TỪ VỰNG HSK 3

Lê Văn Lẻ

Lê Văn Lẻ

Tác giả bài viết

Ngày đăng

Thursday 23/04/2026 - 00:06

Featured blog post

Tổng hợp từ vựng HSK 3

STT

Từ vựng

Pinyin

Loại từ

Nghĩa

Ghi chú / Cấu trúc

Ví dụ minh họa

Nghĩa của ví dụ

1

阿姨

āyí

Danh từ

Dì, cô

Cách gọi phụ nữ lớn tuổi

阿姨,您好!

Chào dì ạ!

2

a

Trợ từ

(Trợ từ ngữ khí)

Cuối câu khẳng định

对啊,那是我的。

Đúng rồi, đó là của tôi.

3

爱好

àihào

Danh từ

Sở thích

我的爱好是看书。

Sở thích của tôi là đọc sách.

4

安静

ānjìng

Tính từ

Yên tĩnh

教室里很安静。

Trong lớp học rất yên tĩnh.

5

Lượng từ

Cái, chiếc

Vật có tay cầm

一把伞。

Một chiếc ô.

6

bān

Danh từ

Lớp

我们班有二十个人。

Lớp chúng tôi có 20 người.

7

bān

Động từ

Dọn, chuyển

搬家。

Chuyển nhà.

8

办法

bànfǎ

Danh từ

Cách, biện pháp

这个办法很好。

Cách này rất tốt.

9

办公室

bàngōngshì

Danh từ

Văn phòng

他在办公室工作。

Anh ấy làm việc ở văn phòng.

10

bàn

Số từ

Rưỡi, một nửa

十点半。

10 giờ rưỡi.

11

帮忙

bāngmáng

Động từ

Giúp đỡ

请帮我个忙。

Xin hãy giúp tôi một tay.

12

bāo

Danh từ

Cặp, túi

他的包很漂亮。

Cái túi của anh ấy rất đẹp.

13

bǎo

Tính từ

No

我已经吃饱了。

Tôi đã ăn no rồi.

14

北方

běifāng

Danh từ

Phía Bắc

我喜欢北方。

Tôi thích phía Bắc.

15

bèi

Giới từ

Bị

Cấu trúc bị động

我的钱被偷了。

Tiền của tôi bị trộm mất rồi.

16

鼻子

bízi

Danh từ

Cái mũi

他的鼻子很高。

Mũi anh ấy rất cao.

17

比较

bǐjiào

Phó từ

Tương đối, khá

汉语比较难。

Tiếng Hán tương đối khó.

18

比赛

bǐsài

Danh/Động từ

Cuộc thi

足球比赛。

Trận thi đấu bóng đá.

19

笔记本

bǐjìběn

Danh từ

Vở, laptop

我的笔记本呢?

Laptop của tôi đâu rồi?

20

必须

bìxū

Phó từ

Phải, cần phải

你必须去。

Bạn phải đi.

21

变化

biànhuà

Động/Danh từ

Thay đổi

变化很大。

Thay đổi rất lớn.

22

别人

biérén

Đại từ

Người khác

别人不了解。

Người khác không hiểu.

23

冰箱

bīngxiāng

Danh từ

Tủ lạnh

冰箱里有水果。

Trong tủ lạnh có trái cây.

24

不但...而且...

búdàn...érqiě

Liên từ

Không những... mà còn

Nối hai vế tăng tiến

她不但漂亮,而且聪明。

Cô ấy không những đẹp mà còn thông minh.

25

菜单

càidān

Danh từ

Thực đơn

请给我菜单。

Cho tôi xin thực đơn.

26

参加

cānjiā

Động từ

Tham gia

参加会议。

Tham gia cuộc họp.

27

cǎo

Danh từ

Cỏ

地上的草很绿。

Cỏ trên mặt đất rất xanh.

28

céng

Lượng từ

Tầng

我住三层。

Tôi ở tầng 3.

29

chà

Tính từ

Kém, thiếu

现在差五分十点。

Bây giờ là 10 giờ kém 5.

30

超市

chāoshì

Danh từ

Siêu thị

我去超市买东西。

Tôi đi siêu thị mua đồ.

31

衬衫

chènshān

Danh từ

Áo sơ mi

这件衬衫很贵。

Cái áo sơ mi này rất đắt.

32

成绩

chéngjì

Danh từ

Thành tích

学习成绩。

Thành tích học tập.

33

城市

chéngshì

Danh từ

Thành phố

城市很漂亮。

Thành phố rất đẹp.

34

迟到

chídào

Động từ

Đến muộn

别迟到了。

Đừng đến muộn nhé.

35

出现

chūxiàn

Động từ

Xuất hiện

出现了问题。

Đã xuất hiện vấn đề.

36

厨房

chúfáng

Danh từ

Nhà bếp

厨房很干净。

Nhà bếp rất sạch sẽ.

37

除了

chúle

Giới từ

Ngoài A ra... (都/还/也)

Ngoài A ra còn B

除了他,我都认识。

Ngoài anh ấy ra, tôi đều quen hết.

38

chūn

Danh từ

Mùa xuân

春天来了。

Mùa xuân đến rồi.

39

词典

cídiǎn

Danh từ

Từ điển

查词典。

Tra từ điển.

40

聪明

cōngming

Tính từ

Thông minh

他很聪明。

Cậu ấy rất thông minh.

41

打扫

dǎsǎo

Động từ

Quét dọn

打扫房间。

Quét dọn phòng.

42

打算

dǎsuàn

Động/Danh từ

Dự định

我打算去中国。

Tôi dự định đi Trung Quốc.

43

dài

Động từ

Mang, đem theo

我没带钱。

Tôi không mang tiền.

44

担心

dānxīn

Động từ

Lo lắng

别担心。

Đừng lo lắng.

45

蛋糕

dàngāo

Danh từ

Bánh ngọt

生日蛋糕。

Bánh sinh nhật.

46

当然

dāngrán

Phó từ

Đương nhiên

我当然去。

Tôi đương nhiên là đi rồi.

47

dēng

Danh từ

Đèn

请开灯。

Làm ơn bật đèn.

48

de

Trợ từ

(Trợ từ trạng thái)

Adj + 地 + V

高兴地笑了。

Cười một cách vui vẻ.

49

地方

dìfang

Danh từ

Nơi chốn

这个地方很好。

Nơi này rất tốt.

50

地铁

dìtiě

Danh từ

Tàu điện ngầm

坐地铁去。

Đi bằng tàu điện ngầm.

51

地图

dìtú

Danh từ

Bản đồ

一张地图。

Một tấm bản đồ.

52

电梯

diàntī

Danh từ

Thang máy

坐电梯。

Đi thang máy.

53

电子邮件

diànzǐ yóujiàn

Danh từ

Thư điện tử

发电子邮件。

Gửi email.

54

dōng

Danh từ

Phía Đông

往东走。

Đi về hướng Đông.

55

dōng

Danh từ

Mùa đông

冬天很冷。

Mùa đông rất lạnh.

56

动物

dòngwù

Danh từ

Động vật

保护动物。

Bảo vệ động vật.

57

duǎn

Tính từ

Ngắn

头发很短。

Tóc rất ngắn.

58

duàn

Lượng từ

Đoạn

一段话。

Một đoạn thoại.

59

锻炼

duànliàn

Động từ

Tập thể dục

锻炼身体。

Tập luyện thân thể.

60

多么

duōme

Phó từ

Bao nhiêu

Cảm thán

多么漂亮啊!

Đẹp bao nhiêu/thế!

61

饿

è

Tính từ

Đói

我饿坏了。

Tôi đói quá rồi/đói xỉu.

62

耳朵

ěrduo

Danh từ

Cái tai

他的耳朵很大。

Tai anh ấy rất to.

63

Động từ

Gửi, phát

发短信。

Gửi tin nhắn.

64

发烧

fāshāo

Động từ

Phát sốt

我发烧了。

Tôi bị sốt rồi.

65

发现

fāxiàn

Động từ

Phát hiện

我发现了一个秘密。

Tôi đã phát hiện ra một bí mật.

66

方便

fāngbiàn

Tính từ

Thuận tiện

网购很方便。

Mua sắm qua mạng rất tiện.

67

fàng

Động từ

Đặt, để

放在桌子上。

Đặt trên bàn.

68

放心

fàngxīn

Động từ

Yên tâm

请放心。

Xin hãy yên tâm.

69

fēn

Lượng từ

Phút / Su

Đơn vị tiền tệ/thời gian

现在三点十分。

Bây giờ là 3 giờ 10 phút.

70

附近

fùjìn

Danh từ

Vùng lân cận

家附近有超市。

Gần nhà có siêu thị.

71

复习

fùxí

Động từ

Ôn tập

复习课文。

Ôn tập bài khóa.

72

干净

gānjìng

Tính từ

Sạch sẽ

房间很干净。

Căn phòng rất sạch sẽ.

73

gǎn

Động từ

Dám

你敢去吗?

Bạn dám đi không?

74

感冒

gǎnmào

Động/Danh từ

Cảm lạnh

他感冒了。

Anh ấy bị cảm rồi.

75

刚才

gāngcái

Danh từ

Vừa nãy

刚才他在那儿。

Vừa nãy anh ấy ở đó.

76

gāo

Tính từ

Cao

这里的山很高。

Núi ở đây rất cao.

77

高兴

gāoxìng

Tính từ

Vui vẻ

很高兴认识你。

Rất vui được quen biết bạn.

78

根据

gēnjù

Giới từ

Căn cứ vào

根据他的要求。

Căn cứ vào yêu cầu của anh ấy.

79

gēn

Giới từ

Cùng với

跟 A 一起

我跟他一起去。

Tôi đi cùng với anh ấy.

80

gèng

Phó từ

Càng

他比我更高。

Anh ấy còn cao hơn cả tôi.

81

公斤

gōngjīn

Lượng từ

Kilogram

我买了五公斤苹果。

Tôi mua 5 kg táo.

82

公园

gōngyuán

Danh từ

Công viên

去公园玩。

Đi công viên chơi.

83

故事

gùshi

Danh từ

Câu chuyện

讲故事。

Kể chuyện.

84

刮风

guāfēng

Động từ

Nổi gió

外面在刮风。

Bên ngoài đang nổi gió.

85

guān

Động từ

Đóng, tắt

请关门。

Làm ơn đóng cửa.

86

关系

guānxì

Danh từ

Quan hệ

没关系。

Không sao/Không có chi.

87

关心

guānxīn

Động/Danh từ

Quan tâm

谢谢你的关心。

Cảm ơn sự quan tâm của bạn.

88

关于

guānyú

Giới từ

Về, liên quan đến

关于他的事情。

Về những sự việc của anh ấy.

89

国家

guójiā

Danh từ

Quốc gia

每个国家。

Mỗi quốc gia.

90

guò

Động từ

Qua, ăn mừng

过生日。

Đón sinh nhật.

91

过去

guòqù

Danh từ

Thời gian đã qua

过去的事情不要提了。

Những chuyện quá khứ đừng nhắc lại nữa.

92

害怕

hàipà

Động từ

Sợ hãi

别害怕。

Đừng sợ.

93

Danh từ

Sông

这里的河很长。

Con sông ở đây rất dài.

94

黑板

hēibǎn

Danh từ

Bảng đen

老师在黑板上写字。

Thầy giáo viết chữ trên bảng.

95

护照

hùzhào

Danh từ

Hộ chiếu

拿好护照。

Cầm chắc hộ chiếu.

96

huā

Danh/Động từ

Hoa / Tiêu

Tiêu tiền, thời gian

花钱买东西。

Tiêu tiền mua đồ.

97

huà

Động từ

Vẽ / Tranh

画一张画。

Vẽ một bức tranh.

98

huài

Tính từ

Hỏng, xấu

电脑坏了。

Máy tính hỏng rồi.

99

欢迎

huānyíng

Động từ

Hoan nghênh

欢迎来到北京。

Hoan nghênh đến Bắc Kinh.

100

环境

huánjìng

Danh từ

Môi trường

这里的环境很好。

Môi trường ở đây rất tốt.

101

huàn

Động từ

Đổi, thay

我去银行换钱。

Tôi đi ngân hàng đổi tiền.

102

huáng

Tính từ

Vàng

他的头发是黄色的。

Tóc của anh ấy màu vàng.

103

会议

huìyì

Danh từ

Cuộc họp

开会 / 参加会议

经理正在开会。

Giám đốc đang họp.

104

或者

huòzhě

Liên từ

Hoặc

Dùng trong câu trần thuật

我喝茶或者咖啡。

Tôi uống trà hoặc cà phê.

105

几乎

jīhū

Phó từ

Hầu như, suýt nữa

我几乎忘了这件事。

Tôi suýt nữa thì quên việc này.

106

机会

jīhuì

Danh từ

Cơ hội

这是一个好机会。

Đây là một cơ hội tốt.

107

Phó từ

Cực kỳ

Adj + 极了

这里的风景美极了。

Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ.

108

记得

jìde

Động từ

Nhớ

你还记得我吗?

Bạn còn nhớ tôi không?

109

季节

jìjié

Danh từ

Mùa

一年四季

我最喜欢的季节是春天。

Mùa tôi thích nhất là mùa xuân.

110

检查

jiǎnchá

Động từ

Kiểm tra

大夫给我检查身体。

Bác sĩ kiểm tra sức khỏe cho tôi.

111

简单

jiǎndān

Tính từ

Đơn giản

这个题很简单。

Câu hỏi này rất đơn giản.

112

见面

jiànmiàn

Động từ

Gặp mặt

跟 A 见面

我们在门口见面吧。

Chúng ta gặp nhau ở cổng nhé.

113

健康

jiànkāng

Tính/Danh từ

Sức khỏe, khỏe mạnh

祝你身体健康。

Chúc bạn sức khỏe dồi dào.

114

jiǎng

Động từ

Nói, giảng, kể

讲故事

老师在讲课。

Thầy giáo đang giảng bài.

115

jiāo

Động từ

Dạy

教汉语

他教我写字。

Anh ấy dạy tôi viết chữ.

116

jiǎo

Lượng từ

Hào (tiền) / Góc

1/10 của tệ

一块五角钱。

1 tệ 5 hào (khẩu ngữ: 5 máo).

117

jiǎo

Danh từ

Cái chân

我的脚疼。

Chân của tôi đau.

118

jiē

Động từ

Đón, nhận

接电话 / 接朋友

我去机场接你。

Tôi đi sân bay đón bạn.

119

街道

jiēdào

Danh từ

Đường phố

这条街道很干净。

Đường phố này rất sạch sẽ.

120

节目

jiémù

Danh từ

Chương trình

今天的节目很好。

Chương trình hôm nay rất hay.

121

节日

jiérì

Danh từ

Ngày lễ

春节是中国最重要的节日。

Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

122

结婚

jiéhūn

Động từ

Kết hôn

跟 A 结婚

他们去年结婚了。

Họ đã kết hôn năm ngoái rồi.

123

结束

jiéshù

Động từ

Kết thúc

比赛结束了。

Trận đấu kết thúc rồi.

124

解决

jiějué

Động từ

Giải quyết

解决问题

这个问题很难解决。

Vấn đề này rất khó giải quyết.

125

jiè

Động từ

Mượn

我想借你的笔用一下。

Tôi muốn mượn bút của bạn dùng một chút.

126

经常

jīngcháng

Phó từ

Thường xuyên

我经常去公园。

Tôi thường xuyên đi công viên.

127

经过

jīngguò

Giới/Động

Qua, trải qua

每天我都经过书店。

Mỗi ngày tôi đều đi ngang qua hiệu sách.

128

经理

jīnglǐ

Danh từ

Giám đốc

王经理不在办公室。

Giám đốc Vương không có ở văn phòng.

129

jiǔ

Tính từ

Lâu

好久不见

我们好久没见了。

Chúng ta lâu rồi không gặp.

130

jiù

Tính từ

Trái nghĩa với "新"

这件衣服旧了。

Bộ quần áo này cũ rồi.

131

举行

jǔxíng

Động từ

Tổ chức

Dùng cho sự kiện lớn

学校举行运动会。

Trường học tổ chức đại hội thể thao.

132

句子

jùzi

Danh từ

Câu

这个句子很难懂。

Câu này rất khó hiểu.

133

决定

juédìng

Động/Danh từ

Quyết định

我决定去中国。

Tôi quyết định đi Trung Quốc.

134

Tính từ

Khát

我渴了,想喝水。

Tôi khát rồi, muốn uống nước.

135

可爱

kě'ài

Tính từ

Đáng yêu

这只猫很可爱。

Con mèo này rất đáng yêu.

136

Lượng từ

Khắc (15 phút)

现在八点一刻。

Bây giờ là 8 giờ 15 phút.

137

客人

kèrén

Danh từ

Khách

家里来了客人。

Trong nhà có khách tới.

138

空调

kōngtiáo

Danh từ

Điều hòa

请打开空调。

Làm ơn bật điều hòa lên.

139

kǒu

Lượng từ

Nhân khẩu

Dùng cho gia đình

我家有三口人。

Nhà tôi có 3 người.

140

Động từ

Khóc

孩子哭了。

Đứa bé khóc rồi.

141

裤子

kùzi

Danh từ

Quần

Lượng từ: 条 (tiáo)

这条裤子很漂亮。

Cái quần này rất đẹp.

142

筷子

kuàizi

Danh từ

Đũa

一双筷子

我会用筷子。

Tôi biết dùng đũa.

143

lán

Tính từ

Xanh da trời

蓝色的天空。

Bầu trời màu xanh da trời.

144

lǎo

Tính từ

Già, cũ

这位老人很健康。

Ông lão này rất khỏe mạnh.

145

还是

háishì

Liên từ

Hay là

Dùng trong câu hỏi lựa chọn

你喝茶还是咖啡?

Bạn uống trà hay cà phê?

146

礼物

lǐwù

Danh từ

Quà tặng

送你一份礼物。

Tặng bạn một món quà.

147

历史

lìshǐ

Danh từ

Lịch sử

中国的历史很长。

Lịch sử Trung Quốc rất dài.

148

liǎn

Danh từ

Khuôn mặt

她的脸红了。

Mặt của cô ấy đỏ rồi.

149

练习

liànxí

Động/Danh từ

Luyện tập

每天练习汉语。

Mỗi ngày đều luyện tập tiếng Hán.

150

liàng

Lượng từ

Chiếc

Dùng cho xe cộ

一辆自行车。

Một chiếc xe đạp.

151

聊天

liáotiān

Động từ

Tán gẫu

跟 A 聊天

朋友们正在聊天。

Các bạn đang tán gẫu.

152

了解

liǎojiě

Động từ

Tìm hiểu, hiểu rõ

我很了解他。

Tôi rất hiểu anh ấy.

153

邻居

línjū

Danh từ

Hàng xóm

我的邻居人很好。

Hàng xóm của tôi rất tốt bụng.

154

留学

liúxué

Động từ

Du học

他想去美国留学。

Anh ấy muốn đi Mỹ du học.

155

lóu

Danh từ

Tầng, tòa nhà

我住五楼。

Tôi sống ở tầng 5.

156

绿

Tính từ

Xanh lá cây

绿色的草地。

Thảm cỏ màu xanh lá.

157

Danh từ

Con ngựa

他会骑马。

Anh ấy biết cưỡi ngựa.

158

马上

mǎshàng

Phó từ

Ngay lập tức

我马上就到。

Tôi đến ngay đây.

159

满意

mǎnyì

Tính từ

Hài lòng

对...很满意

经理对我很满意。

Giám đốc rất hài lòng về tôi.

160

帽子

màozi

Danh từ

Cái mũ

戴帽子

我买了一顶帽子。

Tôi đã mua một cái mũ.

161

Lượng/Danh từ

Mét / Gạo

这条路长五百米。

Con đường này dài 500 mét.

162

面包

miànbāo

Danh từ

Bánh mì

早餐吃面包。

Ăn sáng bằng bánh mì.

163

面条

miàntiáo

Danh từ

Mì sợi

我爱吃面条。

Tôi thích ăn mì.

164

明白

míngbai

Động/Tính từ

Hiểu / Rõ ràng

你明白我的意思吗?

Bạn hiểu ý tôi không?

165

Động từ

Cầm, lấy

拿着书。

Cầm lấy cuốn sách.

166

奶奶

nǎinai

Danh từ

Bà nội

奶奶在做饭。

Bà nội đang nấu cơm.

167

nán

Danh từ

Phía Nam

往南走。

Đi về hướng Nam.

168

nán

Tính từ

Khó

学习汉语不难。

Học tiếng Hán không khó.

169

难过

nánguò

Tính từ

Buồn bã

他很难过。

Anh ấy rất buồn.

170

年级

niánjí

Danh từ

Khối lớp

我上三年级。

Tôi học lớp 3.

171

年轻

niánqīng

Tính từ

Trẻ trung

他很年轻。

Anh ấy rất trẻ.

172

niǎo

Danh từ

Con chim

树上有一只鸟。

Trên cây có một con chim.

173

努力

nǔlì

Tính/Động từ

Nỗ lực

努力学习。

Nỗ lực học tập.

174

爬山

páshān

Động từ

Leo núi

周末去爬山。

Cuối tuần đi leo núi.

175

盘子

pánzi

Danh từ

Cái đĩa

盘子里有苹果。

Trong đĩa có táo.

176

pàng

Tính từ

Béo

他变胖了。

Anh ấy béo lên rồi.

177

皮鞋

píxié

Danh từ

Giày da

穿皮鞋

这双皮鞋很贵。

Đôi giày da này rất đắt.

178

啤酒

píjiǔ

Danh từ

Bia

喝啤酒。

Uống bia.

179

普通话

pǔtōnghuà

Danh từ

Tiếng phổ thông

他的普通话很好。

Tiếng phổ thông của anh ấy rất tốt.

180

其实

qíshí

Phó từ

Thực ra

其实我不认识他。

Thực ra tôi không quen anh ta.

181

其他

qítā

Đại từ

Cái khác, người khác

其他人呢?

Những người khác đâu rồi?

182

Động từ

Cưỡi / Đi (xe)

骑自行车

我骑自行车去。

Tôi đi xe đạp đi.

183

奇怪

qíguài

Tính từ

Kỳ lạ

真奇怪!

Thật kỳ lạ!

184

起飞

qǐfēi

Động từ

Cất cánh

飞机起飞了。

Máy bay cất cánh rồi.

185

起来

qǐlái

Động từ

Dậy, đứng lên

我想起来 了!

Tôi nhớ ra rồi!

186

清楚

qīngchu

Tính/Động từ

Rõ ràng

我听不清楚。

Tôi nghe không rõ.

187

请假

qǐngjià

Động từ

Xin nghỉ

他向公司请假了。

Anh ấy đã xin nghỉ phép ở công ty.

188

qiū

Danh từ

Mùa thu

秋天很凉快。

Mùa thu rất mát mẻ.

189

裙子

qúnzi

Danh từ

Váy

Lượng từ: 条 (tiáo)

这条裙子漂亮。

Cái váy này đẹp.

190

然后

ránhòu

Liên từ

Sau đó

先...然后...

先吃饭,然后去看电影。

Ăn cơm trước, sau đó đi xem phim.

191

热情

rèqíng

Tính từ

Nhiệt tình

他很热情。

Anh ấy rất nhiệt tình.

192

认为

rènwéi

Động từ

Cho rằng

我认为他是对的。

Tôi cho rằng anh ấy đúng.

193

认真

rènzhēn

Tính từ

Nghiêm túc, chăm chỉ

认真学习。

Học tập chăm chỉ.

194

容易

róngyì

Tính từ

Dễ dàng

这道题不容易。

Câu này không dễ.

195

如果

rúguǒ

Liên từ

Nếu

如果...就...

如果明天下雨就不去。

Nếu mai mưa thì không đi.

196

sǎn

Danh từ

Cái ô

一把伞

别忘了带伞。

Đừng quên mang ô.

197

上网

shàngwǎng

Động từ

Lên mạng

每天上网。

Mỗi ngày đều lên mạng.

198

生气

shēngqì

Động từ

Tức giận

老师生气了。

Thầy giáo giận rồi.

199

声音

shēngyīn

Danh từ

Âm thanh, tiếng

他的声音很大。

Tiếng của anh ấy rất lớn.

200

世界

shìjiè

Danh từ

Thế giới

世界各国。

Các nước trên thế giới.

201

水平

shuǐpíng

Danh từ

Trình độ

汉语水平

他的汉语水平提高很快。

Trình độ tiếng Hán của anh ấy nâng cao rất nhanh.

202

司机

sījī

Danh từ

Tài xế

司机师傅,请停一下。

Bác tài ơi, làm ơn dừng một chút.

203

太阳

tàiyáng

Danh từ

Mặt trời

今天的太阳很大。

Mặt trời hôm nay rất lớn (nắng to).

204

特别

tèbié

Phó/Tính

Đặc biệt

我特别喜欢吃中国菜。

Tôi đặc biệt thích ăn món Trung Quốc.

205

téng

Tính từ

Đau

头疼 / 肚子疼

我的脚很疼。

Chân của tôi rất đau.

206

提高

tígāo

Động từ

Nâng cao

提高水平

努力提高学习成绩。

Nỗ lực nâng cao thành tích học tập.

207

体育

tǐyù

Danh từ

Thể dục

体育课

我喜欢体育运动。

Tôi thích vận động thể dục thể thao.

208

tián

Tính từ

Ngọt

这个西瓜很甜。

Quả dưa hấu này rất ngọt.

209

tiáo

Lượng từ

Con, cái

Vật dài (quần, cá, sông)

一条鱼 / 一条裤子

Một con cá / Một cái quần.

210

同事

tóngshì

Danh từ

Đồng nghiệp

他是我的老同事。

Anh ấy là đồng nghiệp cũ của tôi.

211

同意

tóngyì

Động từ

Đồng ý

我不同意你的要求。

Tôi không đồng ý với yêu cầu của bạn.

212

头发

tóufa

Danh từ

Tóc

她的头发很长。

Tóc của cô ấy rất dài.

213

突然

tūrán

Phó/Tính

Đột nhiên

突然下雨了。

Đột nhiên trời mưa rồi.

214

图书馆

túshūguǎn

Danh từ

Thư viện

我在图书馆看书。

Tôi đang đọc sách ở thư viện.

215

tuǐ

Danh từ

Cái chân

他的腿受伤了。

Chân của anh ấy bị thương rồi.

216

完成

wánchéng

Động từ

Hoàn thành

完成任务

我已经完成了作业。

Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.

217

wǎn

Danh/Lượng từ

Bát, chén

一碗面条。

Một bát mì.

218

wàn

Số từ

Vạn (10,000)

这个电脑一万块。

Cái máy tính này 1 vạn tệ (10.000).

219

忘记

wàngjì

Động từ

Quên

我忘记带钥匙了。

Tôi quên mang chìa khóa rồi.

220

wèi

Giới từ

Cho, vì

为...服务

谢谢你为我做饭。

Cảm ơn bạn đã nấu cơm cho tôi.

221

为了

wèile

Giới từ

Để, vì

Để đạt mục đích

为了学习汉语,我去中国。

Để học tiếng Hán, tôi đi Trung Quốc.

222

wèi

Lượng từ

Vị (người)

Lịch sự

这一位是我的老师。

Vị này là thầy giáo của tôi.

223

文化

wénhuà

Danh từ

Văn hóa

中国文化很有名。

Văn hóa Trung Quốc rất nổi tiếng.

224

西

Danh từ

Phía Tây

太阳从西边落下。

Mặt trời lặn ở phía Tây.

225

习惯

xíguàn

Danh/Động từ

Thói quen

我习惯早起。

Tôi quen dậy sớm.

226

洗手间

xǐshǒujiān

Danh từ

Nhà vệ sinh

请问,洗手间在哪儿?

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

227

洗澡

xǐzǎo

Động từ

Tắm

我每天晚上洗澡。

Tôi tắm vào mỗi tối.

228

xià

Danh từ

Mùa hè

夏天

夏天很热。

Mùa hè rất nóng.

229

xiān

Phó từ

Trước

先...然后...

我先吃饭,然后再出去。

Tôi ăn cơm trước, sau đó mới đi ra ngoài.

230

相信

xiāngxìn

Động từ

Tin tưởng

请相信我。

Xin hãy tin tôi.

231

香蕉

xiāngjiāo

Danh từ

Quả chuối

我爱吃香蕉。

Tôi thích ăn chuối.

232

xiàng

Giới từ

Về phía, hướng

向左转

向老师问好。

Gửi lời chào tới thầy giáo.

233

xiàng

Động từ

Giống như

A 像 B

他长得像他爸爸。

Anh ấy trông giống bố anh ấy.

234

小心

xiǎoxīn

Động/Tính từ

Cẩn thận

过马路要小心。

Qua đường phải cẩn thận.

235

校长

xiàozhǎng

Danh từ

Hiệu trưởng

校长在办公室。

Hiệu trưởng ở trong văn phòng.

236

新闻

xīnwén

Danh từ

Tin tức

我喜欢看新闻。

Tôi thích xem tin tức.

237

新鲜

xīnxiān

Tính từ

Tươi mới

这些水果很新鲜。

Những trái cây này rất tươi.

238

信用卡

xìnyòngkǎ

Danh từ

Thẻ tín dụng

我用信用卡付钱。

Tôi dùng thẻ tín dụng để trả tiền.

239

行李箱

xínglixiāng

Danh từ

Vali

我的行李箱在车上。

Vali của tôi ở trên xe.

240

熊猫

xióngmāo

Danh từ

Gấu trúc

熊猫是中国国宝。

Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.

241

需要

xūyào

Động từ

Cần

我需要你的帮助。

Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

242

选择

xuǎnzé

Động/Danh từ

Lựa chọn

这是一个好的选择。

Đây là một lựa chọn tốt.

243

眼镜

yǎnjìng

Danh từ

Kính mắt

戴眼镜

我要买副新眼镜。

Tôi muốn mua một chiếc kính mới.

244

要求

yāoqiú

Danh/Động từ

Yêu cầu

老师对我们的要求很高。

Thầy giáo yêu cầu đối với chúng tôi rất cao.

245

爷爷

yéye

Danh từ

Ông nội

爷爷今年八十岁。

Ông nội năm nay 80 tuổi.

246

一定

yídìng

Phó/Tính

Nhất định

明天我一定去。

Ngày mai tôi nhất định sẽ đi.

247

一共

yígòng

Phó từ

Tổng cộng

一共多少钱?

Tổng cộng bao nhiêu tiền?

248

一会儿

yìhuǐr

Danh từ

Một lát

请等一会儿。

Xin hãy đợi một lát.

249

一样

yíyàng

Tính từ

Giống nhau

A 跟 B 一样

这两件衣服一样。

Hai bộ quần áo này giống nhau.

250

一般

yìbān

Tính/Phó từ

Bình thường

他表现一般。

Anh ấy biểu hiện bình thường.

251

一边

yìbiān

Phó từ

Vừa... vừa...

Một bên

一边吃饭一边看电视。

Vừa ăn cơm vừa xem tivi.

252

一直

yìzhí

Phó từ

Luôn luôn/Thẳng

他一直学习很努力。

Anh ấy luôn học tập rất nỗ lực.

253

以前

yǐqián

Danh từ

Trước đây

以前我住在这里。

Trước đây tôi sống ở đây.

254

以为

yǐwéi

Động từ

Tưởng rằng

Thường là tưởng sai

我以为他不在家。

Tôi tưởng anh ấy không có nhà.

255

已经

yǐjīng

Phó từ

Đã

已经十点了。

Đã 10 giờ rồi.

256

以后

yǐhòu

Danh từ

Sau này

下课以后见。

Gặp lại sau khi tan học nhé.

257

意见

yìjiàn

Danh từ

Ý kiến

你有什么意见?

Bạn có ý kiến gì không?

258

银行

yínháng

Danh từ

Ngân hàng

银行在前面。

Ngân hàng ở phía trước.

259

饮料

yǐnliào

Danh từ

Đồ uống

你想喝什么饮料?

Bạn muốn uống đồ uống gì?

260

应该

yīnggāi

Động từ

Nên

我们应该互相帮助。

Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

261

影响

yǐngxiǎng

Động/Danh từ

Ảnh hưởng

别影响别人休息。

Đừng ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.

262

yòng

Động từ

Dùng

我可以用一下你的笔吗?

Tôi có thể dùng bút của bạn một chút không?

263

游戏

yóuxì

Danh từ

Trò chơi

玩电脑游戏。

Chơi trò chơi điện tử.

264

有名

yǒumíng

Tính từ

Nổi tiếng

这个地方很有名。

Nơi này rất nổi tiếng.

265

zài

Phó từ

Lại

Hành động lặp lại ở tương lai/lời mời

请再说一遍。

Làm ơn nói lại một lần nữa.

266

遇到

yùdào

Động từ

Gặp phải

Tình cờ/Khó khăn

遇到困难。

Gặp phải khó khăn.

267

yuán

Lượng từ

Tệ (đơn vị)

Văn viết

这本书十元钱。

Cuốn sách này 10 tệ.

268

愿意

yuànyì

Động từ

Bằng lòng

我愿意帮你。

Tôi bằng lòng giúp bạn.

269

月亮

yuèliang

Danh từ

Mặt trăng

今晚月亮很美。

Trăng đêm nay rất đẹp.

270

yuè

Phó từ

Càng

越...越...

雨下得越来越大。

Mưa rơi càng lúc càng lớn.

271

zhàn

Danh/Động từ

Trạm / Đứng

地铁站。

Trạm tàu điện ngầm.

272

zhāng

Lượng từ

Tờ, tấm

Vật phẳng (giấy, bàn)

一张纸 / 一张桌子

Một tờ giấy / Một cái bàn.

273

zhǎng

Động từ

Lớn lên / Dài

孩子长得很快。

Đứa trẻ lớn rất nhanh.

274

着急

zháojí

Động/Tính từ

Lo lắng, vội

别着急,慢慢说。

Đừng vội, nói từ từ thôi.

275

照顾

zhàogù

Động từ

Chăm sóc

请照顾好自己。

Hãy chăm sóc tốt cho bản thân.

276

照片

zhàopiàn

Danh từ

Bức ảnh

这是我全家人的照片。

Đây là ảnh cả gia đình tôi.

277

照相机

zhàoxiàngjī

Danh từ

Máy ảnh

我买了一个新照相机。

Tôi đã mua một cái máy ảnh mới.

278

zhī

Lượng từ

Con, chiếc

Lượng từ động vật/đôi

一只狗。

Một con chó.

279

只有...才

zhǐyǒu...cái

Liên từ

Chỉ có... mới

只有努力,才能成功。

Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

280

中间

zhōngjiān

Danh từ

Ở giữa

站在中间。

Đứng ở giữa.

281

中文

Zhōngwén

Danh từ

Tiếng Trung

他的中文很好。

Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

282

终于

zhōngyú

Phó từ

Cuối cùng

Kết quả tốt sau nỗ lực

我终于买到票了。

Cuối cùng tôi cũng mua được vé rồi.

283

zhǒng

Lượng từ

Loại

这种苹果很甜。

Loại táo này rất ngọt.

284

重要

zhòngyào

Tính từ

Quan trọng

这件事很重要。

Việc này rất quan trọng.

285

周末

zhōumò

Danh từ

Cuối tuần

周末愉快!

Cuối tuần vui vẻ!

286

主要

zhǔyào

Tính từ

Chủ yếu

主要原因。

Nguyên nhân chủ yếu.

287

注意

zhùyì

Động từ

Chú ý

请注意听。

Làm ơn chú ý nghe.

288

自己

zìjǐ

Đại từ

Tự mình

我自己去学校。

Tôi tự mình đến trường.

289

自行车

zìxíngchē

Danh từ

Xe đạp

我骑自行车。

Tôi đi xe đạp.

290

总是

zǒngshì

Phó từ

Luôn luôn

他总是迟到。

Anh ấy luôn luôn đến muộn.

291

zuǐ

Danh từ

Cái miệng

闭上嘴。

Ngậm miệng lại.

292

最后

zuìhòu

Danh/Phó từ

Cuối cùng

这是最后一次。

Đây là lần cuối cùng.

293

最近

zuìjìn

Danh từ

Gần đây

我最近很忙。

Gần đây tôi rất bận.

294

作业

zuòyè

Danh từ

Bài tập về nhà

写作业

今天的作业很多。

Bài tập hôm nay rất nhiều.

295

作用

zuòyòng

Danh từ

Tác dụng

起作用。

Có tác dụng.

296

lǎo

Tính từ

Già, cũ

这位老人很健康。

Ông lão này rất khỏe mạnh.

297

离开

líkāi

Động từ

Rời khỏi

他离开了北京。

Anh ấy đã rời khỏi Bắc Kinh.

298

礼物

lǐwù

Danh từ

Quà tặng

送你一份礼物。

Tặng bạn một món quà.

299

历史

lìshǐ

Danh từ

Lịch sử

中国的历史很长。

Lịch sử Trung Quốc rất dài.

300

liǎn

Danh từ

Khuôn mặt

她的脸红了。

Mặt của cô ấy đỏ rồi.

301

练习

liànxí

Động/Danh từ

Luyện tập

每天练习汉语。

Mỗi ngày đều luyện tập tiếng Hán.

302

liàng

Lượng từ

Chiếc

Dùng cho xe cộ

一辆自行车。

Một chiếc xe đạp.

303

聊天

liáotiān

Động từ

Tán gẫu

跟 A 聊天

朋友们正在聊天。

Các bạn đang tán gẫu.

304

了解

liǎojiě

Động từ

Hiểu rõ

我很了解他。

Tôi rất hiểu anh ấy.

305

邻居

línjū

Danh từ

Hàng xóm

我的邻居人很好。

Hàng xóm của tôi rất tốt bụng.

306

留学

liúxué

Động từ

Du học

他想去美国留学。

Anh ấy muốn đi Mỹ du học.

307

lóu

Danh từ

Tầng, tòa nhà

我住五楼。

Tôi sống ở tầng 5.

308

绿

Tính từ

Xanh lá cây

绿色的草地。

Thảm cỏ màu xanh lá.

309

Danh từ

Con ngựa

他会骑马。

Anh ấy biết cưỡi ngựa.

310

马上

mǎshàng

Phó từ

Ngay lập tức

我马上就到。

Tôi đến ngay đây.

311

满意

mǎnyì

Tính từ

Hài lòng

对...很满意

经理对我很满意。

Giám đốc rất hài lòng về tôi.

312

帽子

màozi

Danh từ

Cái mũ

戴帽子

我买了一顶帽子。

Tôi đã mua một cái mũ.

313

Lượng/Danh từ

Mét / Gạo

这条路长五百米。

Con đường này dài 500 mét.

314

面包

miànbāo

Danh từ

Bánh mì

早餐吃面包。

Ăn sáng bằng bánh mì.

315

面条

miàntiáo

Danh từ

Mì sợi

我爱吃面条。

Tôi thích ăn mì.

316

明白

míngbai

Động/Tính từ

Hiểu / Rõ ràng

你明白我的意思吗?

Bạn hiểu ý tôi không?

317

Động từ

Cầm, lấy

拿着书。

Cầm lấy cuốn sách.

318

奶奶

nǎinai

Danh từ

Bà nội

奶奶在做饭。

Bà nội đang nấu cơm.

319

nán

Danh từ

Phía Nam

往南走。

Đi về hướng Nam.

320

nán

Tính từ

Khó

学习汉语不难。

Học tiếng Hán không khó.

321

难过

nánguò

Tính từ

Buồn bã

他很难过。

Anh ấy rất buồn.

322

年级

niánjí

Danh từ

Khối lớp

我上三年级。

Tôi học lớp 3.

323

年轻

niánqīng

Tính từ

Trẻ trung

他很年轻。

Anh ấy rất trẻ.

324

niǎo

Danh từ

Con chim

树上有一只鸟。

Trên cây có một con chim.

325

努力

nǔlì

Tính/Động từ

Nỗ lực

努力学习。

Nỗ lực học tập.

326

爬山

páshān

Động từ

Leo núi

周末去爬山。

Cuối tuần đi leo núi.

327

盘子

pánzi

Danh từ

Cái đĩa

盘子里有苹果。

Trong đĩa có táo.

328

pàng

Tính từ

Béo

他变胖了。

Anh ấy béo lên rồi.

329

皮鞋

píxié

Danh từ

Giày da

穿皮鞋

这双皮鞋很贵。

Đôi giày da này rất đắt.

330

啤酒

píjiǔ

Danh từ

Bia

喝啤酒。

Uống bia.

331

普通话

pǔtōnghuà

Danh từ

Tiếng phổ thông

他的普通话很好。

Tiếng phổ thông của anh ấy rất tốt.

332

其实

qíshí

Phó từ

Thực ra

其实我不认识他。

Thực ra tôi không quen anh ta.

333

其他

qítā

Đại từ

Cái khác

其他人呢?

Những người khác đâu rồi?

334

Động từ

Cưỡi / Đi

骑自行车

他骑马去北京。

Anh ấy cưỡi ngựa đi Bắc Kinh.

335

奇怪

qíguài

Tính từ

Kỳ lạ

真奇怪!

Thật kỳ lạ!

336

起飞

qǐfēi

Động từ

Cất cánh

飞机起飞了。

Máy bay cất cánh rồi.

337

起来

qǐlái

Động từ

Dậy, đứng lên

快起来!

Mau dậy đi!

338

清楚

qīngchu

Tính/Động từ

Rõ ràng

我听不清楚。

Tôi nghe không rõ.

339

请假

qǐngjià

Động từ

Xin nghỉ

他向公司请假了。

Anh ấy đã xin nghỉ phép ở công ty.

340

qiū

Danh từ

Mùa thu

秋天很凉快。

Mùa thu rất mát mẻ.

341

裙子

qúnzi

Danh từ

Váy

Lượng từ: 条

这条裙子漂亮。

Cái váy này đẹp.

342

然后

ránhòu

Liên từ

Sau đó

先...然后...

先吃饭,然后走。

Ăn cơm trước, sau đó đi.

343

热情

rèqíng

Tính từ

Nhiệt tình

他很热情。

Anh ấy rất nhiệt tình.

344

认为

rènwéi

Động từ

Cho rằng

我认为他是对的。

Tôi cho rằng anh ấy đúng.

345

认真

rènzhēn

Tính từ

Nghiêm túc

认真学习。

Học tập chăm chỉ.

346

容易

róngyì

Tính từ

Dễ dàng

这道题容易。

Câu này dễ.

347

如果

rúguǒ

Liên từ

Nếu

如果...就...

如果下雨就不去。

Nếu mưa thì không đi.

348

sǎn

Danh từ

Cái ô

一把伞

别忘了带伞。

Đừng quên mang ô.

349

上网

shàngwǎng

Động từ

Lên mạng

每天上网。

Mỗi ngày đều lên mạng.

350

生气

shēngqì

Động từ

Tức giận

老师生气了。

Thầy giáo giận rồi.

351

声音

shēngyīn

Danh từ

Âm thanh

他的声音很大。

Tiếng của anh ấy rất lớn.

352

世界

shìjiè

Danh từ

Thế giới

世界各国。

Các nước trên thế giới.

353

shì

Động từ

Thử

试一下。

Thử một chút.

354

shòu

Tính từ

Gầy

Trái nghĩa "胖"

他变瘦了。

Anh ấy gầy đi rồi.

355

叔叔

shūshu

Danh từ

Chú

叔叔,你好!

Chú ơi, chào chú!

356

舒服

shūfu

Tính từ

Thoải mái

身体不舒服。

Cơ thể không thoải mái.

357

shù

Danh từ

Cái cây

树上有鸟。

Trên cây có chim.

358

数学

shùxué

Danh từ

Toán học

他的数学很好。

Toán học của anh ấy rất tốt.

359

刷牙

shuāyá

Động từ

Đánh răng

每天刷牙。

Đánh răng mỗi ngày.

360

shuāng

Lượng từ

Đôi

一双鞋。

Một đôi giày.

361

特别

tèbié

Phó/Tính

Đặc biệt

特别漂亮。

Đặc biệt xinh đẹp.

362

téng

Tính từ

Đau

头疼

我的脚很疼。

Chân của tôi rất đau.

363

提高

tígāo

Động từ

Nâng cao

提高水平

提高学习成绩。

Nâng cao thành tích học tập.

364

体育

tǐyù

Danh từ

Thể dục

体育课。

Tiết thể dục.

365

tián

Tính từ

Ngọt

这个西瓜很甜。

Quả dưa hấu này rất ngọt.

366

tiáo

Lượng từ

Con/Cái

Vật dài

一条鱼。

Một con cá.

367

同事

tóngshì

Danh từ

Đồng nghiệp

他是我的同事。

Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

368

同意

tóngyì

Động từ

Đồng ý

我同意你的要求。

Tôi đồng ý với yêu cầu của bạn.

369

头发

tóufa

Danh từ

Tóc

她的头发很长 (cháng)。

Tóc của cô ấy rất dài.

370

突然

tūrán

Phó/Tính

Đột nhiên

突然下雨。

Đột nhiên mưa.

371

图书馆

túshūguǎn

Danh từ

Thư viện

去图书馆看书。

Đi thư viện đọc sách.

372

tuǐ

Danh từ

Cái chân

腿受伤了。

Chân bị thương rồi.

373

完成

wánchéng

Động từ

Hoàn thành

完成任务

我完成了作业。

Tôi đã hoàn thành bài tập.

374

wǎn

Danh/Lượng từ

Bát

一碗面条。

Một bát mì.

375

wàn

Số từ

Vạn

10000

这个手机一万块。

Cái điện thoại này 1 vạn tệ.

376

忘记

wàngjì

Động từ

Quên

别忘了带钥匙。

Đừng quên mang chìa khóa.

377

wèi

Giới từ

为你做饭。

Nấu cơm vì bạn.

378

为了

wèile

Giới từ

Để

Để đạt mục đích

为了健康。

Vì sức khỏe.

379

wèi

Lượng từ

Vị (người)

Lịch sự

这一位老师。

Vị thầy giáo này.

380

文化

wénhuà

Danh từ

Văn hóa

中国文化。

Văn hóa Trung Quốc.

381

西

Danh từ

Phía Tây

太阳从西边落下。

Mặt trời lặn hướng Tây.

382

习惯

xíguàn

Danh/Động từ

Thói quen

习惯早起。

Quen dậy sớm.

383

洗手间

xǐshǒujiān

Danh từ

Nhà vệ sinh

洗手间在那。

Nhà vệ sinh ở kia.

384

洗澡

xǐzǎo

Động từ

Tắm

每天洗澡。

Tắm mỗi ngày.

385

xià

Danh từ

Mùa hè

夏天很热。

Mùa hè rất nóng.

386

xiān

Phó từ

Trước

我先走。

Tôi đi trước.

387

相信

xiāngxìn

Động từ

Tin tưởng

相信我。

Tin tôi đi.

388

香蕉

xiāngjiāo

Danh từ

Quả chuối

爱吃香蕉。

Thích ăn chuối.

389

xiàng

Giới từ

Hướng về

向左转

向老师问好。

Gửi lời chào tới thầy giáo.

390

xiàng

Động từ

Giống

A 像 B

他很像爸爸。

Anh ấy rất giống bố.

391

小心

xiǎoxīn

Động/Tính từ

Cẩn thận

小心一点。

Cẩn thận một chút.

392

校长

xiàozhǎng

Danh từ

Hiệu trưởng

我们的校长。

Hiệu trưởng của chúng tôi.

393

新闻

xīnwén

Danh từ

Tin tức

我喜欢看新闻。

Tôi thích xem tin tức.

394

新鲜

xīnxiān

Tính từ

Tươi

新鲜苹果。

Táo tươi.

395

信用卡

xìnyòngkǎ

Danh từ

Thẻ tín dụng

用信用卡付钱。

Dùng thẻ tín dụng trả tiền.

396

熊猫

xióngmāo

Danh từ

Gấu trúc

我喜欢看熊猫。

Tôi thích ngắm gấu trúc.

397

需要

xūyào

Động từ

Cần

我需要一些时间。

Tôi cần một chút thời gian.

398

选择

xuǎnzé

Động/Danh từ

Lựa chọn

这是一个好的选择。

Đây là một lựa chọn tốt.

399

眼镜

yǎnjìng

Danh từ

Kính mắt

Lượng từ: 副 (fù)

他戴着副黑眼镜。

Anh ấy đeo một chiếc kính đen.

400

要求

yāoqiú

Động/Danh từ

Yêu cầu

满足客户的要求。

Đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

401

爷爷

yéye

Danh từ

Ông nội

我爷爷八十岁了。

Ông nội tôi 80 tuổi rồi.

402

一定

yídìng

Phó/Tính

Nhất định

明天我一定去。

Ngày mai tôi nhất định sẽ đi.

403

一共

yígòng

Phó từ

Tổng cộng

这些书一共多少钱?

Những cuốn sách này tổng cộng bao nhiêu tiền?

404

一会儿

yíhuìr

Danh từ

Một lát

请等一会儿。

Xin hãy đợi một lát.

405

一样

yíyàng

Tính từ

Giống nhau

Cấu trúc: A 跟 B 一样

这两件衣服一样。

Hai bộ quần áo này giống nhau.

406

一般

yìbān

Tính/Phó từ

Bình thường

我一般六点起床。

Tôi thường dậy lúc 6 giờ.

407

一边

yìbiān

Phó từ

Vừa... vừa...

Cấu trúc: 一边 (V1) 一边 (V2) - 2 hành động song song

一边吃饭一边看报。

Vừa ăn cơm vừa xem báo.

408

一直

yìzhí

Phó từ

Luôn luôn

Chỉ sự tiếp diễn không ngừng

他一直很努力。

Anh ấy luôn rất nỗ lực.

409

以前

yǐqián

Danh từ

Trước đây

以前我不认识他。

Trước đây tôi không quen anh ấy.

410

以为

yǐwéi

Động từ

Tưởng rằng

Dùng khi thực tế ngược lại với suy đoán

我以为他在家。

Tôi tưởng anh ấy ở nhà (nhưng thực tế không phải).

411

已经

yǐjīng

Phó từ

Đã

他已经离开了。

Anh ấy đã rời đi rồi.

412

以后

yǐhòu

Danh từ

Sau này

下课以后见。

Gặp lại sau khi tan học nhé.

413

意见

yìjiàn

Danh từ

Ý kiến

你有什么意见?

Bạn có ý kiến gì không?

414

银行

yínháng

Danh từ

Ngân hàng

我去银行换钱。

Tôi đi ngân hàng đổi tiền.

415

饮料

yǐnliào

Danh từ

Đồ uống

冰箱里有饮料。

Trong tủ lạnh có đồ uống.

416

应该

yīnggāi

Động từ

Nên

你应该多休息。

Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

417

影响

yǐngxiǎng

Động/Danh từ

Ảnh hưởng

别影响我学习。

Đừng ảnh hưởng đến việc học của tôi.

418

yòng

Động từ

Dùng

我可以用你的笔吗?

Tôi có thể dùng bút của bạn không?

419

游戏

yóuxì

Danh từ

Trò chơi

玩游戏 (wán)

他喜欢玩电脑游戏。

Anh ấy thích chơi trò chơi máy tính.

420

有名

yǒumíng

Tính từ

Nổi tiếng

这个地方很有名。

Nơi này rất nổi tiếng.

421

yòu

Phó từ

Lại

Lặp lại trong quá khứ (đã xảy ra)

他又迟到了。

Anh ấy lại đến muộn rồi.

422

遇到

yùdào

Động từ

Gặp phải

Thường dùng cho khó khăn hoặc tình cờ gặp

遇到老朋友。

Gặp lại bạn cũ.

423

yuán

Lượng từ

Tệ (tiền)

Văn viết của 块

十元钱。

Mười tệ.

424

愿意

yuànyì

Động từ

Bằng lòng

我愿意帮助你。

Tôi bằng lòng giúp bạn.

425

月亮

yuèliang

Danh từ

Mặt trăng

今晚月亮很大。

Trăng đêm nay rất lớn.

426

yuè

Phó từ

Càng

Cấu trúc: 越...越... (Ví dụ: 越来越好)

雨下得越来越大。

Mưa rơi càng lúc càng lớn.

427

zhàn

Danh/Động từ

Trạm / Đứng

火车站 / 站着

他在车站等你。

Anh ấy đợi bạn ở nhà ga.

428

zhāng

Lượng từ

Tờ, tấm

Dùng cho vật phẳng (giấy, bàn, giường)

一张纸 / 一张床

Một tờ giấy / Một chiếc giường.

429

zhǎng

Động từ

Lớn lên

(Khác với cháng - dài)

孩子长高了。

Đứa trẻ cao lên rồi.

430

着急

zháojí

Động/Tính từ

Lo lắng, vội

别着急,慢慢说。

Đừng vội, nói từ từ thôi.

431

照顾

zhàogù

Động từ

Chăm sóc

请照顾好自己。

Hãy chăm sóc tốt bản thân.

432

照片

zhàopiàn

Danh từ

Bức ảnh

一张照片

这是我的照片。

Đây là ảnh của tôi.

433

照相机

zhàoxiàngjī

Danh từ

Máy ảnh

这是一个新照相机。

Đây là một cái máy ảnh mới.

434

zhī

Lượng từ

Con

Động vật (mèo, chó, chim)

一只猫。

Một con mèo.

435

只有...才

zhǐyǒu...cái

Liên từ

Chỉ có... mới

Điều kiện duy nhất

只有努力才能成功。

Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

436

中间

zhōngjiān

Danh từ

Ở giữa

站在中间。

Đứng ở chính giữa.

437

中文

Zhōngwén

Danh từ

Tiếng Trung

他的中文很好。

Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

438

终于

zhōngyú

Phó từ

Cuối cùng

Kết quả tốt sau quá trình khó khăn

我终于买到票了。

Cuối cùng tôi cũng mua được vé rồi.

439

zhǒng

Lượng từ

Loại

这种水果很甜。

Loại trái cây này rất ngọt.

440

重要

zhòngyào

Tính từ

Quan trọng

这件事很重要。

Việc này rất quan trọng.

441

周末

zhōumò

Danh từ

Cuối tuần

周末愉快!

Cuối tuần vui vẻ!

442

主要

zhǔyào

Tính từ

Chủ yếu

主要原因。

Nguyên nhân chủ yếu.

443

注意

zhùyì

Động từ

Chú ý

请注意听。

Làm ơn chú ý lắng nghe.

444

自己

zìjǐ

Đại từ

Tự mình

我自己去。

Tôi tự mình đi.

445

自行车

zìxíngchē

Danh từ

Xe đạp

骑自行车去。

Đi bằng xe đạp đi.

446

总是

zǒngshì

Phó từ

Luôn luôn

他总是很忙。

Anh ấy luôn luôn bận rộn.

447

zuǐ

Danh từ

Cái miệng

闭上嘴。

Ngậm miệng lại.

448

最后

zuìhòu

Danh/Phó từ

Cuối cùng

Chỉ thứ tự sau cùng

这是最后一次。

Đây là lần cuối cùng.

449

最近

zuìjìn

Danh từ

Gần đây

我最近很累。

Gần đây tôi rất mệt.

450

作业

zuòyè

Danh từ

Bài tập

做作业 (zuò)

今天的作业很多。

Bài tập hôm nay rất nhiều.

451

作用

zuòyòng

Danh từ

Tác dụng

起作用。

Có tác dụng.

452

ǎi

Tính từ

Thấp

Trái nghĩa với 高 (gāo)

妹妹比我矮。

Em gái thấp hơn tôi.

453

bàn

Động từ

Làm, giải quyết

Thường dùng cho thủ tục, công việc

这件事不好办。

Việc này không dễ giải quyết.

454

帮忙

bāngmáng

Động từ

Giúp đỡ

Động từ ly hợp: Không nói 帮忙我, dùng 帮我的忙

请帮我个忙。

Xin hãy giúp tôi một tay.

455

bǎo

Tính từ

No

Trái nghĩa với 饿 (è)

我已经吃饱了。

Tôi đã ăn no rồi.

456

比较

bǐjiào

Phó/Động

Khá / So sánh

汉语比较难。

Tiếng Hán khá là khó.

457

笔记本

bǐjìběn

Danh từ

Vở/Laptop

这是一个笔记本。

Đây là một cuốn vở.

458

必须

bìxū

Phó từ

Phải

Mang tính bắt buộc cao

你必须去。

Bạn phải đi.

459

变化

biànhuà

Động/Danh từ

Thay đổi

变化很大。

Thay đổi rất lớn.

460

别人

biérén

Đại từ

Người khác

别拿别人的东西。

Đừng lấy đồ của người khác.

461

冰箱

bīngxiāng

Danh từ

Tủ lạnh

冰箱里没水了。

Trong tủ lạnh hết nước rồi.

462

不但...而且

búdàn...érqiě

Liên từ

Không những... mà còn

Cấu trúc tăng tiến

她不但漂亮而且聪明。

Cô ấy không những đẹp mà còn thông minh.

463

菜单

càidān

Danh từ

Thực đơn

请给我菜单。

Cho tôi xin thực đơn.

464

参加

cānjiā

Động từ

Tham gia

参加比赛。

Tham gia cuộc thi.

465

厨房

chúfáng

Danh từ

Nhà bếp

厨房很干净。

Nhà bếp rất sạch sẽ.

466

出现

chūxiàn

Động từ

Xuất hiện

出现了新问题。

Đã xuất hiện vấn đề mới.

467

除了

chúle

Giới từ

Ngoài... ra

Cấu trúc: 除了... (以外), 都/还...

除了他大家都来了。

Ngoài anh ấy ra mọi người đều đến.

468

聪明

cōngming

Tính từ

Thông minh

他很聪明。

Cậu ấy rất thông minh.

469

打扫

dǎsǎo

Động từ

Quét dọn

打扫房间。

Quét dọn phòng.

470

担心

dānxīn

Động từ

Lo lắng

别为我担心。

Đừng lo lắng cho tôi.

471

蛋糕

dàngāo

Danh từ

Bánh ngọt

生日蛋糕。

Bánh sinh nhật.

472

当然

dāngrán

Phó từ

Đương nhiên

我当然去。

Tôi đương nhiên là đi rồi.

473

de

Trợ từ

(Trạng thái)

Cấu trúc: Adj + 地 + Động từ

高兴地跳。

Nhảy lên một cách vui sướng.

474

地方

dìfang

Danh từ

Địa điểm

这是什么地方?

Đây là nơi nào?

475

地铁

dìtiě

Danh từ

Tàu điện ngầm

坐地铁很方便。

Đi tàu điện ngầm rất tiện.

476

地图

dìtú

Danh từ

Bản đồ

一张地图

查地图。

Tra bản đồ.

477

电梯

diàntī

Danh từ

Thang máy

坐电梯上楼。

Đi thang máy lên lầu.

478

电子邮件

diànzǐ yóujiàn

Danh từ

Thư điện tử

发电子邮件。

Gửi email.

479

dōng

Danh từ

Phía Đông

太阳从东边升起。

Mặt trời mọc ở hướng Đông.

480

dōng

Danh từ

Mùa đông

冬天

冬天很冷。

Mùa đông rất lạnh.

481

动物

dòngwù

Danh từ

Động vật

我爱动物。

Tôi yêu động vật.

482

duàn

Lượng từ

Đoạn

Khoảng thời gian hoặc đoạn văn

一段时间。

Một khoảng thời gian.

483

锻炼

duànliàn

Động từ

Tập luyện

锻炼身体

锻炼身体。

Tập luyện thân thể.

484

多么

duōme

Phó từ

Bao nhiêu

Dùng trong câu cảm thán

多么漂亮啊!

Đẹp biết bao nhiêu!

485

饿

è

Tính từ

Đói

我饿了。

Tôi đói rồi.

486

耳朵

ěrduo

Danh từ

Tai

他的耳朵红了。

Tai anh ấy đỏ rồi.

487

Động từ

Gửi/Phát

发短信 (duǎnxìn)

发短信。

Gửi tin nhắn.

488

发烧

fāshāo

Động từ

Sốt

他发烧了。

Anh ấy bị sốt rồi.

489

发现

fāxiàn

Động từ

Phát hiện

我发现了一个秘密。

Tôi đã phát hiện một bí mật.

490

放心

fàngxīn

Động từ

Yên tâm

请放心。

Xin hãy yên tâm.

491

fēn

Lượng từ

Phút / Xu / Điểm số

Thêm nghĩa "Điểm số" rất quan trọng

五点十分。

5 giờ 10 phút.

492

附近

fùjìn

Danh từ

Vùng lân cận

家附近有书店。

Gần nhà có hiệu sách.

493

复习

fùxí

Động từ

Ôn tập

复习课文。

Ôn tập bài khóa.

494

干净

gānjìng

Tính từ

Sạch sẽ

衣服洗干净了。

Quần áo giặt sạch rồi.

495

gǎn

Động từ

Dám

你敢去吗?

Bạn dám đi không?

496

害怕

hàipà

Động từ

Sợ hãi

我害怕考试。

Tôi sợ đi thi.

497

Danh từ

Sông

这里的河很清。

Con sông ở đây rất trong.

498

黑板

hēibǎn

Danh từ

Bảng đen

老师在黑板上写字。

Thầy giáo viết chữ trên bảng.

499

护照

hùzhào

Danh từ

Hộ chiếu

我的护照丢了。

Hộ chiếu của tôi mất rồi.

500

huā

Danh/Động từ

Hoa / Tiêu

Tiêu tiền (花钱), tiêu thời gian (花时间)

别乱花钱。

Đừng tiêu tiền bừa bãi.

501

huà

Động/Danh từ

Vẽ / Tranh

我喜欢画画儿。

Tôi thích vẽ tranh.

502

huài

Tính từ

Hỏng, xấu

电脑坏了。

Máy tính hỏng rồi.

503

欢迎

huānyíng

Động từ

Hoan nghênh

欢迎来到中国。

Hoan nghênh đến Trung Quốc.

504

环境

huánjìng

Danh từ

Môi trường

这里的环境很好。

Môi trường ở đây rất tốt.

505

huàn

Động từ

Đổi, thay

换衣服 / 换钱

我想换点儿钱。

Tôi muốn đổi ít tiền.

506

huáng

Tính từ

Vàng

树叶变黄了。

Lá cây chuyển sang màu vàng rồi.

507

会议

huìyì

Danh từ

Cuộc họp

开会 (kāihuì)

会议在三楼。

Cuộc họp ở tầng 3.

508

或者

huòzhě

Liên từ

Hoặc

Dùng trong câu trần thuật (khác với 还是)

茶或者咖啡都可以。

Trà hay cà phê đều được.

509

几乎

jīhū

Phó từ

Hầu như

我几乎忘了。

Tôi hầu như quên mất rồi.

510

机会

jīhuì

Danh từ

Cơ hội

这是一个好机会。

Đây là một cơ hội tốt.

511

Phó từ

Cực kỳ

Cấu trúc: Adj + 极了

他高兴极了。

Anh ấy vui cực kỳ.

512

记得

jìde

Động từ

Nhớ

你还记得我吗?

Bạn còn nhớ tôi không?

513

或者

huòzhě

Liên từ

Hoặc là

Dùng trong câu trần thuật (khẳng định)

我喝茶或者咖啡都可以。

Tôi uống trà hay cà phê đều được.

514

检查

jiǎnchá

Động từ

Kiểm tra

检查作业。

Kiểm tra bài tập.

515

简单

jiǎndān

Tính từ

Đơn giản

这个问题很简单。

Vấn đề này rất đơn giản.

516

见面

jiànmiàn

Động từ

Gặp mặt

Cấu trúc: A 跟 B 见面

我们明天见面。

Chúng ta gặp nhau vào ngày mai.

517

健康

jiànkāng

Tính/Danh từ

Khỏe mạnh

祝你身体健康。

Chúc bạn sức khỏe dồi dào.

518

jiǎng

Động từ

Nói, giảng

讲故事

老师在讲课。

Thầy giáo đang giảng bài.

519

jiāo

Động từ

Dạy

他教我汉语。

Anh ấy dạy tôi tiếng Hán.

520

jiǎo

Lượng từ

Hào (tiền)

1/10 tệ

一块五角。

1 tệ 5 hào.

521

jiǎo

Danh từ

Cái chân

他的脚受伤了。

Chân của anh ấy bị thương rồi.

522

jiē

Động từ

Đón, nhận

接电话 / 接人

我去机场接你。

Tôi đi sân bay đón bạn.

523

街道

jiēdào

Danh từ

Đường phố

街道很干净。

Đường phố rất sạch sẽ.

524

节目

jiémù

Danh từ

Chương trình

今晚的节目很好。

Chương trình tối nay rất hay.

525

节日

jiérì

Danh từ

Ngày lễ

春节是重要的节日。

Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng.

526

结婚

jiéhūn

Động từ

Kết hôn

Cấu trúc: A 跟 B 结婚

他们去年结婚了。

Họ đã kết hôn năm ngoái rồi.

527

结束

jiéshù

Động từ

Kết thúc

会议结束了。

Cuộc họp kết thúc rồi.

528

解决

jiějué

Động từ

Giải quyết

解决问题

这个问题不好解决。

Vấn đề này không dễ giải quyết.

529

jiè

Động từ

Mượn

借我一支笔。

Cho tôi mượn một cây bút.

530

经常

jīngcháng

Phó từ

Thường xuyên

他经常去 swimming.

Anh ấy thường xuyên đi bơi.

531

经过

jīngguò

Động/Giới từ

Trải qua

经过努力他成功了。

Trải qua nỗ lực anh ấy đã thành công.

532

经理

jīnglǐ

Danh từ

Giám đốc

王经理在忙。

Giám đốc Vương đang bận.

533

jiǔ

Tính từ

Lâu

来了很久了。

Đến rất lâu rồi.

534

jiù

Tính từ

Trái nghĩa với 新 (xīn)

这本书很旧。

Cuốn sách này rất cũ.

535

举行

jǔxíng

Động từ

Tổ chức

Dùng cho sự kiện lớn (lễ hội, đại hội)

举行婚礼。

Tổ chức hôn lễ.

536

句子

jùzi

Danh từ

Câu

请读这个句子。

Làm ơn đọc câu này.

537

决定

juédìng

Động/Danh từ

Quyết định

我决定去中国。

Tôi quyết định đi Trung Quốc.

538

Tính từ

Khát

我渴了,想喝水。

Tôi khát rồi, muốn uống nước.

539

可爱

kě'ài

Tính từ

Đáng yêu

熊猫很可爱。

Gấu trúc rất đáng yêu.

540

Lượng từ

Khắc

15 phút. Lưu ý: 30p dùng 半

现在三点一刻。

Bây giờ là 3 giờ 15 phút.

541

客人

kèrén

Danh từ

Khách

家里来了客人。

Trong nhà có khách tới.

542

空调

kōngtiáo

Danh từ

Điều hòa

请打开空调。

Làm ơn bật điều hòa lên.

543

kǒu

Lượng từ

Nhân khẩu

Dùng cho đếm số người trong gia đình

我家有三口人。

Nhà tôi có ba người.

544

Động từ

Khóc

孩子哭了。

Đứa bé khóc rồi.

545

裤子

kùzi

Danh từ

Quần

Lượng từ: 条 (tiáo)

这条裤子很短。

Cái quần này rất ngắn.

546

筷子

kuàizi

Danh từ

Đũa

Lượng từ: 双 (shuāng - đôi)

我会用筷子。

Tôi biết dùng đũa.

547

lán

Tính từ

Xanh da trời

天空是蓝色的。

Bầu trời màu xanh da trời.

548

lǎo

Tính từ

Già, cũ

老师傅。

Bác thợ già.

549

离开

líkāi

Động từ

Rời khỏi

他离开了家。

Anh ấy rời khỏi nhà rồi.

550

礼物

lǐwù

Danh từ

Quà tặng

Lượng từ: 份 (fèn)

送你一份礼物。

Tặng bạn một món quà.

551

历史

lìshǐ

Danh từ

Lịch sử

中国历史。

Lịch sử Trung Quốc.

552

liǎn

Danh từ

Khuôn mặt

他的脸红了。

Mặt của anh ấy đỏ rồi.

553

练习

liànxí

Động/Danh từ

Luyện tập

多做练习。

Làm nhiều luyện tập/bài tập.

554

liàng

Lượng từ

Chiếc

Dùng cho xe cộ (ô tô, xe đạp)

一辆汽车。

Một chiếc ô tô.

555

聊天

liáotiān

Động từ

Tán gẫu

Cấu trúc: 跟...聊天

跟朋友聊天。

Tán gẫu với bạn bè.

556

了解

liǎojiě

Động từ

Tìm hiểu, hiểu rõ

我不了解他。

Tôi không hiểu rõ anh ấy.

557

邻居

línjū

Danh từ

Hàng xóm

邻居人很好。

Hàng xóm rất tốt bụng.

558

留学

liúxué

Động từ

Du học

去美国留学。

Đi Mỹ du học.

559

lóu

Danh từ

Tầng, tòa

我住三楼。

Tôi sống ở tầng 3.

560

绿

Tính từ

Xanh lá

绿色的树。

Cây màu xanh lá.

561

Danh từ

Con ngựa

他骑着马。

Anh ấy đang cưỡi ngựa.

562

马上

mǎshàng

Phó từ

Ngay lập tức

我马上就来。

Tôi đến ngay đây.

563

满意

mǎnyì

Tính từ

Hài lòng

Cấu trúc: 对...满意

他对我很满意。

Anh ấy rất hài lòng về tôi.

564

帽子

màozi

Danh từ

Cái mũ

Lượng từ: 顶 (dǐng)

一顶帽子。

Một cái mũ.

565

Lượng/Danh từ

Mét / Gạo

五百米。

500 mét.

566

面包

miànbāo

Danh từ

Bánh mì

吃面包。

Ăn bánh mì.

567

面条

miàntiáo

Danh từ

Mì sợi

Lượng từ: 碗 (wǎn)

一碗面条。

Một bát mì.

568

明白

míngbai

Động/Tính từ

Hiểu / Rõ

我明白了。

Tôi hiểu rồi.

569

Động từ

Cầm, lấy

拿好手机。

Cầm chắc điện thoại.

570

奶奶

nǎinai

Danh từ

Bà nội

奶奶在做饭。

Bà nội đang nấu cơm.

571

nán

Danh từ

Phía Nam

往南走。

Đi về phía Nam.

572

nán

Tính từ

Khó

这道题很难。

Câu này rất khó.

573

难过

nánguò

Tính từ

Buồn bã

他很难过。

Anh ấy rất buồn.

574

年级

niánjí

Danh từ

Khối lớp

我上三年级。

Tôi học lớp 3.

575

年轻

niánqīng

Tính từ

Trẻ trung

他很年轻。

Anh ấy rất trẻ.

576

niǎo

Danh từ

Con chim

Lượng từ: 只 (zhī)

树上有鸟。

Trên cây có chim.

577

努力

nǔlì

Tính/Động từ

Nỗ lực

努力工作。

Nỗ lực làm việc.

578

爬山

páshān

Động từ

Leo núi

周末去爬山。

Cuối tuần đi leo núi.

579

盤子

pánzi

Danh từ

Cái đĩa

盘子在桌上。

Cái đĩa ở trên bàn.

580

pàng

Tính từ

Béo

Trái nghĩa với 瘦 (shòu)

他又胖了。

Anh ấy lại béo lên rồi.

581

皮鞋

píxié

Danh từ

Giày da

Lượng từ: 双 (shuāng)

一双皮鞋。

Một đôi giày da.

582

啤酒

píjiǔ

Danh từ

Bia

喝啤酒。

Uống bia.

583

普通话

pǔtōnghuà

Danh từ

Phổ thông

说普通话。

Nói tiếng phổ thông.

584

其实

qíshí

Phó từ

Thực ra

其实我不去。

Thực ra tôi không đi.

585

其他

qítā

Đại từ

Cái khác

其他人呢?

Những người khác đâu rồi?

586

Động từ

Cưỡi / Đi

骑车 / 骑马

骑自行车。

Đi xe đạp.

587

奇怪

qíguài

Tính từ

Kỳ lạ

真奇怪。

Thật kỳ lạ.

588

起飞

qǐfēi

Động từ

Cất cánh

飞机起飞了。

Máy bay cất cánh rồi.

589

起来

qǐlái

Động từ

Dậy / Bắt đầu

Bổ ngữ chỉ hành động bắt đầu: 笑起来

站起来。

Đứng dậy.

590

清楚

qīngchu

Tính/Động từ

Rõ ràng

我看清楚了。

Tôi nhìn rõ rồi.

591

请假

qǐngjià

Động từ

Xin nghỉ

Cấu trúc: 向...请假

我要请假。

Tôi muốn xin nghỉ phép.

592

qiū

Danh từ

Mùa thu

秋天

秋天不热。

Mùa thu không nóng.

593

裙子

qúnzi

Danh từ

Váy

Lượng từ: 条 (tiáo)

穿裙子。

Mặc váy.

594

然后

ránhòu

Liên từ

Sau đó

Cấu trúc: 先... 然后...

先洗手,然后吃饭。

Rửa tay trước, sau đó ăn cơm.

595

热情

rèqíng

Tính từ

Nhiệt tình

他很热情。

Anh ấy rất nhiệt tình.

596

所以

suǒyǐ

Liên từ

Cho nên

Cấu trúc: 因为...所以...

所以我不去了。

Cho nên tôi không đi nữa.

597

普通话

pǔtōnghuà

Danh từ

Tiếng phổ thông

Tiếng Hán tiêu chuẩn

她的普通话很标准。

Tiếng phổ thông của cô ấy rất chuẩn.

598

主要

zhǔyào

Tính từ

Chủ yếu, chính

这是主要原因。

Đây là nguyên nhân chính.

599

注意

zhùyì

Động từ

Chú ý

请注意安全。

Xin hãy chú ý an toàn.

600

作用

zuòyòng

Danh từ

Tác dụng

这种药没有作用。

Loại thuốc này không có tác dụng.