Tổng hợp từ vựng HSK 2
STT | Từ vựng | Pinyin | Loại từ | Nghĩa | Ghi chú / Cấu trúc | Ví dụ minh họa | Nghĩa của ví dụ |
1 | 爱 | ài | Động từ | Yêu | 我爱爸爸妈妈。 | Tôi yêu bố mẹ. | |
2 | 八 | bā | Số từ | Tám | 他八岁了。 | Nó 8 tuổi rồi. | |
3 | 爸爸 | bàba | Danh từ | Bố | 我爸爸是医生。 | Bố tôi là bác sĩ. | |
4 | 北京 | Běijīng | Danh từ | Bắc Kinh | 我想去北京。 | Tôi muốn đi Bắc Kinh. | |
5 | 杯子 | bēizi | Danh từ | Cốc | 杯子里有水。 | Trong cốc có nước. | |
6 | 本 | běn | Lượng từ | Cuốn | Dùng cho sách | 我买了一本书。 | Tôi mua một cuốn sách. |
7 | 不 | bù | Phó từ | Không | 我不喝茶。 | Tôi không uống trà. | |
8 | 不客气 | bú kèqi | Cụm từ | Đừng khách sáo | -谢谢!-不客气。 | -Cảm ơn! -Đừng khách sáo. | |
9 | 菜 | cài | Danh từ | Món ăn | 中国菜很好吃。 | Món ăn Trung Quốc rất ngon. | |
10 | 茶 | chá | Danh từ | Trà | 请喝茶。 | Mời uống trà. | |
11 | 吃 | chī | Động từ | Ăn | 你想吃什么? | Bạn muốn ăn gì? | |
12 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | Taxi | 我们坐出租车去。 | Chúng ta đi taxi đi. | |
13 | 打 | dǎ | Động từ | Gọi/Đánh | 他在打人。 | Anh ta đang đánh người. | |
14 | 打电话 | dǎ diànhuà | Động từ | Gọi điện | 我给妈妈打电话。 | Tôi gọi điện cho mẹ. | |
15 | 大 | dà | Tính từ | To, lớn | 这个苹果很大。 | Quả táo này rất to. | |
16 | 的 | de | Trợ từ | Của | A + 的 + B | 这是我的老师。 | Đây là giáo viên của tôi. |
17 | 点 | diǎn | Danh từ | Giờ | 现在是十点。 | Bây giờ là 10 giờ. | |
18 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | Máy tính | 我喜欢玩电脑。 | Tôi thích chơi máy tính. | |
19 | 电视 | diànshì | Danh từ | Tivi | 我在看电视。 | Tôi đang xem tivi. | |
20 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | Phim | Chiếu rạp | 我们去看电影吧。 | Chúng ta đi xem phim đi. |
21 | 东西 | dōngxi | Danh từ | Đồ vật | 你买什么东西? | Bạn mua đồ gì thế? | |
22 | 都 | dōu | Phó từ | Đều | 都 + V/Adj | 我们都是学生。 | Chúng tôi đều là học sinh. |
23 | 读 | dú | Động từ | Đọc | 我喜欢读书。 | Tôi thích đọc sách. | |
24 | 对不起 | duìbuqǐ | Cụm từ | Xin lỗi | 对不起,我没钱。 | Xin lỗi, tôi không có tiền. | |
25 | 多 | duō | Tính từ | Nhiều | 这里人很多。 | Ở đây rất đông người. | |
26 | 多少 | duōshao | Đại từ | Bao nhiêu | 这个多少钱? | Cái này bao nhiêu tiền? | |
27 | 儿子 | érzi | Danh từ | Con trai | 我有一个儿子。 | Tôi có một đứa con trai. | |
28 | 二 | èr | Số từ | Hai | 我家有二楼 | Nhà tôi có tầng 2 | |
29 | 饭馆 | fànguǎn | Danh từ | Quán ăn | 饭馆在前面。 | Quán ăn ở phía trước. | |
30 | 飞机 | fēijī | Danh từ | Máy bay | 我坐飞机去北京。 | Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh. | |
31 | 分钟 | fēnzhōng | Danh từ | Phút | 我等了十分钟。 | Tôi đã đợi 10 phút. | |
32 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | Vui vẻ | 认识你很高兴。 | Quen biết bạn rất vui. | |
33 | 个 | gè | Lượng từ | Cái/Con | Phổ biến nhất | 我吃三个苹果。 | Tôi ăn 3 quả táo. |
34 | 工作 | gōngzuò | Danh/Động | Làm việc | 你的工作是什么? | Công việc của bạn là gì? | |
35 | 狗 | gǒu | Danh từ | Chó | 你的狗很漂亮。 | Con chó của bạn rất đẹp. | |
36 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ | Tiếng Hán | 我学习汉语。 | Tôi học tiếng Hán. | |
37 | 好 | hǎo | Tính từ | Tốt/Ngon | 天气很好。 | Thời tiết rất tốt. | |
38 | 号 | hào | Danh từ | Ngày/Số | 今天是五号。 | Hôm nay là ngày mùng 5. | |
39 | 喝 | hē | Động từ | Uống | 我想喝咖啡。 | Tôi muốn uống cà phê. | |
40 | 和 | hé | Liên từ | Và | 我和他是同学。 | Tôi và cậu ấy là bạn học. | |
41 | 很 | hěn | Phó từ | Rất | 很 + Adj | 她很漂亮。 | Cô ấy rất đẹp. |
42 | 后面 | hòumiàn | Danh từ | Phía sau | 学校在店后面。 | Trường học ở sau cửa hàng. | |
43 | 回 | huí | Động từ | Về | 我回家吃饭。 | Tôi về nhà ăn cơm. | |
44 | 会 | huì | Động từ | Biết/Sẽ | Biết do học | 我会说汉语。 | Tôi biết nói tiếng Hán. |
45 | 几 | jǐ | Đại từ | Mấy | 你几点回学校? | Mấy giờ bạn về trường? | |
46 | 家 | jiā | Danh từ | Nhà | 我家在北京。 | Nhà tôi ở Bắc Kinh. | |
47 | 叫 | jiào | Động từ | Gọi là | 我叫小王。 | Tôi tên là Tiểu Vương. | |
48 | 今天 | jīntiān | Danh từ | Hôm nay | 今天星期日。 | Hôm nay là Chủ Nhật. | |
49 | 九 | jiǔ | Số từ | Chín | 九个学生去北京。 | 9 học sinh đi Bắc Kinh. | |
50 | 开 | kāi | Động từ | Mở/Lái | 我想开车去学校。 | Tôi muốn lái xe đến trường. | |
51 | 看 | kàn | Động từ | Nhìn/Xem | 你看,那是谁? | Bạn nhìn kìa, đó là ai? | |
52 | 看见 | kànjiàn | Động từ | Thấy | 我看见老师了。 | Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi. | |
53 | 块 | kuài | Lượng từ | Tệ/Đồng | Tiền mặt | 这杯茶五块钱。 | Ly trà này 5 tệ. |
54 | 来 | lái | Động từ | Đến | S + 来 + V | 你来我家吃饭吧。 | Bạn đến nhà tôi ăn cơm đi. |
55 | 老师 | lǎoshī | Danh từ | Giáo viên | 老师你好! | Chào thầy/cô ạ! | |
56 | 了 | le | Trợ từ | Rồi | Hoàn thành | 我吃米饭了。 | Tôi ăn cơm rồi. |
57 | 冷 | lěng | Tính từ | Lạnh | 今天太冷了。 | Hôm nay lạnh quá. | |
58 | 里 | lǐ | Danh từ | Trong | 商店里有苹果。 | Trong cửa hàng có táo. | |
59 | 零 | líng | Số từ | Số 0 | 三点零五分。 | 3 giờ 5 phút. | |
60 | 六 | liù | Số từ | Sáu | 六个杯子。 | 6 cái cốc. | |
61 | 妈妈 | māma | Danh từ | Mẹ | 我爱我妈妈。 | Tôi yêu mẹ tôi. | |
62 | 吗 | ma | Trợ từ | Không? | Cuối câu hỏi | 你是老师吗? | Bạn là giáo viên phải không? |
63 | 买 | mǎi | Động từ | Mua | 我想买衣服。 | Tôi muốn mua quần áo. | |
64 | 猫 | māo | Danh từ | Mèo | 我喜欢小猫。 | Tôi thích mèo con. | |
65 | 没关系 | méi guānxi | Cụm từ | Không sao | -对不起。-没关系。 | -Xin lỗi. -Không sao đâu. | |
66 | 没有 | méiyǒu | Động từ | Không có | 我没有电脑。 | Tôi không có máy tính. | |
67 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | Cơm | 我爱吃米饭。 | Tôi thích ăn cơm. | |
68 | 明天 | míngtiān | Danh từ | Ngày mai | 明天会下雨。 | Ngày mai sẽ có mưa. | |
69 | 名字 | míngzi | Danh từ | Tên | 你叫什么名字? | Bạn tên là gì? | |
70 | 哪 | nǎ | Đại từ | Nào | 你是哪国人? | Bạn là người nước nào? | |
71 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | Ở đâu | 老师在哪儿? | Thầy giáo ở đâu? | |
72 | 那 | nà | Đại từ | Kia/Đó | 那是什么东西? | Kia là vật gì thế? | |
73 | 呢 | ne | Trợ từ | Nhé/Còn..thì sao | 我很好,你呢? | Tôi rất khỏe, còn bạn? | |
74 | 能 | néng | Động từ | Có thể | Năng lực | 这里的苹果能吃。 | Táo ở đây có thể ăn được. |
75 | 你 | nǐ | Đại từ | Bạn | 你认识他吗? | Bạn có quen cậu ấy không? | |
76 | 年 | nián | Danh từ | Năm | 我在北京三年了。 | Tôi ở Bắc Kinh 3 năm rồi. | |
77 | 女儿 | nǚ'ér | Danh từ | Con gái | 他女儿八岁了。 | Con gái ông ấy 8 tuổi rồi. | |
78 | 朋友 | péngyou | Danh từ | Bạn bè | 他是我的好朋友。 | Cậu ấy là bạn tốt của tôi. | |
79 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | Đẹp | Ngoại hình | 你的衣服很漂亮。 | Quần áo của bạn đẹp quá. |
80 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | Táo | 我买苹果。 | Tôi mua táo. | |
81 | 七 | qī | Số từ | Bảy | 我七点回家。 | Tôi về nhà lúc 7 giờ. | |
82 | 钱 | qián | Danh từ | Tiền | 我有很多钱。 | Tôi có rất nhiều tiền. | |
83 | 前面 | qiánmiàn | Danh từ | Phía trước | 前面那个人是谁? | Người phía trước kia là ai? | |
84 | 请 | qǐng | Động từ | Mời | 请坐,请喝茶。 | Mời ngồi, mời dùng trà. | |
85 | 去 | qù | Động từ | Đi | 你去哪儿? | Bạn đi đâu thế? | |
86 | 热 | rè | Tính từ | Nóng | 今天天气很热。 | Thời tiết hôm nay rất nóng. | |
87 | 人 | rén | Danh từ | Người | 商店里人很多。 | Trong cửa hàng rất đông người. | |
88 | 认识 | rènshi | Động từ | Quen biết | 认识你很高兴。 | Quen biết bạn rất vui. | |
89 | 三 | sān | Số từ | Ba | 我有三个姐姐。 | Tôi có 3 người chị gái. | |
90 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | Cửa hàng | 我去商店买东西。 | Tôi đi cửa hàng mua đồ. | |
91 | 上 | shàng | Danh/Động | Trên/Lên | 桌子上有电脑。 | Trên bàn có máy tính. | |
92 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | Buổi sáng | 我上午去学校。 | Buổi sáng tôi đến trường. | |
93 | 少 | shǎo | Tính từ | Ít | 碗里水很少。 | Trong bát có rất ít nước. | |
94 | 谁 | shéi | Đại từ | Ai | 他是谁? | Cậu ấy là ai? | |
95 | 什么 | shénme | Đại từ | Cái gì | 这是什么? | Đây là cái gì? | |
96 | 十 | shí | Số từ | Mười | 这里有十个人。 | Ở đây có 10 người. | |
97 | 时候 | shíhou | Danh từ | Lúc/Khi | 你什么时候回来? | Khi nào bạn quay lại? | |
98 | 是 | shì | Động từ | Là | 我是学生。 | Tôi là học sinh. | |
99 | 书 | shū | Danh từ | Sách | 我喜欢看书。 | Tôi thích xem sách. | |
100 | 水 | shuǐ | Danh từ | Nước | 我想喝水。 | Tôi muốn uống nước. | |
101 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | Trái cây | 这个水果很好吃。 | Trái cây này rất ngon. | |
102 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | Ngủ | 我十点睡觉。 | Tôi đi ngủ lúc 10 giờ. | |
103 | 说 | shuō | Động từ | Nói | 你说什么? | Bạn nói gì cơ? | |
104 | 说话 | shuōhuà | Động từ | Nói chuyện | 请不要说话。 | Xin vui lòng đừng nói chuyện. | |
105 | 四 | sì | Số từ | Bốn | 我家有四口人。 | Nhà tôi có 4 người. | |
106 | 岁 | suì | Lượng từ | Tuổi | 他今年二十岁。 | Cậu ấy năm nay 20 tuổi. | |
107 | 他 | tā | Đại từ | Anh ấy | 他是我的同学。 | Cậu ấy là bạn học của tôi. | |
108 | 她 | tā | Đại từ | Cô ấy | 她很漂亮。 | Cô ấy rất đẹp. | |
109 | 太 | tài | Phó từ | Quá | 太 + Adj + 了 | 太好了! | Tốt quá rồi! |
110 | 天气 | tiānqì | Danh từ | Thời tiết | 今天天气怎么样? | Thời tiết hôm nay thế nào? | |
111 | 听 | tīng | Động từ | Nghe | 你听我说话。 | Bạn nghe tôi nói này. | |
112 | 同学 | tóngxué | Danh từ | Bạn học | 他是我的老同学。 | Cậu ấy là bạn học cũ của tôi. | |
113 | 喂 | wèi | Thán từ | Alo | Nghe máy / Gọi | 喂,请问你是谁? | Alo, cho hỏi bạn là ai? |
114 | 我 | wǒ | Đại từ | Tôi | 我是中国人。 | Tôi là người Trung Quốc. | |
115 | 我们 | wǒmen | Đại từ | Chúng tôi | 我们去吃饭吧。 | Chúng ta đi ăn cơm đi. | |
116 | 五 | wǔ | Số từ | Năm | 我买五个苹果。 | Tôi mua 5 quả táo. | |
117 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | Thích | 我喜欢北京。 | Tôi thích Bắc Kinh. | |
118 | 下 | xià | Danh/Động | Dưới/Xuống | 椅子下面有 一只猫。 | Dưới ghế có con mèo. | |
119 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | Buổi chiều | 下午我们去电影院。 | Buổi chiều chúng ta đi rạp phim. | |
120 | 下雨 | xiàyǔ | Động từ | Mưa | 外面下雨了。 | Bên ngoài mưa rồi. | |
121 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | Ngài/Chồng | 王先生不在家。 | Ông Vương không có ở nhà. | |
122 | 现在 | xiànzài | Danh từ | Bây giờ | 现在几点? | Bây giờ là mấy giờ? | |
123 | 想 | xiǎng | Động từ | Muốn/Nhớ | 我想回家。 | Tôi muốn về nhà. | |
124 | 小 | xiǎo | Tính từ | Nhỏ | 这只猫很小。 | Con mèo này nhỏ quá. | |
125 | 小姐 | xiǎojiě | Danh từ | Cô | 王小姐在商店。 | Cô Vương đang ở cửa hàng. | |
126 | 些 | xiē | Lượng từ | Một ít | 商店里有些苹果。 | Trong cửa hàng có ít táo. | |
127 | 写 | xiě | Động từ | Viết | 你写的字很好。 | Chữ bạn viết rất đẹp. | |
128 | 谢谢 | xièxie | Động từ | Cảm ơn | 谢谢你,再见! | Cảm ơn bạn, tạm biệt! | |
129 | 星期 | xīngqī | Danh từ | Thứ/Tuần | 今天星期六。 | Hôm nay là Thứ Bảy. | |
130 | 学生 | xuésheng | Danh từ | Học sinh | 这里的学生很多。 | Học sinh ở đây rất đông. | |
131 | 学习 | xuéxí | Động từ | Học tập | 我学习汉语。 | Tôi học tiếng Hán. | |
132 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | Trường học | 学校很大。 | Trường học rất lớn. | |
133 | 一 | yī | Số từ | Một | 这里有一个杯子。 | Ở đây có 1 cái cốc. | |
134 | 一点儿 | yìdiǎnr | Lượng từ | Một chút | 请给我一点儿水。 | Cho tôi xin tí nước. | |
135 | 衣服 | yīfu | Danh từ | Quần áo | 我去买衣服。 | Tôi đi mua quần áo. | |
136 | 医生 | yīshēng | Danh từ | Bác sĩ | 医生在医院。 | Bác sĩ đang ở bệnh viện. | |
137 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | Bệnh viện | 医院在后面。 | Bệnh viện ở phía sau. | |
138 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | Cái ghế | 椅子上有人。 | Trên ghế có người ngồi. | |
139 | 有 | yǒu | Động từ | Có | 我有电脑。 | Tôi có máy tính. | |
140 | 月 | yuè | Danh từ | Tháng | 现在是八月。 | Bây giờ là tháng Tám. | |
141 | 再见 | zàijiàn | Cụm từ | Tạm biệt | 老师再见! | Chào thầy, em về! | |
142 | 在 | zài | Động/Giới từ | Ở/ đang | S + 在 + (Địa điểm) + Động từ | 我在看书。 | Tôi đang đọc sách. |
143 | 怎么 | zěnme | Đại từ | Thế nào | Hỏi cách làm | 这个字怎么写? | Chữ này viết thế nào? |
144 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | Thế nào | Hỏi trạng thái | 你的身体怎么样? | Sức khỏe của bạn thế nào? |
145 | 这 | zhè | Đại từ | Đây/Này | 这是我的猫。 | Đây là con mèo của tôi. | |
146 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc | 我去中国学汉语。 | Tôi đi Trung Quốc học tiếng Hán. | |
147 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | Buổi trưa | 中午我回家吃饭。 | Buổi trưa tôi về nhà ăn cơm. | |
148 | 住 | zhù | Động từ | Ở | 他住在学校。 | Cậu ấy sống ở trường. | |
149 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | Cái bàn | 桌子上有茶。 | Trên bàn có trà. | |
150 | 字 | zì | Danh từ | Chữ | 这个字我不认识。 | Chữ này tôi không biết. | |
151 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | Hôm qua | 昨天天气很冷。 | Hôm qua trời rất lạnh. | |
152 | 坐 | zuò | Động từ | Ngồi | 请坐,请喝水。 | Mời ngồi, mời uống nước. | |
153 | 做 | zuò | Động từ | Làm | Trí óc/Khéo léo | 妈妈在做饭。 | Mẹ đang nấu cơm. |

