Hướng dẫn cách học từ vựng HSK 3

Lê Văn Lẻ

Lê Văn Lẻ

Tác giả bài viết

Ngày đăng

Friday 15/05/2026 - 13:44

Featured blog post

Để chinh phục 300 từ vựng HSK 3 một cách hiệu quả, bạn nên thay đổi chiến thuật so với HSK 1 và 2. Ở cấp độ này, từ vựng không chỉ là các danh từ đơn lẻ mà bắt đầu xuất hiện nhiều từ trừu tượng và cấu trúc ngữ pháp phức tạp hơn.

Dưới đây là phương pháp học tập tối ưu dành cho bạn:

1. Tập trung vào các "Hư từ" và Liên từ (Xương sống của câu phức)

HSK 3 yêu cầu bạn bắt đầu nói và viết những câu dài, phức tạp hơn. Hãy ưu tiên học các từ nối xuất hiện trong tài liệu:

  • Cấu trúc giả thiết & điều kiện: 如果 (nếu), 只有 (chỉ có).

  • Cấu trúc tăng tiến & chuyển ngoặt: 而且 (hơn nữa), 不但 (không những), 虽然 (mặc dù).

  • Thứ tự hành động: 然后 (sau đó), 最后 (cuối cùng).

2. Học các Động từ tâm lý và Trạng thái

Khác với các động từ chỉ hành động rõ rệt ở HSK 1-2, HSK 3 tập trung nhiều vào suy nghĩ và cảm xúc. Bạn nên nhóm chúng lại:

  • Suy nghĩ: 相信 (tin tưởng), 认为 (cho rằng), 明白 (hiểu rõ), 了解 (tìm hiểu/biết rõ).

  • Cảm xúc: 担心 (lo lắng), 害怕 (sợ hãi), 生气 (tức giận), 满意 (hài lòng).

  • Kỳ vọng: 愿意 (tình nguyện/bằng lòng), 要求 (yêu cầu), 希望 (hy vọng).

3. Chú ý các cặp từ dễ gây nhầm lẫn hoặc có liên quan

Trong danh sách của bạn có nhiều từ có mối liên hệ mật thiết, hãy học theo cặp để dễ nhớ:

  • Địa điểm công cộng: 银行 (ngân hàng), 公园 (công viên), 超市 (siêu thị), 图书馆 (thư viện).

  • Hoạt động hàng ngày: 刷牙 (đánh răng), 洗澡 (tắm), 上网 (lên mạng), 锻炼 (luyện tập thân thể).

  • Trái nghĩa: (béo) - (gầy), (khó) - 容易 (dễ), (cũ) - 新鲜 (tươi mới).

4. Áp dụng các Trợ từ động thái mới

HSK 3 bắt đầu đi sâu vào cách dùng các trợ từ để chỉ trạng thái hành động. Bạn hãy để ý các từ:

  • (đã từng), (đang/trạng thái duy trì).

  • Các cấu trúc so sánh như 一样 (giống nhau), 比较 (khá là/so với).

5. Sử dụng phương pháp "Đặt câu với từ trừu tượng"

Với các danh từ trừu tượng như 影响 (ảnh hưởng), 关系 (quan hệ), 机会 (cơ hội), văn hóa (文化), việc chỉ nhớ nghĩa là chưa đủ. Bạn nên thử đặt các câu ngắn mô tả cuộc sống để hiểu cách dùng của chúng.

TỔNG HỢP VÀ PHÂN LOẠI CHI TIẾT TỪ VỰNG HSK 3

1. GIỚI THIỆU

Chào các bạn học viên đang trên lộ trình chinh phục chứng chỉ HSK 3. Ở cấp độ này, việc nắm vững từ vựng không chỉ dừng lại ở việc nhớ mặt chữ mà còn là hiểu sâu về cấu trúc ngữ pháp và ngữ dụng, đặc biệt là các cấu trúc then chốt như câu chữ 把 (Bǎ) và câu bị động 被 (Bèi). Hy vọng tài liệu này sẽ là kim chỉ nam giúp các bạn bứt phá điểm số và tự tin giao tiếp.

2. DANH TỪ (NOUNS)

Con người & Quan hệ

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

别人

biérén

người khác

叔叔

shūshu

chú

奶奶

nǎinai

bà nội

邻居

línjū

hàng xóm

经理

jīnglǐ

giám đốc

司机

sījī

tài xế

同事

tóngshì

đồng nghiệp

校长

xiàozhǎng

hiệu trưởng

阿姨

āyí

dì, cô

爷爷

yéye

ông nội

客人

kèrén

khách hàng, khách

Địa điểm & Nơi chốn

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

地方

dìfang

địa phương, nơi chốn

世界

shìjiè

thế giới

办公室

bàngōngshì

văn phòng

国家

guójiā

quốc gia

chéng

thành phố, thành

shì

thành phố

附近

fùjìn

phụ cận, gần đây

银行

yínháng

ngân hàng

公园

gōngyuán

công viên

图书馆

túshūguǎn

thư viện

超市

chāoshì

siêu thị

洗手间

xǐshǒujiān

nhà vệ sinh

街道

jiēdào

đường phố

地铁

dìtiě

tàu điện ngầm

黄河

Huánghé

Hoàng Hà

Đồ vật & Phương tiện

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

照片

zhàopiàn

ảnh, bức ảnh

chuán

thuyền

礼物

lǐwù

quà tặng

bāo

túi xách, bao

lóu

tầng, tòa nhà

新闻

xīnwén

tin tức

啤酒

píjiǔ

bia

蛋糕

dàngāo

bánh gato

裤子

kùzi

quần

dēng

đèn

帽子

màozi

mũ, nón

地图

dìtú

bản đồ

面包

miànbāo

bánh mì

信用卡

xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

电梯

diàntī

thang máy

衬衫

chènshān

áo sơ mi

wǎn

bát, chén

冰箱

bīngxiāng

tủ lạnh

自行车

zìxíngchē

xe đạp

护照

hùzhào

hộ chiếu

盘子

pánzi

cái đĩa

瓶子

píngzi

cái chai, lọ

笔记本

bǐjìběn

vở, máy tính xách tay

菜单

càidān

thực đơn

空调

kōngtiáo

điều hòa

照相机

zhàoxiàngjī

máy ảnh

sǎn

ô, dù

行李箱

xínglixiāng

vali

筷子

kuàizi

đũa

皮鞋

píxié

giày da

词典

cídiǎn

từ điển

电子邮件

diànzǐyóujiàn

email

裙子

qúnzi

váy

饮料

yǐnliào

đồ uống

黑板

hēibǎn

bảng đen

Thời gian & Thời tiết

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

过去

guòqù

quá khứ

以前

yǐqián

trước đây

最近

zuìjìn

gần đây

刚才

gāngcái

vừa nãy

一会儿

yíhuìr

một lát

后来

hòulái

sau đó, về sau

周末

zhōumò

cuối tuần

季节

jìjié

mùa

chūn

mùa xuân

xià

mùa hè

qiū

mùa thu

dōng

mùa đông

太阳

tàiyáng

mặt trời

月亮

yuèliang

mặt trăng

Bộ phận cơ thể

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

zuǐ

miệng

liǎn

mặt

头发

tóufa

tóc

jiǎo

chân

tuǐ

đùi, chân

鼻子

bízi

mũi

耳朵

ěrduo

tai

个子

gèzi

vóc dáng, chiều cao (stature)

Động vật & Thực vật

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

ngựa

动物

dòngwù

động vật

niǎo

chim

shù

cây

cǎo

cỏ

熊猫

xióngmāo

gấu trúc

香蕉

xiāngjiāo

chuối

gạo (hoặc mét)

Học vấn & Công việc

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

机会

jīhuì

cơ hội

关系

guānxi

quan hệ

比赛

bǐsài

thi đấu

办法

bànfǎ

cách làm, phương pháp

故事

gùshi

câu chuyện

节目

jiémù

tiết mục

游戏

yóuxì

trò chơi

声音

shēngyīn

âm thanh

音乐

yīnyuè

âm nhạc

历史

lìshǐ

lịch sử

bān

lớp

习惯

xíguàn

thói quen

会议

huìyì

cuộc họp

年级

niánjí

lớp, năm học

环境

huánjìng

môi trường

水平

shuǐpíng

mức độ, tiêu chuẩn, trình độ

作业

zuòyè

bài tập

成绩

chéngjì

thành tích

数学

shùxué

toán học

体育

tǐyù

thể dục

节日

jiérì

ngày lễ

爱好

àihào

sở thích

中文

Zhōngwén

tiếng Trung

句子

jùzi

câu

文化

wénhuà

văn hóa

Phương hướng

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

西

phía tây

中间

zhōngjiān

ở giữa

dōng

phía đông

nán

phía nam

北方

běifāng

phương bắc

一边

yìbiān

một bên (hoặc dùng trong cấu trúc song hành)

--------------------------------------------------------------------------------

3. ĐỘNG TỪ (VERBS)

Động từ hành động & Tâm lý

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

cầm, lấy

dài

mang theo

相信

xiāngxìn

tin tưởng

认为

rènwéi

cho rằng

明白

míngbai

hiểu, rõ ràng

离开

líkāi

rời khỏi

发现

fāxiàn

phát hiện

记得

jìde

nhớ

担心

dānxīn

lo lắng

jiē

đón, nhận

决定

juédìng

quyết định

了解

liǎojiě

tìm hiểu, am hiểu

zhàn

đứng

结束

jiéshù

kết thúc

huā

tiêu (tiền), tốn (thời gian)

欢迎

huānyíng

chào mừng

参加

cānjiā

tham gia

打算

dǎsuàn

dự định

shì

thử

注意

zhùyì

chú ý

jiǎng

nói, kể

huàn

đổi

结婚

jiéhūn

kết hôn

害怕

hàipà

sợ hãi

gửi, phát

解决

jiějué

giải quyết

同意

tóngyì

đồng ý

帮忙

bāngmáng

giúp đỡ

完成

wánchéng

hoàn thành

要求

yāoqiú

yêu cầu

jiāo

dạy

检查

jiǎnchá

kiểm tra

照顾

zhàogù

chăm sóc

回答

huídá

trả lời

关心

guānxīn

quan tâm

生气

shēngqì

tức giận

khóc

huà

vẽ

忘记

wàngjì

quên

bān

chuyển, dời

遇到

yùdào

gặp phải

见面

jiànmiàn

gặp mặt

jiè

mượn, vay

影响

yǐngxiǎng

ảnh hưởng

迟到

chídào

đến muộn

经过

jīngguò

trải qua, đi qua

练习

liànxí

luyện tập

cưỡi, đi (xe đạp/ngựa)

变化

biànhuà

thay đổi

放心

fàngxīn

yên tâm

聊天

liáotiān

tán gẫu

洗澡

xǐzǎo

tắm

打扫

dǎsǎo

quét dọn

提高

tígāo

nâng cao

起飞

qǐfēi

cất cánh

锻炼

duànliàn

rèn luyện

感冒

gǎnmào

cảm lạnh

上网

shàngwǎng

lên mạng

发烧

fāshāo

phát sốt

刷牙

shuāyá

đánh răng

复习

fùxí

ôn tập

请假

qǐngjià

xin nghỉ

爬山

páshān

leo núi

留学

liúxué

du học

fàng

để, đặt, thả

guān

đóng, tắt

选择

xuǎnzhé

lựa chọn

Động từ năng nguyện (Modal Verbs)

Lưu ý: Nhóm từ này biểu thị khả năng, mong muốn hoặc sự bắt buộc.

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

需要

xūyào

cần

应该

yīnggāi

nên

愿意

yuànyì

nguyện ý, bằng lòng

4. TÍNH TỪ (ADJECTIVES)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

一样

yíyàng

giống nhau

重要

zhòngyào

quan trọng

nán

khó

清楚

qīngchu

rõ ràng

huài

hỏng, xấu

特别

tèbié

đặc biệt

小心

xiǎoxīn

cẩn thận

努力

nǔlì

nỗ lực

奇怪

qíguài

kỳ lạ

可爱

kě'ài

đáng yêu

容易

róngyì

dễ dàng

简单

jiǎndān

đơn giản

聪明

cōngming

thông minh

tián

ngọt

年轻

niánqīng

trẻ trung

认真

rènzhēn

nghiêm túc

chà

kém, tồi

安静

ānjìng

yên tĩnh

舒服

shūfu

thoải mái

一般

yìbān

bình thường

téng

đau

duǎn

ngắn

干净

gānjìng

sạch sẽ

健康

jiànkāng

khỏe mạnh

lán

xanh lam

难过

nánguò

buồn bã

jiù

满意

mǎnyì

hài lòng

主要

zhǔyào

chủ yếu

pàng

béo

新鲜

xīnxiān

tươi mới

热情

rèqíng

nhiệt tình

方便

fāngbiàn

thuận tiện

绿

xanh lá

着急

zháojí

lo lắng, cuống

shòu

gầy

ǎi

thấp

bǎo

no

有名

yǒumíng

nổi tiếng

khát

lǎo

già

cháng

dài

jiǔ

lâu (thời gian)

饿

è

đói

5. PHÓ TỪ (ADVERBS)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

hái

còn

zhǐ

chỉ

cái

mới

yòu

lại

gèng

hơn, càng

一直

yìzhí

luôn luôn, thẳng

一定

yídìng

nhất định

总是

zǒngshì

luôn luôn

其实

qíshí

thực ra

经常

jīngcháng

thường xuyên

几乎

jīhū

hầu như

多么

duōme

biết bao

cực kỳ

突然

tūrán

đột nhiên

终于

zhōngyú

cuối cùng thì

比较

bǐjiào

khá là, so sánh

马上

mǎshàng

ngay lập tức

xiān

trước

yuè

càng (thường dùng trong cấu trúc 越...越...)

一共

yígòng

tổng cộng

当然

dāngrán

đương nhiên

必须

bìxū

bắt buộc, phải

6. LIÊN TỪ, GIỚI TỪ & TRỢ TỪ

Liên từ (Conjunctions)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

Nếu như

rúguǒ

nếu như

然后

ránhòu

sau đó

还是

háishi

hay là

而且

érqiě

hơn nữa

或者

huòzhě

hoặc là

只有

zhǐyǒu

chỉ có

不dan

búdàn

không những

Giới từ (Prepositions)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

(dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)

bèi

bị, được (biểu thị bị động)

gēn

cùng với

yòng

dùng

wèi

为了

wèile

để cho, vì mục đích

xiàng

hướng về

关于

guānyú

về việc, liên quan đến

除了

chúle

ngoài ra

根据

gēnjù

căn cứ vào

xiàng

giống như

Trợ từ (Particles)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

a

(trợ từ ngữ khí cuối câu)

de

(trợ từ kết cấu, đứng sau trạng ngữ)

guo

(trợ từ chỉ kinh nghiệm đã qua)

--------------------------------------------------------------------------------

7. CÁC LOẠI TỪ KHÁC (OTHERS)

Lượng từ (Measure Words)

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

wèi

vị (dùng cho người trang trọng)

zhǒng

loại

tiáo

con, cái (vật dài, uốn lượn)

zhāng

tờ, tấm (vật có bề mặt phẳng)

duàn

đoạn

liàng

chiếc (xe)

shuāng

đôi, cặp

céng

tầng, lớp

jiǎo

hào (đơn vị tiền tệ)

wǎn

bát

kǒu

(lượng từ cho nhân khẩu, giếng, hoặc hớp nước)

Số từ & Đơn vị đo lường

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

wàn

vạn (10.000)

bàn

một nửa

fēn

phút, xu, phân

yuán

đồng (đơn vị tiền)

公斤

gōngjīn

kg

khắc (15 phút)

mét

Đại từ & Cụm từ/Từ ngữ cố định

Chữ Hán

Phiên âm (Pinyin)

Nghĩa tiếng Việt

自己

zìjǐ

tự mình

其他

qítā

cái khác, người khác

起来

qǐlái

dậy, bắt đầu (xu hướng)

最后

zuìhòu

cuối cùng

这种

zhè zhǒng

loại này

感兴趣

gǎn xìngqù

cảm thấy hứng thú

没关系

méi guānxi

không có gì, không sao

8. LỜI KẾT

Việc nắm vững 600 từ vựng cốt lõi của HSK 3 là "chìa khóa vàng" để các bạn mở ra cánh cửa trung cấp tiếng Trung. Ở trình độ này, các bạn cần đặc biệt lưu ý đến sự chuyển đổi từ việc ghi nhớ nghĩa đơn thuần sang việc vận dụng chính xác các hư từ (trợ từ, giới từ).

Hãy luyện tập viết chữ Hán kết hợp với việc đặt câu trong ngữ cảnh cụ thể. Sự chính xác về Pinyin và sự am hiểu về mặt chữ sẽ giúp bạn đạt điểm tối đa trong cả phần Nghe và Đọc hiểu. Chúc các bạn kiên trì ôn luyện và gặt hái kết quả xuất sắc trong kỳ thi sắp tới!