极了。 | Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ. |
108 | 记得 | jìde | Động từ | Nhớ | 你还记得我吗? | Bạn còn nhớ tôi không? | |
109 | 季节 | jìjié | Danh từ | Mùa | 一年四季 | 我最喜欢的季节是春天。 | Mùa tôi thích nhất là mùa xuân. |
110 | 检查 | jiǎnchá | Động từ | Kiểm tra | 大夫给我检查身体。 | Bác sĩ kiểm tra sức khỏe cho tôi. | |
111 | 简单 | jiǎndān | Tính từ | Đơn giản | 这个题很简单。 | Câu hỏi này rất đơn giản. | |
112 | 见面 | jiànmiàn | Động từ | Gặp mặt | 跟 A 见面 | 我们在门口见面吧。 | Chúng ta gặp nhau ở cổng nhé. |
113 | 健康 | jiànkāng | Tính/Danh từ | Sức khỏe, khỏe mạnh | 祝你身体健康。 | Chúc bạn sức khỏe dồi dào. | |
114 | 讲 | jiǎng | Động từ | Nói, giảng, kể | 讲故事 | 老师在讲课。 | Thầy giáo đang giảng bài. |
115 | 教 | jiāo | Động từ | Dạy | 教汉语 | 他教我写字。 | Anh ấy dạy tôi viết chữ. |
116 | 角 | jiǎo | Lượng từ | Hào (tiền) / Góc | 1/10 của tệ | 一块五角钱。 | 1 tệ 5 hào (khẩu ngữ: 5 máo). |
117 | 脚 | jiǎo | Danh từ | Cái chân | 我的脚疼。 | Chân của tôi đau. | |
118 | 接 | jiē | Động từ | Đón, nhận | 接电话 / 接朋友 | 我去机场接你。 | Tôi đi sân bay đón bạn. |
119 | 街道 | jiēdào | Danh từ | Đường phố | 这条街道很干净。 | Đường phố này rất sạch sẽ. | |
120 | 节目 | jiémù | Danh từ | Chương trình | 今天的节目很好。 | Chương trình hôm nay rất hay. | |
121 | 节日 | jiérì | Danh từ | Ngày lễ | 春节是中国最重要的节日。 | Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc. | |
122 | 结婚 | jiéhūn | Động từ | Kết hôn | 跟 A 结婚 | 他们去年结婚了。 | Họ đã kết hôn năm ngoái rồi. |
123 | 结束 | jiéshù | Động từ | Kết thúc | 比赛结束了。 | Trận đấu kết thúc rồi. | |
124 | 解决 | jiějué | Động từ | Giải quyết | 解决问题 | 这个问题很难解决。 | Vấn đề này rất khó giải quyết. |
125 | 借 | jiè | Động từ | Mượn | 我想借你的笔用一下。 | Tôi muốn mượn bút của bạn dùng một chút. | |
126 | 经常 | jīngcháng | Phó từ | Thường xuyên | 我经常去公园。 | Tôi thường xuyên đi công viên. | |
127 | 经过 | jīngguò | Giới/Động | Qua, trải qua | 每天我都经过书店。 | Mỗi ngày tôi đều đi ngang qua hiệu sách. | |
128 | 经理 | jīnglǐ | Danh từ | Giám đốc | 王经理不在办公室。 | Giám đốc Vương không có ở văn phòng. | |
129 | 久 | jiǔ | Tính từ | Lâu | 好久不见 | 我们好久没见了。 | Chúng ta lâu rồi không gặp. |
130 | 旧 | jiù | Tính từ | Cũ | Trái nghĩa với "新" | 这件衣服旧了。 | Bộ quần áo này cũ rồi. |
131 | 举行 | jǔxíng | Động từ | Tổ chức | Dùng cho sự kiện lớn | 学校举行运动会。 | Trường học tổ chức đại hội thể thao. |
132 | 句子 | jùzi | Danh từ | Câu | 这个句子很难懂。 | Câu này rất khó hiểu. | |
133 | 决定 | juédìng | Động/Danh từ | Quyết định | 我决定去中国。 | Tôi quyết định đi Trung Quốc. | |
134 | 渴 | kě | Tính từ | Khát | 我渴了,想喝水。 | Tôi khát rồi, muốn uống nước. | |
135 | 可爱 | kě'ài | Tính từ | Đáng yêu | 这只猫很可爱。 | Con mèo này rất đáng yêu. | |
136 | 刻 | kè | Lượng từ | Khắc (15 phút) | 现在八点一刻。 | Bây giờ là 8 giờ 15 phút. | |
137 | 客人 | kèrén | Danh từ | Khách | 家里来了客人。 | Trong nhà có khách tới. | |
138 | 空调 | kōngtiáo | Danh từ | Điều hòa | 请打开空调。 | Làm ơn bật điều hòa lên. | |
139 | 口 | kǒu | Lượng từ | Nhân khẩu | Dùng cho gia đình | 我家有三口人。 | Nhà tôi có 3 người. |
140 | 哭 | kū | Động từ | Khóc | 孩子哭了。 | Đứa bé khóc rồi. | |
141 | 裤子 | kùzi | Danh từ | Quần | Lượng từ: 条 (tiáo) | 这条裤子很漂亮。 | Cái quần này rất đẹp. |
142 | 筷子 | kuàizi | Danh từ | Đũa | 一双筷子 | 我会用筷子。 | Tôi biết dùng đũa. |
143 | 蓝 | lán | Tính từ | Xanh da trời | 蓝色的天空。 | Bầu trời màu xanh da trời. | |
144 | 老 | lǎo | Tính từ | Già, cũ | 这位老人很健康。 | Ông lão này rất khỏe mạnh. | |
145 | 还是 | háishì | Liên từ | Hay là | Dùng trong câu hỏi lựa chọn | 你喝茶还是咖啡? | Bạn uống trà hay cà phê? |
146 | 礼物 | lǐwù | Danh từ | Quà tặng | 送你一份礼物。 | Tặng bạn một món quà. | |
147 | 历史 | lìshǐ | Danh từ | Lịch sử | 中国的历史很长。 | Lịch sử Trung Quốc rất dài. | |
148 | 脸 | liǎn | Danh từ | Khuôn mặt | 她的脸红了。 | Mặt của cô ấy đỏ rồi. | |
149 | 练习 | liànxí | Động/Danh từ | Luyện tập | 每天练习汉语。 | Mỗi ngày đều luyện tập tiếng Hán. | |
150 | 辆 | liàng | Lượng từ | Chiếc | Dùng cho xe cộ | 一辆自行车。 | Một chiếc xe đạp. |
151 | 聊天 | liáotiān | Động từ | Tán gẫu | 跟 A 聊天 | 朋友们正在聊天。 | Các bạn đang tán gẫu. |
152 | 了解 | liǎojiě | Động từ | Tìm hiểu, hiểu rõ | 我很了解他。 | Tôi rất hiểu anh ấy. | |
153 | 邻居 | línjū | Danh từ | Hàng xóm | 我的邻居人很好。 | Hàng xóm của tôi rất tốt bụng. | |
154 | 留学 | liúxué | Động từ | Du học | 他想去美国留学。 | Anh ấy muốn đi Mỹ du học. | |
155 | 楼 | lóu | Danh từ | Tầng, tòa nhà | 我住五楼。 | Tôi sống ở tầng 5. | |
156 | 绿 | lǜ | Tính từ | Xanh lá cây | 绿色的草地。 | Thảm cỏ màu xanh lá. | |
157 | 马 | mǎ | Danh từ | Con ngựa | 他会骑马。 | Anh ấy biết cưỡi ngựa. | |
158 | 马上 | mǎshàng | Phó từ | Ngay lập tức | 我马上就到。 | Tôi đến ngay đây. | |
159 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | Hài lòng | 对...很满意 | 经理对我很满意。 | Giám đốc rất hài lòng về tôi. |
160 | 帽子 | màozi | Danh từ | Cái mũ | 戴帽子 | 我买了一顶帽子。 | Tôi đã mua một cái mũ. |
161 | 米 | mǐ | Lượng/Danh từ | Mét / Gạo | 这条路长五百米。 | Con đường này dài 500 mét. | |
162 | 面包 | miànbāo | Danh từ | Bánh mì | 早餐吃面包。 | Ăn sáng bằng bánh mì. | |
163 | 面条 | miàntiáo | Danh từ | Mì sợi | 我爱吃面条。 | Tôi thích ăn mì. | |
164 | 明白 | míngbai | Động/Tính từ | Hiểu / Rõ ràng | 你明白我的意思吗? | Bạn hiểu ý tôi không? | |
165 | 拿 | ná | Động từ | Cầm, lấy | 拿着书。 | Cầm lấy cuốn sách. | |
166 | 奶奶 | nǎinai | Danh từ | Bà nội | 奶奶在做饭。 | Bà nội đang nấu cơm. | |
167 | 南 | nán | Danh từ | Phía Nam | 往南走。 | Đi về hướng Nam. | |
168 | 难 | nán | Tính từ | Khó | 学习汉语不难。 | Học tiếng Hán không khó. | |
169 | 难过 | nánguò | Tính từ | Buồn bã | 他很难过。 | Anh ấy rất buồn. | |
170 | 年级 | niánjí | Danh từ | Khối lớp | 我上三年级。 | Tôi học lớp 3. | |
171 | 年轻 | niánqīng | Tính từ | Trẻ trung | 他很年轻。 | Anh ấy rất trẻ. | |
172 | 鸟 | niǎo | Danh từ | Con chim | 树上有一只鸟。 | Trên cây có một con chim. | |
173 | 努力 | nǔlì | Tính/Động từ | Nỗ lực | 努力学习。 | Nỗ lực học tập. | |
174 | 爬山 | páshān | Động từ | Leo núi | 周末去爬山。 | Cuối tuần đi leo núi. | |
175 | 盘子 | pánzi | Danh từ | Cái đĩa | 盘子里有苹果。 | Trong đĩa có táo. | |
176 | 胖 | pàng | Tính từ | Béo | 他变胖了。 | Anh ấy béo lên rồi. | |
177 | 皮鞋 | píxié | Danh từ | Giày da | 穿皮鞋 | 这双皮鞋很贵。 | Đôi giày da này rất đắt. |
178 | 啤酒 | píjiǔ | Danh từ | Bia | 喝啤酒。 | Uống bia. | |
179 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | Tiếng phổ thông | 他的普通话很好。 | Tiếng phổ thông của anh ấy rất tốt. | |
180 | 其实 | qíshí | Phó từ | Thực ra | 其实我不认识他。 | Thực ra tôi không quen anh ta. | |
181 | 其他 | qítā | Đại từ | Cái khác, người khác | 其他人呢? | Những người khác đâu rồi? | |
182 | 骑 | qí | Động từ | Cưỡi / Đi (xe) | 骑自行车 | 我骑自行车去。 | Tôi đi xe đạp đi. |
183 | 奇怪 | qíguài | Tính từ | Kỳ lạ | 真奇怪! | Thật kỳ lạ! | |
184 | 起飞 | qǐfēi | Động từ | Cất cánh | 飞机起飞了。 | Máy bay cất cánh rồi. | |
185 | 起来 | qǐlái | Động từ | Dậy, đứng lên | 我想起来 了! | Tôi nhớ ra rồi! | |
186 | 清楚 | qīngchu | Tính/Động từ | Rõ ràng | 我听不清楚。 | Tôi nghe không rõ. | |
187 | 请假 | qǐngjià | Động từ | Xin nghỉ | 他向公司请假了。 | Anh ấy đã xin nghỉ phép ở công ty. | |
188 | 秋 | qiū | Danh từ | Mùa thu | 秋天很凉快。 | Mùa thu rất mát mẻ. | |
189 | 裙子 | qúnzi | Danh từ | Váy | Lượng từ: 条 (tiáo) | 这条裙子漂亮。 | Cái váy này đẹp. |
190 | 然后 | ránhòu | Liên từ | Sau đó | 先...然后... | 先吃饭,然后去看电影。 | Ăn cơm trước, sau đó đi xem phim. |
191 | 热情 | rèqíng | Tính từ | Nhiệt tình | 他很热情。 | Anh ấy rất nhiệt tình. | |
192 | 认为 | rènwéi | Động từ | Cho rằng | 我认为他是对的。 | Tôi cho rằng anh ấy đúng. | |
193 | 认真 | rènzhēn | Tính từ | Nghiêm túc, chăm chỉ | 认真学习。 | Học tập chăm chỉ. | |
194 | 容易 | róngyì | Tính từ | Dễ dàng | 这道题不容易。 | Câu này không dễ. | |
195 | 如果 | rúguǒ | Liên từ | Nếu | 如果...就... | 如果明天下雨就不去。 | Nếu mai mưa thì không đi. |
196 | 伞 | sǎn | Danh từ | Cái ô | 一把伞 | 别忘了带伞。 | Đừng quên mang ô. |
197 | 上网 | shàngwǎng | Động từ | Lên mạng | 每天上网。 | Mỗi ngày đều lên mạng. | |
198 | 生气 | shēngqì | Động từ | Tức giận | 老师生气了。 | Thầy giáo giận rồi. | |
199 | 声音 | shēngyīn | Danh từ | Âm thanh, tiếng | 他的声音很大。 | Tiếng của anh ấy rất lớn. | |
200 | 世界 | shìjiè | Danh từ | Thế giới | 世界各国。 | Các nước trên thế giới. | |
201 | 水平 | shuǐpíng | Danh từ | Trình độ | 汉语水平 | 他的汉语水平提高很快。 | Trình độ tiếng Hán của anh ấy nâng cao rất nhanh. |
202 | 司机 | sījī | Danh từ | Tài xế | 司机师傅,请停一下。 | Bác tài ơi, làm ơn dừng một chút. | |
203 | 太阳 | tàiyáng | Danh từ | Mặt trời | 今天的太阳很大。 | Mặt trời hôm nay rất lớn (nắng to). | |
204 | 特别 | tèbié | Phó/Tính | Đặc biệt | 我特别喜欢吃中国菜。 | Tôi đặc biệt thích ăn món Trung Quốc. | |
205 | 疼 | téng | Tính từ | Đau | 头疼 / 肚子疼 | 我的脚很疼。 | Chân của tôi rất đau. |
206 | 提高 | tígāo | Động từ | Nâng cao | 提高水平 | 努力提高学习成绩。 | Nỗ lực nâng cao thành tích học tập. |
207 | 体育 | tǐyù | Danh từ | Thể dục | 体育课 | 我喜欢体育运动。 | Tôi thích vận động thể dục thể thao. |
208 | 甜 | tián | Tính từ | Ngọt | 这个西瓜很甜。 | Quả dưa hấu này rất ngọt. | |
209 | 条 | tiáo | Lượng từ | Con, cái | Vật dài (quần, cá, sông) | 一条鱼 / 一条裤子 | Một con cá / Một cái quần. |
210 | 同事 | tóngshì | Danh từ | Đồng nghiệp | 他是我的老同事。 | Anh ấy là đồng nghiệp cũ của tôi. | |
211 | 同意 | tóngyì | Động từ | Đồng ý | 我不同意你的要求。 | Tôi không đồng ý với yêu cầu của bạn. | |
212 | 头发 | tóufa | Danh từ | Tóc | 她的头发很长。 | Tóc của cô ấy rất dài. | |
213 | 突然 | tūrán | Phó/Tính | Đột nhiên | 突然下雨了。 | Đột nhiên trời mưa rồi. | |
214 | 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | Thư viện | 我在图书馆看书。 | Tôi đang đọc sách ở thư viện. | |
215 | 腿 | tuǐ | Danh từ | Cái chân | 他的腿受伤了。 | Chân của anh ấy bị thương rồi. | |
216 | 完成 | wánchéng | Động từ | Hoàn thành | 完成任务 | 我已经完成了作业。 | Tôi đã hoàn thành bài tập rồi. |
217 | 碗 | wǎn | Danh/Lượng từ | Bát, chén | 一碗面条。 | Một bát mì. | |
218 | 万 | wàn | Số từ | Vạn (10,000) | 这个电脑一万块。 | Cái máy tính này 1 vạn tệ (10.000). | |
219 | 忘记 | wàngjì | Động từ | Quên | 我忘记带钥匙了。 | Tôi quên mang chìa khóa rồi. | |
220 | 为 | wèi | Giới từ | Cho, vì | 为...服务 | 谢谢你为我做饭。 | Cảm ơn bạn đã nấu cơm cho tôi. |
221 | 为了 | wèile | Giới từ | Để, vì | Để đạt mục đích | 为了学习汉语,我去中国。 | Để học tiếng Hán, tôi đi Trung Quốc. |
222 | 位 | wèi | Lượng từ | Vị (người) | Lịch sự | 这一位是我的老师。 | Vị này là thầy giáo của tôi. |
223 | 文化 | wénhuà | Danh từ | Văn hóa | 中国文化很有名。 | Văn hóa Trung Quốc rất nổi tiếng. | |
224 | 西 | xī | Danh từ | Phía Tây | 太阳从西边落下。 | Mặt trời lặn ở phía Tây. | |
225 | 习惯 | xíguàn | Danh/Động từ | Thói quen | 我习惯早起。 | Tôi quen dậy sớm. | |
226 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Danh từ | Nhà vệ sinh | 请问,洗手间在哪儿? | Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? | |
227 | 洗澡 | xǐzǎo | Động từ | Tắm | 我每天晚上洗澡。 | Tôi tắm vào mỗi tối. | |
228 | 夏 | xià | Danh từ | Mùa hè | 夏天 | 夏天很热。 | Mùa hè rất nóng. |
229 | 先 | xiān | Phó từ | Trước | 先...然后... | 我先吃饭,然后再出去。 | Tôi ăn cơm trước, sau đó mới đi ra ngoài. |
230 | 相信 | xiāngxìn | Động từ | Tin tưởng | 请相信我。 | Xin hãy tin tôi. | |
231 | 香蕉 | xiāngjiāo | Danh từ | Quả chuối | 我爱吃香蕉。 | Tôi thích ăn chuối. | |
232 | 向 | xiàng | Giới từ | Về phía, hướng | 向左转 | 向老师问好。 | Gửi lời chào tới thầy giáo. |
233 | 像 | xiàng | Động từ | Giống như | A 像 B | 他长得像他爸爸。 | Anh ấy trông giống bố anh ấy. |
234 | 小心 | xiǎoxīn | Động/Tính từ | Cẩn thận | 过马路要小心。 | Qua đường phải cẩn thận. | |
235 | 校长 | xiàozhǎng | Danh từ | Hiệu trưởng | 校长在办公室。 | Hiệu trưởng ở trong văn phòng. | |
236 | 新闻 | xīnwén | Danh từ | Tin tức | 我喜欢看新闻。 | Tôi thích xem tin tức. | |
237 | 新鲜 | xīnxiān | Tính từ | Tươi mới | 这些水果很新鲜。 | Những trái cây này rất tươi. | |
238 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Danh từ | Thẻ tín dụng | 我用信用卡付钱。 | Tôi dùng thẻ tín dụng để trả tiền. | |
239 | 行李箱 | xínglixiāng | Danh từ | Vali | 我的行李箱在车上。 | Vali của tôi ở trên xe. | |
240 | 熊猫 | xióngmāo | Danh từ | Gấu trúc | 熊猫是中国国宝。 | Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc. | |
241 | 需要 | xūyào | Động từ | Cần | 我需要你的帮助。 | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn. | |
242 | 选择 | xuǎnzé | Động/Danh từ | Lựa chọn | 这是一个好的选择。 | Đây là một lựa chọn tốt. | |
243 | 眼镜 | yǎnjìng | Danh từ | Kính mắt | 戴眼镜 | 我要买副新眼镜。 | Tôi muốn mua một chiếc kính mới. |
244 | 要求 | yāoqiú | Danh/Động từ | Yêu cầu | 老师对我们的要求很高。 | Thầy giáo yêu cầu đối với chúng tôi rất cao. | |
245 | 爷爷 | yéye | Danh từ | Ông nội | 爷爷今年八十岁。 | Ông nội năm nay 80 tuổi. | |
246 | 一定 | yídìng | Phó/Tính | Nhất định | 明天我一定去。 | Ngày mai tôi nhất định sẽ đi. | |
247 | 一共 | yígòng | Phó từ | Tổng cộng | 一共多少钱? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? | |
248 | 一会儿 | yìhuǐr | Danh từ | Một lát | 请等一会儿。 | Xin hãy đợi một lát. | |
249 | 一样 | yíyàng | Tính từ | Giống nhau | A 跟 B 一样 | 这两件衣服一样。 | Hai bộ quần áo này giống nhau. |
250 | 一般 | yìbān | Tính/Phó từ | Bình thường | 他表现一般。 | Anh ấy biểu hiện bình thường. | |
251 | 一边 | yìbiān | Phó từ | Vừa... vừa... | Một bên | 一边吃饭一边看电视。 | Vừa ăn cơm vừa xem tivi. |
252 | 一直 | yìzhí | Phó từ | Luôn luôn/Thẳng | 他一直学习很努力。 | Anh ấy luôn học tập rất nỗ lực. | |
253 | 以前 | yǐqián | Danh từ | Trước đây | 以前我住在这里。 | Trước đây tôi sống ở đây. | |
254 | 以为 | yǐwéi | Động từ | Tưởng rằng | Thường là tưởng sai | 我以为他不在家。 | Tôi tưởng anh ấy không có nhà. |
255 | 已经 | yǐjīng | Phó từ | Đã | 已经十点了。 | Đã 10 giờ rồi. | |
256 | 以后 | yǐhòu | Danh từ | Sau này | 下课以后见。 | Gặp lại sau khi tan học nhé. | |
257 | 意见 | yìjiàn | Danh từ | Ý kiến | 你有什么意见? | Bạn có ý kiến gì không? | |
258 | 银行 | yínháng | Danh từ | Ngân hàng | 银行在前面。 | Ngân hàng ở phía trước. | |
259 | 饮料 | yǐnliào | Danh từ | Đồ uống | 你想喝什么饮料? | Bạn muốn uống đồ uống gì? | |
260 | 应该 | yīnggāi | Động từ | Nên | 我们应该互相帮助。 | Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau. | |
261 | 影响 | yǐngxiǎng | Động/Danh từ | Ảnh hưởng | 别影响别人休息。 | Đừng ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi. | |
262 | 用 | yòng | Động từ | Dùng | 我可以用一下你的笔吗? | Tôi có thể dùng bút của bạn một chút không? | |
263 | 游戏 | yóuxì | Danh từ | Trò chơi | 玩电脑游戏。 | Chơi trò chơi điện tử. | |
264 | 有名 | yǒumíng | Tính từ | Nổi tiếng | 这个地方很有名。 | Nơi này rất nổi tiếng. | |
265 | 再 | zài | Phó từ | Lại | Hành động lặp lại ở tương lai/lời mời | 请再说一遍。 | Làm ơn nói lại một lần nữa. |
266 | 遇到 | yùdào | Động từ | Gặp phải | Tình cờ/Khó khăn | 遇到困难。 | Gặp phải khó khăn. |
267 | 元 | yuán | Lượng từ | Tệ (đơn vị) | Văn viết | 这本书十元钱。 | Cuốn sách này 10 tệ. |
268 | 愿意 | yuànyì | Động từ | Bằng lòng | 我愿意帮你。 | Tôi bằng lòng giúp bạn. | |
269 | 月亮 | yuèliang | Danh từ | Mặt trăng | 今晚月亮很美。 | Trăng đêm nay rất đẹp. | |
270 | 越 | yuè | Phó từ | Càng | 越...越... | 雨下得越来越大。 | Mưa rơi càng lúc càng lớn. |
271 | 站 | zhàn | Danh/Động từ | Trạm / Đứng | 地铁站。 | Trạm tàu điện ngầm. | |
272 | 张 | zhāng | Lượng từ | Tờ, tấm | Vật phẳng (giấy, bàn) | 一张纸 / 一张桌子 | Một tờ giấy / Một cái bàn. |
273 | 长 | zhǎng | Động từ | Lớn lên / Dài | 孩子长得很快。 | Đứa trẻ lớn rất nhanh. | |
274 | 着急 | zháojí | Động/Tính từ | Lo lắng, vội | 别着急,慢慢说。 | Đừng vội, nói từ từ thôi. | |
275 | 照顾 | zhàogù | Động từ | Chăm sóc | 请照顾好自己。 | Hãy chăm sóc tốt cho bản thân. | |
276 | 照片 | zhàopiàn | Danh từ | Bức ảnh | 这是我全家人的照片。 | Đây là ảnh cả gia đình tôi. | |
277 | 照相机 | zhàoxiàngjī | Danh từ | Máy ảnh | 我买了一个新照相机。 | Tôi đã mua một cái máy ảnh mới. | |
278 | 只 | zhī | Lượng từ | Con, chiếc | Lượng từ động vật/đôi | 一只狗。 | Một con chó. |
279 | 只有...才 | zhǐyǒu...cái | Liên từ | Chỉ có... mới | 只有努力,才能成功。 | Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công. | |
280 | 中间 | zhōngjiān | Danh từ | Ở giữa | 站在中间。 | Đứng ở giữa. | |
281 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | Tiếng Trung | 他的中文很好。 | Tiếng Trung của anh ấy rất tốt. | |
282 | 终于 | zhōngyú | Phó từ | Cuối cùng | Kết quả tốt sau nỗ lực | 我终于买到票了。 | Cuối cùng tôi cũng mua được vé rồi. |
283 | 种 | zhǒng | Lượng từ | Loại | 这种苹果很甜。 | Loại táo này rất ngọt. | |
284 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | Quan trọng | 这件事很重要。 | Việc này rất quan trọng. | |
285 | 周末 | zhōumò | Danh từ | Cuối tuần | 周末愉快! | Cuối tuần vui vẻ! | |
286 | 主要 | zhǔyào | Tính từ | Chủ yếu | 主要原因。 | Nguyên nhân chủ yếu. | |
287 | 注意 | zhùyì | Động từ | Chú ý | 请注意听。 | Làm ơn chú ý nghe. | |
288 | 自己 | zìjǐ | Đại từ | Tự mình | 我自己去学校。 | Tôi tự mình đến trường. | |
289 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | Xe đạp | 我骑自行车。 | Tôi đi xe đạp. | |
290 | 总是 | zǒngshì | Phó từ | Luôn luôn | 他总是迟到。 | Anh ấy luôn luôn đến muộn. | |
291 | 嘴 | zuǐ | Danh từ | Cái miệng | 闭上嘴。 | Ngậm miệng lại. | |
292 | 最后 | zuìhòu | Danh/Phó từ | Cuối cùng | 这是最后一次。 | Đây là lần cuối cùng. | |
293 | 最近 | zuìjìn | Danh từ | Gần đây | 我最近很忙。 | Gần đây tôi rất bận. | |
294 | 作业 | zuòyè | Danh từ | Bài tập về nhà | 写作业 | 今天的作业很多。 | Bài tập hôm nay rất nhiều. |
295 | 作用 | zuòyòng | Danh từ | Tác dụng | 起作用。 | Có tác dụng. | |
296 | 老 | lǎo | Tính từ | Già, cũ | 这位老人很健康。 | Ông lão này rất khỏe mạnh. | |
297 | 离开 | líkāi | Động từ | Rời khỏi | 他离开了北京。 | Anh ấy đã rời khỏi Bắc Kinh. | |
298 | 礼物 | lǐwù | Danh từ | Quà tặng | 送你一份礼物。 | Tặng bạn một món quà. | |
299 | 历史 | lìshǐ | Danh từ | Lịch sử | 中国的历史很长。 | Lịch sử Trung Quốc rất dài. | |
300 | 脸 | liǎn | Danh từ | Khuôn mặt | 她的脸红了。 | Mặt của cô ấy đỏ rồi. | |
301 | 练习 | liànxí | Động/Danh từ | Luyện tập | 每天练习汉语。 | Mỗi ngày đều luyện tập tiếng Hán. | |
302 | 辆 | liàng | Lượng từ | Chiếc | Dùng cho xe cộ | 一辆自行车。 | Một chiếc xe đạp. |
303 | 聊天 | liáotiān | Động từ | Tán gẫu | 跟 A 聊天 | 朋友们正在聊天。 | Các bạn đang tán gẫu. |
304 | 了解 | liǎojiě | Động từ | Hiểu rõ | 我很了解他。 | Tôi rất hiểu anh ấy. | |
305 | 邻居 | línjū | Danh từ | Hàng xóm | 我的邻居人很好。 | Hàng xóm của tôi rất tốt bụng. | |
306 | 留学 | liúxué | Động từ | Du học | 他想去美国留学。 | Anh ấy muốn đi Mỹ du học. | |
307 | 楼 | lóu | Danh từ | Tầng, tòa nhà | 我住五楼。 | Tôi sống ở tầng 5. | |
308 | 绿 | lǜ | Tính từ | Xanh lá cây | 绿色的草地。 | Thảm cỏ màu xanh lá. | |
309 | 马 | mǎ | Danh từ | Con ngựa | 他会骑马。 | Anh ấy biết cưỡi ngựa. | |
310 | 马上 | mǎshàng | Phó từ | Ngay lập tức | 我马上就到。 | Tôi đến ngay đây. | |
311 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | Hài lòng | 对...很满意 | 经理对我很满意。 | Giám đốc rất hài lòng về tôi. |
312 | 帽子 | màozi | Danh từ | Cái mũ | 戴帽子 | 我买了一顶帽子。 | Tôi đã mua một cái mũ. |
313 | 米 | mǐ | Lượng/Danh từ | Mét / Gạo | 这条路长五百米。 | Con đường này dài 500 mét. | |
314 | 面包 | miànbāo | Danh từ | Bánh mì | 早餐吃面包。 | Ăn sáng bằng bánh mì. | |
315 | 面条 | miàntiáo | Danh từ | Mì sợi | 我爱吃面条。 | Tôi thích ăn mì. | |
316 | 明白 | míngbai | Động/Tính từ | Hiểu / Rõ ràng | 你明白我的意思吗? | Bạn hiểu ý tôi không? | |
317 | 拿 | ná | Động từ | Cầm, lấy | 拿着书。 | Cầm lấy cuốn sách. | |
318 | 奶奶 | nǎinai | Danh từ | Bà nội | 奶奶在做饭。 | Bà nội đang nấu cơm. | |
319 | 南 | nán | Danh từ | Phía Nam | 往南走。 | Đi về hướng Nam. | |
320 | 难 | nán | Tính từ | Khó | 学习汉语不难。 | Học tiếng Hán không khó. | |
321 | 难过 | nánguò | Tính từ | Buồn bã | 他很难过。 | Anh ấy rất buồn. | |
322 | 年级 | niánjí | Danh từ | Khối lớp | 我上三年级。 | Tôi học lớp 3. | |
323 | 年轻 | niánqīng | Tính từ | Trẻ trung | 他很年轻。 | Anh ấy rất trẻ. | |
324 | 鸟 | niǎo | Danh từ | Con chim | 树上有一只鸟。 | Trên cây có một con chim. | |
325 | 努力 | nǔlì | Tính/Động từ | Nỗ lực | 努力学习。 | Nỗ lực học tập. | |
326 | 爬山 | páshān | Động từ | Leo núi | 周末去爬山。 | Cuối tuần đi leo núi. | |
327 | 盘子 | pánzi | Danh từ | Cái đĩa | 盘子里有苹果。 | Trong đĩa có táo. | |
328 | 胖 | pàng | Tính từ | Béo | 他变胖了。 | Anh ấy béo lên rồi. | |
329 | 皮鞋 | píxié | Danh từ | Giày da | 穿皮鞋 | 这双皮鞋很贵。 | Đôi giày da này rất đắt. |
330 | 啤酒 | píjiǔ | Danh từ | Bia | 喝啤酒。 | Uống bia. | |
331 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | Tiếng phổ thông | 他的普通话很好。 | Tiếng phổ thông của anh ấy rất tốt. | |
332 | 其实 | qíshí | Phó từ | Thực ra | 其实我不认识他。 | Thực ra tôi không quen anh ta. | |
333 | 其他 | qítā | Đại từ | Cái khác | 其他人呢? | Những người khác đâu rồi? | |
334 | 骑 | qí | Động từ | Cưỡi / Đi | 骑自行车 | 他骑马去北京。 | Anh ấy cưỡi ngựa đi Bắc Kinh. |
335 | 奇怪 | qíguài | Tính từ | Kỳ lạ | 真奇怪! | Thật kỳ lạ! | |
336 | 起飞 | qǐfēi | Động từ | Cất cánh | 飞机起飞了。 | Máy bay cất cánh rồi. | |
337 | 起来 | qǐlái | Động từ | Dậy, đứng lên | 快起来! | Mau dậy đi! | |
338 | 清楚 | qīngchu | Tính/Động từ | Rõ ràng | 我听不清楚。 | Tôi nghe không rõ. | |
339 | 请假 | qǐngjià | Động từ | Xin nghỉ | 他向公司请假了。 | Anh ấy đã xin nghỉ phép ở công ty. | |
340 | 秋 | qiū | Danh từ | Mùa thu | 秋天很凉快。 | Mùa thu rất mát mẻ. | |
341 | 裙子 | qúnzi | Danh từ | Váy | Lượng từ: 条 | 这条裙子漂亮。 | Cái váy này đẹp. |
342 | 然后 | ránhòu | Liên từ | Sau đó | 先...然后... | 先吃饭,然后走。 | Ăn cơm trước, sau đó đi. |
343 | 热情 | rèqíng | Tính từ | Nhiệt tình | 他很热情。 | Anh ấy rất nhiệt tình. | |
344 | 认为 | rènwéi | Động từ | Cho rằng | 我认为他是对的。 | Tôi cho rằng anh ấy đúng. | |
345 | 认真 | rènzhēn | Tính từ | Nghiêm túc | 认真学习。 | Học tập chăm chỉ. | |
346 | 容易 | róngyì | Tính từ | Dễ dàng | 这道题容易。 | Câu này dễ. | |
347 | 如果 | rúguǒ | Liên từ | Nếu | 如果...就... | 如果下雨就不去。 | Nếu mưa thì không đi. |
348 | 伞 | sǎn | Danh từ | Cái ô | 一把伞 | 别忘了带伞。 | Đừng quên mang ô. |
349 | 上网 | shàngwǎng | Động từ | Lên mạng | 每天上网。 | Mỗi ngày đều lên mạng. | |
350 | 生气 | shēngqì | Động từ | Tức giận | 老师生气了。 | Thầy giáo giận rồi. | |
351 | 声音 | shēngyīn | Danh từ | Âm thanh | 他的声音很大。 | Tiếng của anh ấy rất lớn. | |
352 | 世界 | shìjiè | Danh từ | Thế giới | 世界各国。 | Các nước trên thế giới. | |
353 | 试 | shì | Động từ | Thử | 试一下。 | Thử một chút. | |
354 | 瘦 | shòu | Tính từ | Gầy | Trái nghĩa "胖" | 他变瘦了。 | Anh ấy gầy đi rồi. |
355 | 叔叔 | shūshu | Danh từ | Chú | 叔叔,你好! | Chú ơi, chào chú! | |
356 | 舒服 | shūfu | Tính từ | Thoải mái | 身体不舒服。 | Cơ thể không thoải mái. | |
357 | 树 | shù | Danh từ | Cái cây | 树上有鸟。 | Trên cây có chim. | |
358 | 数学 | shùxué | Danh từ | Toán học | 他的数学很好。 | Toán học của anh ấy rất tốt. | |
359 | 刷牙 | shuāyá | Động từ | Đánh răng | 每天刷牙。 | Đánh răng mỗi ngày. | |
360 | 双 | shuāng | Lượng từ | Đôi | 一双鞋。 | Một đôi giày. | |
361 | 特别 | tèbié | Phó/Tính | Đặc biệt | 特别漂亮。 | Đặc biệt xinh đẹp. | |
362 | 疼 | téng | Tính từ | Đau | 头疼 | 我的脚很疼。 | Chân của tôi rất đau. |
363 | 提高 | tígāo | Động từ | Nâng cao | 提高水平 | 提高学习成绩。 | Nâng cao thành tích học tập. |
364 | 体育 | tǐyù | Danh từ | Thể dục | 体育课。 | Tiết thể dục. | |
365 | 甜 | tián | Tính từ | Ngọt | 这个西瓜很甜。 | Quả dưa hấu này rất ngọt. | |
366 | 条 | tiáo | Lượng từ | Con/Cái | Vật dài | 一条鱼。 | Một con cá. |
367 | 同事 | tóngshì | Danh từ | Đồng nghiệp | 他是我的同事。 | Anh ấy là đồng nghiệp của tôi. | |
368 | 同意 | tóngyì | Động từ | Đồng ý | 我同意你的要求。 | Tôi đồng ý với yêu cầu của bạn. | |
369 | 头发 | tóufa | Danh từ | Tóc | 她的头发很长 (cháng)。 | Tóc của cô ấy rất dài. | |
370 | 突然 | tūrán | Phó/Tính | Đột nhiên | 突然下雨。 | Đột nhiên mưa. | |
371 | 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | Thư viện | 去图书馆看书。 | Đi thư viện đọc sách. | |
372 | 腿 | tuǐ | Danh từ | Cái chân | 腿受伤了。 | Chân bị thương rồi. | |
373 | 完成 | wánchéng | Động từ | Hoàn thành | 完成任务 | 我完成了作业。 | Tôi đã hoàn thành bài tập. |
374 | 碗 | wǎn | Danh/Lượng từ | Bát | 一碗面条。 | Một bát mì. | |
375 | 万 | wàn | Số từ | Vạn | 10000 | 这个手机一万块。 | Cái điện thoại này 1 vạn tệ. |
376 | 忘记 | wàngjì | Động từ | Quên | 别忘了带钥匙。 | Đừng quên mang chìa khóa. | |
377 | 为 | wèi | Giới từ | Vì | 为你做饭。 | Nấu cơm vì bạn. | |
378 | 为了 | wèile | Giới từ | Để | Để đạt mục đích | 为了健康。 | Vì sức khỏe. |
379 | 位 | wèi | Lượng từ | Vị (người) | Lịch sự | 这一位老师。 | Vị thầy giáo này. |
380 | 文化 | wénhuà | Danh từ | Văn hóa | 中国文化。 | Văn hóa Trung Quốc. | |
381 | 西 | xī | Danh từ | Phía Tây | 太阳从西边落下。 | Mặt trời lặn hướng Tây. | |
382 | 习惯 | xíguàn | Danh/Động từ | Thói quen | 习惯早起。 | Quen dậy sớm. | |
383 | 洗手间 | xǐshǒujiān | Danh từ | Nhà vệ sinh | 洗手间在那。 | Nhà vệ sinh ở kia. | |
384 | 洗澡 | xǐzǎo | Động từ | Tắm | 每天洗澡。 | Tắm mỗi ngày. | |
385 | 夏 | xià | Danh từ | Mùa hè | 夏天很热。 | Mùa hè rất nóng. | |
386 | 先 | xiān | Phó từ | Trước | 我先走。 | Tôi đi trước. | |
387 | 相信 | xiāngxìn | Động từ | Tin tưởng | 相信我。 | Tin tôi đi. | |
388 | 香蕉 | xiāngjiāo | Danh từ | Quả chuối | 爱吃香蕉。 | Thích ăn chuối. | |
389 | 向 | xiàng | Giới từ | Hướng về | 向左转 | 向老师问好。 | Gửi lời chào tới thầy giáo. |
390 | 像 | xiàng | Động từ | Giống | A 像 B | 他很像爸爸。 | Anh ấy rất giống bố. |
391 | 小心 | xiǎoxīn | Động/Tính từ | Cẩn thận | 小心一点。 | Cẩn thận một chút. | |
392 | 校长 | xiàozhǎng | Danh từ | Hiệu trưởng | 我们的校长。 | Hiệu trưởng của chúng tôi. | |
393 | 新闻 | xīnwén | Danh từ | Tin tức | 我喜欢看新闻。 | Tôi thích xem tin tức. | |
394 | 新鲜 | xīnxiān | Tính từ | Tươi | 新鲜苹果。 | Táo tươi. | |
395 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | Danh từ | Thẻ tín dụng | 用信用卡付钱。 | Dùng thẻ tín dụng trả tiền. | |
396 | 熊猫 | xióngmāo | Danh từ | Gấu trúc | 我喜欢看熊猫。 | Tôi thích ngắm gấu trúc. | |
397 | 需要 | xūyào | Động từ | Cần | 我需要一些时间。 | Tôi cần một chút thời gian. | |
398 | 选择 | xuǎnzé | Động/Danh từ | Lựa chọn | 这是一个好的选择。 | Đây là một lựa chọn tốt. | |
399 | 眼镜 | yǎnjìng | Danh từ | Kính mắt | Lượng từ: 副 (fù) | 他戴着副黑眼镜。 | Anh ấy đeo một chiếc kính đen. |
400 | 要求 | yāoqiú | Động/Danh từ | Yêu cầu | 满足客户的要求。 | Đáp ứng yêu cầu của khách hàng. | |
401 | 爷爷 | yéye | Danh từ | Ông nội | 我爷爷八十岁了。 | Ông nội tôi 80 tuổi rồi. | |
402 | 一定 | yídìng | Phó/Tính | Nhất định | 明天我一定去。 | Ngày mai tôi nhất định sẽ đi. | |
403 | 一共 | yígòng | Phó từ | Tổng cộng | 这些书一共多少钱? | Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền? | |
404 | 一会儿 | yíhuìr | Danh từ | Một lát | 请等一会儿。 | Xin hãy đợi một lát. | |
405 | 一样 | yíyàng | Tính từ | Giống nhau | Cấu trúc: A 跟 B 一样 | 这两件衣服一样。 | Hai bộ quần áo này giống nhau. |
406 | 一般 | yìbān | Tính/Phó từ | Bình thường | 我一般六点起床。 | Tôi thường dậy lúc 6 giờ. | |
407 | 一边 | yìbiān | Phó từ | Vừa... vừa... | Cấu trúc: 一边 (V1) 一边 (V2) - 2 hành động song song | 一边吃饭一边看报。 | Vừa ăn cơm vừa xem báo. |
408 | 一直 | yìzhí | Phó từ | Luôn luôn | Chỉ sự tiếp diễn không ngừng | 他一直很努力。 | Anh ấy luôn rất nỗ lực. |
409 | 以前 | yǐqián | Danh từ | Trước đây | 以前我不认识他。 | Trước đây tôi không quen anh ấy. | |
410 | 以为 | yǐwéi | Động từ | Tưởng rằng | Dùng khi thực tế ngược lại với suy đoán | 我以为他在家。 | Tôi tưởng anh ấy ở nhà (nhưng thực tế không phải). |
411 | 已经 | yǐjīng | Phó từ | Đã | 他已经离开了。 | Anh ấy đã rời đi rồi. | |
412 | 以后 | yǐhòu | Danh từ | Sau này | 下课以后见。 | Gặp lại sau khi tan học nhé. | |
413 | 意见 | yìjiàn | Danh từ | Ý kiến | 你有什么意见? | Bạn có ý kiến gì không? | |
414 | 银行 | yínháng | Danh từ | Ngân hàng | 我去银行换钱。 | Tôi đi ngân hàng đổi tiền. | |
415 | 饮料 | yǐnliào | Danh từ | Đồ uống | 冰箱里有饮料。 | Trong tủ lạnh có đồ uống. | |
416 | 应该 | yīnggāi | Động từ | Nên | 你应该多休息。 | Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn. | |
417 | 影响 | yǐngxiǎng | Động/Danh từ | Ảnh hưởng | 别影响我学习。 | Đừng ảnh hưởng đến việc học của tôi. | |
418 | 用 | yòng | Động từ | Dùng | 我可以用你的笔吗? | Tôi có thể dùng bút của bạn không? | |
419 | 游戏 | yóuxì | Danh từ | Trò chơi | 玩游戏 (wán) | 他喜欢玩电脑游戏。 | Anh ấy thích chơi trò chơi máy tính. |
420 | 有名 | yǒumíng | Tính từ | Nổi tiếng | 这个地方很有名。 | Nơi này rất nổi tiếng. | |
421 | 又 | yòu | Phó từ | Lại | Lặp lại trong quá khứ (đã xảy ra) | 他又迟到了。 | Anh ấy lại đến muộn rồi. |
422 | 遇到 | yùdào | Động từ | Gặp phải | Thường dùng cho khó khăn hoặc tình cờ gặp | 遇到老朋友。 | Gặp lại bạn cũ. |
423 | 元 | yuán | Lượng từ | Tệ (tiền) | Văn viết của 块 | 十元钱。 | Mười tệ. |
424 | 愿意 | yuànyì | Động từ | Bằng lòng | 我愿意帮助你。 | Tôi bằng lòng giúp bạn. | |
425 | 月亮 | yuèliang | Danh từ | Mặt trăng | 今晚月亮很大。 | Trăng đêm nay rất lớn. | |
426 | 越 | yuè | Phó từ | Càng | Cấu trúc: 越...越... (Ví dụ: 越来越好) | 雨下得越来越大。 | Mưa rơi càng lúc càng lớn. |
427 | 站 | zhàn | Danh/Động từ | Trạm / Đứng | 火车站 / 站着 | 他在车站等你。 | Anh ấy đợi bạn ở nhà ga. |
428 | 张 | zhāng | Lượng từ | Tờ, tấm | Dùng cho vật phẳng (giấy, bàn, giường) | 一张纸 / 一张床 | Một tờ giấy / Một chiếc giường. |
429 | 长 | zhǎng | Động từ | Lớn lên | (Khác với cháng - dài) | 孩子长高了。 | Đứa trẻ cao lên rồi. |
430 | 着急 | zháojí | Động/Tính từ | Lo lắng, vội | 别着急,慢慢说。 | Đừng vội, nói từ từ thôi. | |
431 | 照顾 | zhàogù | Động từ | Chăm sóc | 请照顾好自己。 | Hãy chăm sóc tốt bản thân. | |
432 | 照片 | zhàopiàn | Danh từ | Bức ảnh | 一张照片 | 这是我的照片。 | Đây là ảnh của tôi. |
433 | 照相机 | zhàoxiàngjī | Danh từ | Máy ảnh | 这是一个新照相机。 | Đây là một cái máy ảnh mới. | |
434 | 只 | zhī | Lượng từ | Con | Động vật (mèo, chó, chim) | 一只猫。 | Một con mèo. |
435 | 只有...才 | zhǐyǒu...cái | Liên từ | Chỉ có... mới | Điều kiện duy nhất | 只有努力才能成功。 | Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công. |
436 | 中间 | zhōngjiān | Danh từ | Ở giữa | 站在中间。 | Đứng ở chính giữa. | |
437 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | Tiếng Trung | 他的中文很好。 | Tiếng Trung của anh ấy rất tốt. | |
438 | 终于 | zhōngyú | Phó từ | Cuối cùng | Kết quả tốt sau quá trình khó khăn | 我终于买到票了。 | Cuối cùng tôi cũng mua được vé rồi. |
439 | 种 | zhǒng | Lượng từ | Loại | 这种水果很甜。 | Loại trái cây này rất ngọt. | |
440 | 重要 | zhòngyào | Tính từ | Quan trọng | 这件事很重要。 | Việc này rất quan trọng. | |
441 | 周末 | zhōumò | Danh từ | Cuối tuần | 周末愉快! | Cuối tuần vui vẻ! | |
442 | 主要 | zhǔyào | Tính từ | Chủ yếu | 主要原因。 | Nguyên nhân chủ yếu. | |
443 | 注意 | zhùyì | Động từ | Chú ý | 请注意听。 | Làm ơn chú ý lắng nghe. | |
444 | 自己 | zìjǐ | Đại từ | Tự mình | 我自己去。 | Tôi tự mình đi. | |
445 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | Xe đạp | 骑自行车去。 | Đi bằng xe đạp đi. | |
446 | 总是 | zǒngshì | Phó từ | Luôn luôn | 他总是很忙。 | Anh ấy luôn luôn bận rộn. | |
447 | 嘴 | zuǐ | Danh từ | Cái miệng | 闭上嘴。 | Ngậm miệng lại. | |
448 | 最后 | zuìhòu | Danh/Phó từ | Cuối cùng | Chỉ thứ tự sau cùng | 这是最后一次。 | Đây là lần cuối cùng. |
449 | 最近 | zuìjìn | Danh từ | Gần đây | 我最近很累。 | Gần đây tôi rất mệt. | |
450 | 作业 | zuòyè | Danh từ | Bài tập | 做作业 (zuò) | 今天的作业很多。 | Bài tập hôm nay rất nhiều. |
451 | 作用 | zuòyòng | Danh từ | Tác dụng | 起作用。 | Có tác dụng. | |
452 | 矮 | ǎi | Tính từ | Thấp | Trái nghĩa với 高 (gāo) | 妹妹比我矮。 | Em gái thấp hơn tôi. |
453 | 办 | bàn | Động từ | Làm, giải quyết | Thường dùng cho thủ tục, công việc | 这件事不好办。 | Việc này không dễ giải quyết. |
454 | 帮忙 | bāngmáng | Động từ | Giúp đỡ | Động từ ly hợp: Không nói 帮忙我, dùng 帮我的忙 | 请帮我个忙。 | Xin hãy giúp tôi một tay. |
455 | 饱 | bǎo | Tính từ | No | Trái nghĩa với 饿 (è) | 我已经吃饱了。 | Tôi đã ăn no rồi. |
456 | 比较 | bǐjiào | Phó/Động | Khá / So sánh | 汉语比较难。 | Tiếng Hán khá là khó. | |
457 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Vở/Laptop | 这是一个笔记本。 | Đây là một cuốn vở. | |
458 | 必须 | bìxū | Phó từ | Phải | Mang tính bắt buộc cao | 你必须去。 | Bạn phải đi. |
459 | 变化 | biànhuà | Động/Danh từ | Thay đổi | 变化很大。 | Thay đổi rất lớn. | |
460 | 别人 | biérén | Đại từ | Người khác | 别拿别人的东西。 | Đừng lấy đồ của người khác. | |
461 | 冰箱 | bīngxiāng | Danh từ | Tủ lạnh | 冰箱里没水了。 | Trong tủ lạnh hết nước rồi. | |
462 | 不但...而且 | búdàn...érqiě | Liên từ | Không những... mà còn | Cấu trúc tăng tiến | 她不但漂亮而且聪明。 | Cô ấy không những đẹp mà còn thông minh. |
463 | 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 请给我菜单。 | Cho tôi xin thực đơn. | |
464 | 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 参加比赛。 | Tham gia cuộc thi. | |
465 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | Nhà bếp | 厨房很干净。 | Nhà bếp rất sạch sẽ. | |
466 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 出现了新问题。 | Đã xuất hiện vấn đề mới. | |
467 | 除了 | chúle | Giới từ | Ngoài... ra | Cấu trúc: 除了... (以外), 都/还... | 除了他大家都来了。 | Ngoài anh ấy ra mọi người đều đến. |
468 | 聪明 | cōngming | Tính từ | Thông minh | 他很聪明。 | Cậu ấy rất thông minh. | |
469 | 打扫 | dǎsǎo | Động từ | Quét dọn | 打扫房间。 | Quét dọn phòng. | |
470 | 担心 | dānxīn | Động từ | Lo lắng | 别为我担心。 | Đừng lo lắng cho tôi. | |
471 | 蛋糕 | dàngāo | Danh từ | Bánh ngọt | 生日蛋糕。 | Bánh sinh nhật. | |
472 | 当然 | dāngrán | Phó từ | Đương nhiên | 我当然去。 | Tôi đương nhiên là đi rồi. | |
473 | 地 | de | Trợ từ | (Trạng thái) | Cấu trúc: Adj + 地 + Động từ | 高兴地跳。 | Nhảy lên một cách vui sướng. |
474 | 地方 | dìfang | Danh từ | Địa điểm | 这是什么地方? | Đây là nơi nào? | |
475 | 地铁 | dìtiě | Danh từ | Tàu điện ngầm | 坐地铁很方便。 | Đi tàu điện ngầm rất tiện. | |
476 | 地图 | dìtú | Danh từ | Bản đồ | 一张地图 | 查地图。 | Tra bản đồ. |
477 | 电梯 | diàntī | Danh từ | Thang máy | 坐电梯上楼。 | Đi thang máy lên lầu. | |
478 | 电子邮件 | diànzǐ yóujiàn | Danh từ | Thư điện tử | 发电子邮件。 | Gửi email. | |
479 | 东 | dōng | Danh từ | Phía Đông | 太阳从东边升起。 | Mặt trời mọc ở hướng Đông. | |
480 | 冬 | dōng | Danh từ | Mùa đông | 冬天 | 冬天很冷。 | Mùa đông rất lạnh. |
481 | 动物 | dòngwù | Danh từ | Động vật | 我爱动物。 | Tôi yêu động vật. | |
482 | 段 | duàn | Lượng từ | Đoạn | Khoảng thời gian hoặc đoạn văn | 一段时间。 | Một khoảng thời gian. |
483 | 锻炼 | duànliàn | Động từ | Tập luyện | 锻炼身体 | 锻炼身体。 | Tập luyện thân thể. |
484 | 多么 | duōme | Phó từ | Bao nhiêu | Dùng trong câu cảm thán | 多么漂亮啊! | Đẹp biết bao nhiêu! |
485 | 饿 | è | Tính từ | Đói | 我饿了。 | Tôi đói rồi. | |
486 | 耳朵 | ěrduo | Danh từ | Tai | 他的耳朵红了。 | Tai anh ấy đỏ rồi. | |
487 | 发 | fā | Động từ | Gửi/Phát | 发短信 (duǎnxìn) | 发短信。 | Gửi tin nhắn. |
488 | 发烧 | fāshāo | Động từ | Sốt | 他发烧了。 | Anh ấy bị sốt rồi. | |
489 | 发现 | fāxiàn | Động từ | Phát hiện | 我发现了一个秘密。 | Tôi đã phát hiện một bí mật. | |
490 | 放心 | fàngxīn | Động từ | Yên tâm | 请放心。 | Xin hãy yên tâm. | |
491 | 分 | fēn | Lượng từ | Phút / Xu / Điểm số | Thêm nghĩa "Điểm số" rất quan trọng | 五点十分。 | 5 giờ 10 phút. |
492 | 附近 | fùjìn | Danh từ | Vùng lân cận | 家附近有书店。 | Gần nhà có hiệu sách. | |
493 | 复习 | fùxí | Động từ | Ôn tập | 复习课文。 | Ôn tập bài khóa. | |
494 | 干净 | gānjìng | Tính từ | Sạch sẽ | 衣服洗干净了。 | Quần áo giặt sạch rồi. | |
495 | 敢 | gǎn | Động từ | Dám | 你敢去吗? | Bạn dám đi không? | |
496 | 害怕 | hàipà | Động từ | Sợ hãi | 我害怕考试。 | Tôi sợ đi thi. | |
497 | 河 | hé | Danh từ | Sông | 这里的河很清。 | Con sông ở đây rất trong. | |
498 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | Bảng đen | 老师在黑板上写字。 | Thầy giáo viết chữ trên bảng. | |
499 | 护照 | hùzhào | Danh từ | Hộ chiếu | 我的护照丢了。 | Hộ chiếu của tôi mất rồi. | |
500 | 花 | huā | Danh/Động từ | Hoa / Tiêu | Tiêu tiền (花钱), tiêu thời gian (花时间) | 别乱花钱。 | Đừng tiêu tiền bừa bãi. |
501 | 画 | huà | Động/Danh từ | Vẽ / Tranh | 我喜欢画画儿。 | Tôi thích vẽ tranh. | |
502 | 坏 | huài | Tính từ | Hỏng, xấu | 电脑坏了。 | Máy tính hỏng rồi. | |
503 | 欢迎 | huānyíng | Động từ | Hoan nghênh | 欢迎来到中国。 | Hoan nghênh đến Trung Quốc. | |
504 | 环境 | huánjìng | Danh từ | Môi trường | 这里的环境很好。 | Môi trường ở đây rất tốt. | |
505 | 换 | huàn | Động từ | Đổi, thay | 换衣服 / 换钱 | 我想换点儿钱。 | Tôi muốn đổi ít tiền. |
506 | 黄 | huáng | Tính từ | Vàng | 树叶变黄了。 | Lá cây chuyển sang màu vàng rồi. | |
507 | 会议 | huìyì | Danh từ | Cuộc họp | 开会 (kāihuì) | 会议在三楼。 | Cuộc họp ở tầng 3. |
508 | 或者 | huòzhě | Liên từ | Hoặc | Dùng trong câu trần thuật (khác với 还是) | 茶或者咖啡都可以。 | Trà hay cà phê đều được. |
509 | 几乎 | jīhū | Phó từ | Hầu như | 我几乎忘了。 | Tôi hầu như quên mất rồi. | |
510 | 机会 | jīhuì | Danh từ | Cơ hội | 这是一个好机会。 | Đây là một cơ hội tốt. | |
511 | 极 | jí | Phó từ | Cực kỳ | Cấu trúc: Adj + 极了 | 他高兴极了。 | Anh ấy vui cực kỳ. |
512 | 记得 | jìde | Động từ | Nhớ | 你还记得我吗? | Bạn còn nhớ tôi không? | |
513 | 或者 | huòzhě | Liên từ | Hoặc là | Dùng trong câu trần thuật (khẳng định) | 我喝茶或者咖啡都可以。 | Tôi uống trà hay cà phê đều được. |
514 | 检查 | jiǎnchá | Động từ | Kiểm tra | 检查作业。 | Kiểm tra bài tập. | |
515 | 简单 | jiǎndān | Tính từ | Đơn giản | 这个问题很简单。 | Vấn đề này rất đơn giản. | |
516 | 见面 | jiànmiàn | Động từ | Gặp mặt | Cấu trúc: A 跟 B 见面 | 我们明天见面。 | Chúng ta gặp nhau vào ngày mai. |
517 | 健康 | jiànkāng | Tính/Danh từ | Khỏe mạnh | 祝你身体健康。 | Chúc bạn sức khỏe dồi dào. | |
518 | 讲 | jiǎng | Động từ | Nói, giảng | 讲故事 | 老师在讲课。 | Thầy giáo đang giảng bài. |
519 | 教 | jiāo | Động từ | Dạy | 他教我汉语。 | Anh ấy dạy tôi tiếng Hán. | |
520 | 角 | jiǎo | Lượng từ | Hào (tiền) | 1/10 tệ | 一块五角。 | 1 tệ 5 hào. |
521 | 脚 | jiǎo | Danh từ | Cái chân | 他的脚受伤了。 | Chân của anh ấy bị thương rồi. | |
522 | 接 | jiē | Động từ | Đón, nhận | 接电话 / 接人 | 我去机场接你。 | Tôi đi sân bay đón bạn. |
523 | 街道 | jiēdào | Danh từ | Đường phố | 街道很干净。 | Đường phố rất sạch sẽ. | |
524 | 节目 | jiémù | Danh từ | Chương trình | 今晚的节目很好。 | Chương trình tối nay rất hay. | |
525 | 节日 | jiérì | Danh từ | Ngày lễ | 春节是重要的节日。 | Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng. | |
526 | 结婚 | jiéhūn | Động từ | Kết hôn | Cấu trúc: A 跟 B 结婚 | 他们去年结婚了。 | Họ đã kết hôn năm ngoái rồi. |
527 | 结束 | jiéshù | Động từ | Kết thúc | 会议结束了。 | Cuộc họp kết thúc rồi. | |
528 | 解决 | jiějué | Động từ | Giải quyết | 解决问题 | 这个问题不好解决。 | Vấn đề này không dễ giải quyết. |
529 | 借 | jiè | Động từ | Mượn | 借我一支笔。 | Cho tôi mượn một cây bút. | |
530 | 经常 | jīngcháng | Phó từ | Thường xuyên | 他经常去 swimming. | Anh ấy thường xuyên đi bơi. | |
531 | 经过 | jīngguò | Động/Giới từ | Trải qua | 经过努力他成功了。 | Trải qua nỗ lực anh ấy đã thành công. | |
532 | 经理 | jīnglǐ | Danh từ | Giám đốc | 王经理在忙。 | Giám đốc Vương đang bận. | |
533 | 久 | jiǔ | Tính từ | Lâu | 来了很久了。 | Đến rất lâu rồi. | |
534 | 旧 | jiù | Tính từ | Cũ | Trái nghĩa với 新 (xīn) | 这本书很旧。 | Cuốn sách này rất cũ. |
535 | 举行 | jǔxíng | Động từ | Tổ chức | Dùng cho sự kiện lớn (lễ hội, đại hội) | 举行婚礼。 | Tổ chức hôn lễ. |
536 | 句子 | jùzi | Danh từ | Câu | 请读这个句子。 | Làm ơn đọc câu này. | |
537 | 决定 | juédìng | Động/Danh từ | Quyết định | 我决定去中国。 | Tôi quyết định đi Trung Quốc. | |
538 | 渴 | kě | Tính từ | Khát | 我渴了,想喝水。 | Tôi khát rồi, muốn uống nước. | |
539 | 可爱 | kě'ài | Tính từ | Đáng yêu | 熊猫很可爱。 | Gấu trúc rất đáng yêu. | |
540 | 刻 | kè | Lượng từ | Khắc | 15 phút. Lưu ý: 30p dùng 半 | 现在三点一刻。 | Bây giờ là 3 giờ 15 phút. |
541 | 客人 | kèrén | Danh từ | Khách | 家里来了客人。 | Trong nhà có khách tới. | |
542 | 空调 | kōngtiáo | Danh từ | Điều hòa | 请打开空调。 | Làm ơn bật điều hòa lên. | |
543 | 口 | kǒu | Lượng từ | Nhân khẩu | Dùng cho đếm số người trong gia đình | 我家有三口人。 | Nhà tôi có ba người. |
544 | 哭 | kū | Động từ | Khóc | 孩子哭了。 | Đứa bé khóc rồi. | |
545 | 裤子 | kùzi | Danh từ | Quần | Lượng từ: 条 (tiáo) | 这条裤子很短。 | Cái quần này rất ngắn. |
546 | 筷子 | kuàizi | Danh từ | Đũa | Lượng từ: 双 (shuāng - đôi) | 我会用筷子。 | Tôi biết dùng đũa. |
547 | 蓝 | lán | Tính từ | Xanh da trời | 天空是蓝色的。 | Bầu trời màu xanh da trời. | |
548 | 老 | lǎo | Tính từ | Già, cũ | 老师傅。 | Bác thợ già. | |
549 | 离开 | líkāi | Động từ | Rời khỏi | 他离开了家。 | Anh ấy rời khỏi nhà rồi. | |
550 | 礼物 | lǐwù | Danh từ | Quà tặng | Lượng từ: 份 (fèn) | 送你一份礼物。 | Tặng bạn một món quà. |
551 | 历史 | lìshǐ | Danh từ | Lịch sử | 中国历史。 | Lịch sử Trung Quốc. | |
552 | 脸 | liǎn | Danh từ | Khuôn mặt | 他的脸红了。 | Mặt của anh ấy đỏ rồi. | |
553 | 练习 | liànxí | Động/Danh từ | Luyện tập | 多做练习。 | Làm nhiều luyện tập/bài tập. | |
554 | 辆 | liàng | Lượng từ | Chiếc | Dùng cho xe cộ (ô tô, xe đạp) | 一辆汽车。 | Một chiếc ô tô. |
555 | 聊天 | liáotiān | Động từ | Tán gẫu | Cấu trúc: 跟...聊天 | 跟朋友聊天。 | Tán gẫu với bạn bè. |
556 | 了解 | liǎojiě | Động từ | Tìm hiểu, hiểu rõ | 我不了解他。 | Tôi không hiểu rõ anh ấy. | |
557 | 邻居 | línjū | Danh từ | Hàng xóm | 邻居人很好。 | Hàng xóm rất tốt bụng. | |
558 | 留学 | liúxué | Động từ | Du học | 去美国留学。 | Đi Mỹ du học. | |
559 | 楼 | lóu | Danh từ | Tầng, tòa | 我住三楼。 | Tôi sống ở tầng 3. | |
560 | 绿 | lǜ | Tính từ | Xanh lá | 绿色的树。 | Cây màu xanh lá. | |
561 | 马 | mǎ | Danh từ | Con ngựa | 他骑着马。 | Anh ấy đang cưỡi ngựa. | |
562 | 马上 | mǎshàng | Phó từ | Ngay lập tức | 我马上就来。 | Tôi đến ngay đây. | |
563 | 满意 | mǎnyì | Tính từ | Hài lòng | Cấu trúc: 对...满意 | 他对我很满意。 | Anh ấy rất hài lòng về tôi. |
564 | 帽子 | màozi | Danh từ | Cái mũ | Lượng từ: 顶 (dǐng) | 一顶帽子。 | Một cái mũ. |
565 | 米 | mǐ | Lượng/Danh từ | Mét / Gạo | 五百米。 | 500 mét. | |
566 | 面包 | miànbāo | Danh từ | Bánh mì | 吃面包。 | Ăn bánh mì. | |
567 | 面条 | miàntiáo | Danh từ | Mì sợi | Lượng từ: 碗 (wǎn) | 一碗面条。 | Một bát mì. |
568 | 明白 | míngbai | Động/Tính từ | Hiểu / Rõ | 我明白了。 | Tôi hiểu rồi. | |
569 | 拿 | ná | Động từ | Cầm, lấy | 拿好手机。 | Cầm chắc điện thoại. | |
570 | 奶奶 | nǎinai | Danh từ | Bà nội | 奶奶在做饭。 | Bà nội đang nấu cơm. | |
571 | 南 | nán | Danh từ | Phía Nam | 往南走。 | Đi về phía Nam. | |
572 | 难 | nán | Tính từ | Khó | 这道题很难。 | Câu này rất khó. | |
573 | 难过 | nánguò | Tính từ | Buồn bã | 他很难过。 | Anh ấy rất buồn. | |
574 | 年级 | niánjí | Danh từ | Khối lớp | 我上三年级。 | Tôi học lớp 3. | |
575 | 年轻 | niánqīng | Tính từ | Trẻ trung | 他很年轻。 | Anh ấy rất trẻ. | |
576 | 鸟 | niǎo | Danh từ | Con chim | Lượng từ: 只 (zhī) | 树上有鸟。 | Trên cây có chim. |
577 | 努力 | nǔlì | Tính/Động từ | Nỗ lực | 努力工作。 | Nỗ lực làm việc. | |
578 | 爬山 | páshān | Động từ | Leo núi | 周末去爬山。 | Cuối tuần đi leo núi. | |
579 | 盤子 | pánzi | Danh từ | Cái đĩa | 盘子在桌上。 | Cái đĩa ở trên bàn. | |
580 | 胖 | pàng | Tính từ | Béo | Trái nghĩa với 瘦 (shòu) | 他又胖了。 | Anh ấy lại béo lên rồi. |
581 | 皮鞋 | píxié | Danh từ | Giày da | Lượng từ: 双 (shuāng) | 一双皮鞋。 | Một đôi giày da. |
582 | 啤酒 | píjiǔ | Danh từ | Bia | 喝啤酒。 | Uống bia. | |
583 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | Phổ thông | 说普通话。 | Nói tiếng phổ thông. | |
584 | 其实 | qíshí | Phó từ | Thực ra | 其实我不去。 | Thực ra tôi không đi. | |
585 | 其他 | qítā | Đại từ | Cái khác | 其他人呢? | Những người khác đâu rồi? | |
586 | 骑 | qí | Động từ | Cưỡi / Đi | 骑车 / 骑马 | 骑自行车。 | Đi xe đạp. |
587 | 奇怪 | qíguài | Tính từ | Kỳ lạ | 真奇怪。 | Thật kỳ lạ. | |
588 | 起飞 | qǐfēi | Động từ | Cất cánh | 飞机起飞了。 | Máy bay cất cánh rồi. | |
589 | 起来 | qǐlái | Động từ | Dậy / Bắt đầu | Bổ ngữ chỉ hành động bắt đầu: 笑起来 | 站起来。 | Đứng dậy. |
590 | 清楚 | qīngchu | Tính/Động từ | Rõ ràng | 我看清楚了。 | Tôi nhìn rõ rồi. | |
591 | 请假 | qǐngjià | Động từ | Xin nghỉ | Cấu trúc: 向...请假 | 我要请假。 | Tôi muốn xin nghỉ phép. |
592 | 秋 | qiū | Danh từ | Mùa thu | 秋天 | 秋天不热。 | Mùa thu không nóng. |
593 | 裙子 | qúnzi | Danh từ | Váy | Lượng từ: 条 (tiáo) | 穿裙子。 | Mặc váy. |
594 | 然后 | ránhòu | Liên từ | Sau đó | Cấu trúc: 先... 然后... | 先洗手,然后吃饭。 | Rửa tay trước, sau đó ăn cơm. |
595 | 热情 | rèqíng | Tính từ | Nhiệt tình | 他很热情。 | Anh ấy rất nhiệt tình. | |
596 | 所以 | suǒyǐ | Liên từ | Cho nên | Cấu trúc: 因为...所以... | 所以我不去了。 | Cho nên tôi không đi nữa. |
597 | 普通话 | pǔtōnghuà | Danh từ | Tiếng phổ thông | Tiếng Hán tiêu chuẩn | 她的普通话很标准。 | Tiếng phổ thông của cô ấy rất chuẩn. |
598 | 主要 | zhǔyào | Tính từ | Chủ yếu, chính | 这是主要原因。 | Đây là nguyên nhân chính. | |
599 | 注意 | zhùyì | Động từ | Chú ý | 请注意安全。 | Xin hãy chú ý an toàn. | |
600 | 作用 | zuòyòng | Danh từ | Tác dụng | 这种药没有作用。 | Loại thuốc này không có tác dụng. |

