TỪ VỰNG HSK 2

Lê Văn Lẻ

Lê Văn Lẻ

Tác giả bài viết

Ngày đăng

Wednesday 22/04/2026 - 17:55

Featured blog post

Tổng hợp từ vựng HSK 2

STT

Từ vựng

Pinyin

Loại từ

Nghĩa

Ghi chú /

Cấu trúc

Ví dụ minh họa

Nghĩa của ví dụ

1

ài

Động từ

Yêu

我爱爸爸妈妈。

Tôi yêu bố mẹ.

2

Số từ

Tám

他八岁了。

Nó 8 tuổi rồi.

3

爸爸

bàba

Danh từ

Bố

我爸爸是医生。

Bố tôi là bác sĩ.

4

北京

Běijīng

Danh từ

Bắc Kinh

我想去北京。

Tôi muốn đi Bắc Kinh.

5

杯子

bēizi

Danh từ

Cốc

杯子里有水。

Trong cốc có nước.

6

běn

Lượng từ

Cuốn

Dùng cho sách

我买了一本书。

Tôi mua một cuốn sách.

7

Phó từ

Không

我不喝茶。

Tôi không uống trà.

8

不客气

bú kèqi

Cụm từ

Đừng khách sáo

-谢谢!-不客气。

-Cảm ơn! -Đừng khách sáo.

9

cài

Danh từ

Món ăn

中国菜很好吃。

Món ăn Trung Quốc rất ngon.

10

chá

Danh từ

Trà

请喝茶。

Mời uống trà.

11

chī

Động từ

Ăn

你想吃什么?

Bạn muốn ăn gì?

12

出租车

chūzūchē

Danh từ

Taxi

我们坐出租车去。

Chúng ta đi taxi đi.

13

Động từ

Gọi/Đánh

他在打人。

Anh ta đang đánh người.

14

打电话

dǎ diànhuà

Động từ

Gọi điện

我给妈妈打电话。

Tôi gọi điện cho mẹ.

15

Tính từ

To, lớn

这个苹果很大。

Quả táo này rất to.

16

de

Trợ từ

Của

A + 的 + B

这是我的老师。

Đây là giáo viên của tôi.

17

diǎn

Danh từ

Giờ

现在是十点。

Bây giờ là 10 giờ.

18

电脑

diànnǎo

Danh từ

Máy tính

我喜欢玩电脑。

Tôi thích chơi máy tính.

19

电视

diànshì

Danh từ

Tivi

我在看电视。

Tôi đang xem tivi.

20

电影

diànyǐng

Danh từ

Phim

Chiếu rạp

我们去看电影吧。

Chúng ta đi xem phim đi.

21

东西

dōngxi

Danh từ

Đồ vật

你买什么东西?

Bạn mua đồ gì thế?

22

dōu

Phó từ

Đều

都 + V/Adj

我们都是学生。

Chúng tôi đều là học sinh.

23

Động từ

Đọc

我喜欢读书。

Tôi thích đọc sách.

24

对不起

duìbuqǐ

Cụm từ

Xin lỗi

对不起,我没钱。

Xin lỗi, tôi không có tiền.

25

duō

Tính từ

Nhiều

这里人很多。

Ở đây rất đông người.

26

多少

duōshao

Đại từ

Bao nhiêu

这个多少钱?

Cái này bao nhiêu tiền?

27

儿子

érzi

Danh từ

Con trai

我有一个儿子。

Tôi có một đứa con trai.

28

èr

Số từ

Hai

我家有二楼

Nhà tôi có tầng 2

29

饭馆

fànguǎn

Danh từ

Quán ăn

饭馆在前面。

Quán ăn ở phía trước.

30

飞机

fēijī

Danh từ

Máy bay

我坐飞机去北京。

Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

31

分钟

fēnzhōng

Danh từ

Phút

我等了十分钟。

Tôi đã đợi 10 phút.

32

高兴

gāoxìng

Tính từ

Vui vẻ

认识你很高兴。

Quen biết bạn rất vui.

33

Lượng từ

Cái/Con

Phổ biến nhất

我吃三个苹果。

Tôi ăn 3 quả táo.

34

工作

gōngzuò

Danh/Động

Làm việc

你的工作是什么?

Công việc của bạn là gì?

35

gǒu

Danh từ

Chó

你的狗很漂亮。

Con chó của bạn rất đẹp.

36

汉语

Hànyǔ

Danh từ

Tiếng Hán

我学习汉语。

Tôi học tiếng Hán.

37

hǎo

Tính từ

Tốt/Ngon

天气很好。

Thời tiết rất tốt.

38

hào

Danh từ

Ngày/Số

今天是五号。

Hôm nay là ngày mùng 5.

39

Động từ

Uống

我想喝咖啡。

Tôi muốn uống cà phê.

40

Liên từ

我和他是同学。

Tôi và cậu ấy là bạn học.

41

hěn

Phó từ

Rất

很 + Adj

她很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

42

后面

hòumiàn

Danh từ

Phía sau

学校在店后面。

Trường học ở sau cửa hàng.

43

huí

Động từ

Về

我回家吃饭。

Tôi về nhà ăn cơm.

44

huì

Động từ

Biết/Sẽ

Biết do học

我会说汉语。

Tôi biết nói tiếng Hán.

45

Đại từ

Mấy

你几点回学校?

Mấy giờ bạn về trường?

46

jiā

Danh từ

Nhà

我家在北京。

Nhà tôi ở Bắc Kinh.

47

jiào

Động từ

Gọi là

我叫小王。

Tôi tên là Tiểu Vương.

48

今天

jīntiān

Danh từ

Hôm nay

今天星期日。

Hôm nay là Chủ Nhật.

49

jiǔ

Số từ

Chín

九个学生去北京。

9 học sinh đi Bắc Kinh.

50

kāi

Động từ

Mở/Lái

我想开车去学校。

Tôi muốn lái xe đến trường.

51

kàn

Động từ

Nhìn/Xem

你看,那是谁?

Bạn nhìn kìa, đó là ai?

52

看见

kànjiàn

Động từ

Thấy

我看见老师了。

Tôi nhìn thấy thầy giáo rồi.

53

kuài

Lượng từ

Tệ/Đồng

Tiền mặt

这杯茶五块钱。

Ly trà này 5 tệ.

54

lái

Động từ

Đến

S + 来 + V

你来我家吃饭吧。

Bạn đến nhà tôi ăn cơm đi.

55

老师

lǎoshī

Danh từ

Giáo viên

老师你好!

Chào thầy/cô ạ!

56

le

Trợ từ

Rồi

Hoàn thành

我吃米饭了。

Tôi ăn cơm rồi.

57

lěng

Tính từ

Lạnh

今天太冷了。

Hôm nay lạnh quá.

58

Danh từ

Trong

商店里有苹果。

Trong cửa hàng có táo.

59

líng

Số từ

Số 0

三点零五分。

3 giờ 5 phút.

60

liù

Số từ

Sáu

六个杯子。

6 cái cốc.

61

妈妈

māma

Danh từ

Mẹ

我爱我妈妈。

Tôi yêu mẹ tôi.

62

ma

Trợ từ

Không?

Cuối câu hỏi

你是老师吗?

Bạn là giáo viên phải không?

63

mǎi

Động từ

Mua

我想买衣服。

Tôi muốn mua quần áo.

64

māo

Danh từ

Mèo

我喜欢小猫。

Tôi thích mèo con.

65

没关系

méi guānxi

Cụm từ

Không sao

-对不起。-没关系。

-Xin lỗi. -Không sao đâu.

66

没有

méiyǒu

Động từ

Không có

我没有电脑。

Tôi không có máy tính.

67

米饭

mǐfàn

Danh từ

Cơm

我爱吃米饭。

Tôi thích ăn cơm.

68

明天

míngtiān

Danh từ

Ngày mai

明天会下雨。

Ngày mai sẽ có mưa.

69

名字

míngzi

Danh từ

Tên

你叫什么名字?

Bạn tên là gì?

70

Đại từ

Nào

你是哪国人?

Bạn là người nước nào?

71

哪儿

nǎr

Đại từ

Ở đâu

老师在哪儿?

Thầy giáo ở đâu?

72

Đại từ

Kia/Đó

那是什么东西?

Kia là vật gì thế?

73

ne

Trợ từ

Nhé/Còn..thì sao

我很好,你呢?

Tôi rất khỏe, còn bạn?

74

néng

Động từ

Có thể

Năng lực

这里的苹果能吃。

Táo ở đây có thể ăn được.

75

Đại từ

Bạn

你认识他吗?

Bạn có quen cậu ấy không?

76

nián

Danh từ

Năm

我在北京三年了。

Tôi ở Bắc Kinh 3 năm rồi.

77

女儿

nǚ'ér

Danh từ

Con gái

他女儿八岁了。

Con gái ông ấy 8 tuổi rồi.

78

朋友

péngyou

Danh từ

Bạn bè

他是我的好朋友。

Cậu ấy là bạn tốt của tôi.

79

漂亮

piàoliang

Tính từ

Đẹp

Ngoại hình

你的衣服很漂亮。

Quần áo của bạn đẹp quá.

80

苹果

píngguǒ

Danh từ

Táo

我买苹果。

Tôi mua táo.

81

Số từ

Bảy

我七点回家。

Tôi về nhà lúc 7 giờ.

82

qián

Danh từ

Tiền

我有很多钱。

Tôi có rất nhiều tiền.

83

前面

qiánmiàn

Danh từ

Phía trước

前面那个人是谁?

Người phía trước kia là ai?

84

qǐng

Động từ

Mời

请坐,请喝茶。

Mời ngồi, mời dùng trà.

85

Động từ

Đi

你去哪儿?

Bạn đi đâu thế?

86

Tính từ

Nóng

今天天气很热。

Thời tiết hôm nay rất nóng.

87

rén

Danh từ

Người

商店里人很多。

Trong cửa hàng rất đông người.

88

认识

rènshi

Động từ

Quen biết

认识你很高兴。

Quen biết bạn rất vui.

89

sān

Số từ

Ba

我有三个姐姐。

Tôi có 3 người chị gái.

90

商店

shāngdiàn

Danh từ

Cửa hàng

我去商店买东西。

Tôi đi cửa hàng mua đồ.

91

shàng

Danh/Động

Trên/Lên

桌子上有电脑。

Trên bàn có máy tính.

92

上午

shàngwǔ

Danh từ

Buổi sáng

我上午去学校。

Buổi sáng tôi đến trường.

93

shǎo

Tính từ

Ít

碗里水很少。

Trong bát có rất ít nước.

94

shéi

Đại từ

Ai

他是谁?

Cậu ấy là ai?

95

什么

shénme

Đại từ

Cái gì

这是什么?

Đây là cái gì?

96

shí

Số từ

Mười

这里有十个人。

Ở đây có 10 người.

97

时候

shíhou

Danh từ

Lúc/Khi

你什么时候回来?

Khi nào bạn quay lại?

98

shì

Động từ

我是学生。

Tôi là học sinh.

99

shū

Danh từ

Sách

我喜欢看书。

Tôi thích xem sách.

100

shuǐ

Danh từ

Nước

我想喝水。

Tôi muốn uống nước.

101

水果

shuǐguǒ

Danh từ

Trái cây

这个水果很好吃。

Trái cây này rất ngon.

102

睡觉

shuìjiào

Động từ

Ngủ

我十点睡觉。

Tôi đi ngủ lúc 10 giờ.

103

shuō

Động từ

Nói

你说什么?

Bạn nói gì cơ?

104

说话

shuōhuà

Động từ

Nói chuyện

请不要说话。

Xin vui lòng đừng nói chuyện.

105

Số từ

Bốn

我家有四口人。

Nhà tôi có 4 người.

106

suì

Lượng từ

Tuổi

他今年二十岁。

Cậu ấy năm nay 20 tuổi.

107

Đại từ

Anh ấy

他是我的同学。

Cậu ấy là bạn học của tôi.

108

Đại từ

Cô ấy

她很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

109

tài

Phó từ

Quá

太 + Adj + 了

太好了!

Tốt quá rồi!

110

天气

tiānqì

Danh từ

Thời tiết

今天天气怎么样?

Thời tiết hôm nay thế nào?

111

tīng

Động từ

Nghe

你听我说话。

Bạn nghe tôi nói này.

112

同学

tóngxué

Danh từ

Bạn học

他是我的老同学。

Cậu ấy là bạn học cũ của tôi.

113

wèi

Thán từ

Alo

Nghe máy / Gọi

喂,请问你是谁?

Alo, cho hỏi bạn là ai?

114

Đại từ

Tôi

我是中国人。

Tôi là người Trung Quốc.

115

我们

wǒmen

Đại từ

Chúng tôi

我们去吃饭吧。

Chúng ta đi ăn cơm đi.

116

Số từ

Năm

我买五个苹果。

Tôi mua 5 quả táo.

117

喜欢

xǐhuan

Động từ

Thích

我喜欢北京。

Tôi thích Bắc Kinh.

118

xià

Danh/Động

Dưới/Xuống

椅子下面有 一只猫。

Dưới ghế có con mèo.

119

下午

xiàwǔ

Danh từ

Buổi chiều

下午我们去电影院。

Buổi chiều chúng ta đi rạp phim.

120

下雨

xiàyǔ

Động từ

Mưa

外面下雨了。

Bên ngoài mưa rồi.

121

先生

xiānsheng

Danh từ

Ngài/Chồng

王先生不在家。

Ông Vương không có ở nhà.

122

现在

xiànzài

Danh từ

Bây giờ

现在几点?

Bây giờ là mấy giờ?

123

xiǎng

Động từ

Muốn/Nhớ

我想回家。

Tôi muốn về nhà.

124

xiǎo

Tính từ

Nhỏ

这只猫很小。

Con mèo này nhỏ quá.

125

小姐

xiǎojiě

Danh từ

王小姐在商店。

Cô Vương đang ở cửa hàng.

126

xiē

Lượng từ

Một ít

商店里有些苹果。

Trong cửa hàng có ít táo.

127

xiě

Động từ

Viết

你写的字很好。

Chữ bạn viết rất đẹp.

128

谢谢

xièxie

Động từ

Cảm ơn

谢谢你,再见!

Cảm ơn bạn, tạm biệt!

129

星期

xīngqī

Danh từ

Thứ/Tuần

今天星期六。

Hôm nay là Thứ Bảy.

130

学生

xuésheng

Danh từ

Học sinh

这里的学生很多。

Học sinh ở đây rất đông.

131

学习

xuéxí

Động từ

Học tập

我学习汉语。

Tôi học tiếng Hán.

132

学校

xuéxiào

Danh từ

Trường học

学校很大。

Trường học rất lớn.

133

Số từ

Một

这里有一个杯子。

Ở đây có 1 cái cốc.

134

一点儿

yìdiǎnr

Lượng từ

Một chút

请给我一点儿水。

Cho tôi xin tí nước.

135

衣服

yīfu

Danh từ

Quần áo

我去买衣服。

Tôi đi mua quần áo.

136

医生

yīshēng

Danh từ

Bác sĩ

医生在医院。

Bác sĩ đang ở bệnh viện.

137

医院

yīyuàn

Danh từ

Bệnh viện

医院在后面。

Bệnh viện ở phía sau.

138

椅子

yǐzi

Danh từ

Cái ghế

椅子上有人。

Trên ghế có người ngồi.

139

yǒu

Động từ

我有电脑。

Tôi có máy tính.

140

yuè

Danh từ

Tháng

现在是八月。

Bây giờ là tháng Tám.

141

再见

zàijiàn

Cụm từ

Tạm biệt

老师再见!

Chào thầy, em về!

142

zài

Động/Giới từ

Ở/ đang

S + 在 + (Địa điểm) + Động từ

我在看书。

Tôi đang đọc sách.

143

怎么

zěnme

Đại từ

Thế nào

Hỏi cách làm

这个字怎么写?

Chữ này viết thế nào?

144

怎么样

zěnmeyàng

Đại từ

Thế nào

Hỏi trạng thái

你的身体怎么样?

Sức khỏe của bạn thế nào?

145

zhè

Đại từ

Đây/Này

这是我的猫。

Đây là con mèo của tôi.

146

中国

Zhōngguó

Danh từ

Trung Quốc

我去中国学汉语。

Tôi đi Trung Quốc học tiếng Hán.

147

中午

zhōngwǔ

Danh từ

Buổi trưa

中午我回家吃饭。

Buổi trưa tôi về nhà ăn cơm.

148

zhù

Động từ

他住在学校。

Cậu ấy sống ở trường.

149

桌子

zhuōzi

Danh từ

Cái bàn

桌子上有茶。

Trên bàn có trà.

150

Danh từ

Chữ

这个字我不认识。

Chữ này tôi không biết.

151

昨天

zuótiān

Danh từ

Hôm qua

昨天天气很冷。

Hôm qua trời rất lạnh.

152

zuò

Động từ

Ngồi

请坐,请喝水。

Mời ngồi, mời uống nước.

153

zuò

Động từ

Làm

Trí óc/Khéo léo

妈妈在做饭。

Mẹ đang nấu cơm.